1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Tổng hợp đề thi thử đại học môn sinh học kì 1

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn ở đời con thu được 2000 cây trong đó có 80 cây có kiểu hình hạt xanh, vỏ nhăn.. Biết rằng không có đột biến xảy[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CHƯƠNG I ,II,III VÀ IV LẦN IV Câu 1: Chất 5-BU tác động lên một phân tử ADN qua 3 lần tự sao liên tiếp có thể tạo ra số phân tử ADN có

đột biến nhiều nhất là

A 8 B 4 C 2 D 1

Câu 2 : Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại nu với tỉ lệ A/U = 3/2

1/ Bộ mã trong đó có 2 nu loại U và 1 nu loại A chiếm tỉ lệ :

2/ Bộ mã gồm 2 loại nu chiếm tỉ lệ :

Câu 3: Gen A và B nằm kế tiếp nhau trên NST Đột biến gắn gen A và B thành C Protein do gen A chỉ huy

tổng hợp 63 axit amin Protein do gen B chỉ huy tổng hợp 198 axit amin Đột biến làm mất 6 cặp nucleotit (3 cặp

Nu kết thúc của gen A và 3 cặp Nu mở đầu của gen B) Protein do gen C có

A 524 axit amin B 263 axit amin C 261 axit amin D 262 axit amin Câu 4 Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả

năng dính vào trình tự vận hành?

A Các gen của operon được phiên mã liên tục.

B Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

C Sự phiên mã các gen của operon giảm đi D Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

Câu 5 Một tế bào sinh trứng có kiểu gen , khi giảm phân bình thường (có xảy ra hoán vị gen ở kì đầu giảm phân I) thực tế cho mấy loại trứng?

A 4 loại trứng B 8 loại trứng C 1 loại trứng D 2 loại trứng

Câu 6: Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Trong quá trình GF tạo giao tử, vào kỳ đầu của GF1 có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại hai điểm Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được tạo ra?

Câu 7 Cho biết A thân cao, gen a : thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Tỉ lệ kiểu gen

tạo ra từ phép lai : Aaaa Aa là

A 1/4AAa : 2/4Aaa : 1/4aaa B 1AAA : 8AAa : 18Aaa : 8Aaa:1aaa.

Câu 8: Gen lặn biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào?

1 thể đồng hợp lặn 2 thể dị hợp 3 Gen lặn trên X ở giới dị giao

4 Gen lặn trên X ở giới đồng giao 5 Thể đơn bội 6 Thể thể tam nhiễm

Tổ hợp đúng là:

Câu 9: Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST 22 trong lần phân bào 2 ở cả 2 tế bào con của tế bào sinh tinh

sẽ có thể tạo ra:

A 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 22 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST 22.

B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 22.

C 2 tinh trùng thiếu 1 NST 22 và 2 tinh trùng bình thường.

D 2 tinh trùng thừa 1 NST 22 và 2 tinh trùng thiếu 1 NST 22.

Câu10: Trong trường hợp đột biến nào sau đây sẽ biến đổi thành kiểu hình

A Đột biến gen trội thành gen lặn B Đột biến gen lặn thành gen trội

Câu 46 Một phân tử mARN có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit A, G đang tham gia dịch mã Theo

lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã dựa trên thông tin di truyền của phân tử mARN trên ?

Câu 8: Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình giảm phân bình thường,

không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể

Câu 9:Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’

B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’

C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn)

D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’

Câu 10 Tại vùng chín của một cơ thể đực có kiểu gen AaBbCc tiến hành giảm phân hình thành giao tử Biết

quá trình giảm phân xảy ra bình thường và có 1/3 số tế bào xảy ra hoán vị gen Theo lý thuyết số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên là

Trang 2

Câu 11: Một đôi tân hôn đều có nhóm máu AB Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con gái mang nhóm máu

là A hoặc B sẽ là:

A 6,25% B 12,5% C 50% D 25%

Câu 12 Cho phép lai sau đây : AaBbDdHh x AaBbDdHh thì tỷ lệ đời con mang 3 cặp gen đồng hợp và 1 cặp

gen dị hợp là bao nhiêu ? Biết rằng các gen không alen phân ly độc lập

A 25% B 50% C 0,78% D 6,25%

.Câu 13: Ở người, xét 3 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có 2 alen

nằm trên NST X (không có alen trên Y) Các gen trên X liên kết hoàn toàn với nhau Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcut trên trong quần thể người là

Câu 14 : Một người phụ nữ mù màu kết hôn với 1 người có kiểu hình bình thường Họ sinh được 1 đứa con trai

Claiphetơ, mù màu Hiện tượng này được giải thích bằng:

A Sự rối loạn phân bào giảm phân ở mẹ B Sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở bố.

C Sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở bố D Sự rối loạn phân bào giảm phân ở mẹ hoặc ở bố Câu 15: Với 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau Khi cá thể này tự thụ phấn thì số loại

kiểu gen dị hợp tối đa có thể có ở thể hệ sau là:

Câu 16: Phép lai : AaBbDdEe x AaBbDdEe Tính xác suất ở F1 có:

1/ KH trong đó có ít nhất 1 tính trạng trội

2/ Kiểu gen có 5 alen trội

Câu 17: Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội trên tổng số kiểu gen tạo ra từ phép lai: AaBbDd × AaBbDd là:

Câu 18: Ở một loài động vật, biết màu sắc lông không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Cho cá thể thuần

chủng có kiểu hình lông màu lai với cá thể thuần chủng có kiểu hình lông trắng thu được F1 100% kiểu hình lông trắng Giao phối các cá thể F1 với nhau thu được F2 gồm 104 con lông trắng và 24 con lông màu Cho cá thể

F1 giao phối với cá thể lông màu thuần chủng, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 3 con lông trắng : 1 con lông màu B 1 con lông trắng : 3 con lông màu.

C 1 con lông trắng : 1 con lông màu D 5 con lông trắng : 3 con lông màu.

Câu 19: Ở một loài thực vật, gen qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt xanh; gen qui định

hạt vỏ trơn trội hoàn toàn so với alen qui định hạt vỏ nhăn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn ở đời con thu được 2000 cây trong đó có 80 cây có kiểu hình hạt xanh, vỏ nhăn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo lí thuyết số cây có kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn ở đời con là

Câu 20 : Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 bb : 72 BB Cho giao phối ngẫu nhiên sau 10 thế hệ.

Cấu trúc di truyền của quần thể đó là:

A 70% BB : 30% bb B 49% BB : 42% Bb : 9% bb C 30% BB : 70% bb D 9% BB : 42% Bb : 49% bb

Câu 20 : Thành tựu tạo giống cây trồng nào không do biến đổi gen?

A Tạo giống cây bông vải kháng sâu bệnh B Tạo giống lúa “ gạo vàng “ tổng hợp tiền vitamin A

C.Tạo giống lúa chim chịu lạnh D.Tạo chủng E.coli sản xuất hoocmon sinh trưởng Somatostatin

Câu 21 : Để tăng sinh sản động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít, người ta thực hiện

A làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển

B phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm

C cắt phôi thành 2 hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành một phôi riêng biệt

D làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển

Câu 22: Ở lợn, các gen tác động tích luỹ lên trọng lượng cơ thể, phân ly độc lập (mỗi gen gồm 2 alen), mỗi cặp alen chứa gen trội đều tăng trọng như nhau tăng gấp 3 lần cặp alen lặn Lai lợn Ỉ thuần chủng nặng 60kg với lợn Landrat thuần chủng nặng 100kg, con lai F 1 dị hợp 4 cặp gen nặng 120kg Kiểu gen của P là:

A AABBDDee x aabbddEE B AABBddee x aabbDDEE C AAbbDDEE x aabbddEE D A và C đúng Câu 23 : Pt/c Bí quả tròn, xanh x quả tròn, vàng

F1 100% quả dẹt, vàng

F1 tự thụ phấn thu được F2: 56,25% quả dẹt,vàng: 18,75% quả tròn,vàng: 18,75% quả tròn, xanh

6,25% quả dài, xanh Kiểu gen F1 như thế nào nếu tính trạng màu sắc quả do alen D, d qui định

A AaDd B AaBbDd C

AD Bb

Ab Dd

Trang 3

Cõu 24: Ở gà, gen A quy định lụng đốm, a quy định lụng đen liờn kết trờn NST giới tớnh X; B quy định thõn

cao, b quy định thõn thấp nằm trờn NST thường Tỉ lệ kiểu hỡnh 9 gà lụng đốm, thõn cao : 3 gà lụng đốm, thõn thấp : 3 gà lụng đen, thõn cao : 1 gà lụng đen, thõn thấp cú thể xuất hiện ở phộp lai:

A XAXaBb ì XAYBb B XAXaBB ì XAYbb C XAXaBb ì XAYBB D XAXaBb ì XaYBb

Cõu 25 : Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Cú thể dự đoỏn số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của

thể bốn đang ở kỡ sau của quỏ trỡnh nguyờn phõn là

A 52 B 24 C 92 D 26

Cõu 26 : A hạt đen, a hạt trắng Phộp lai P: ♂ Aaa x ♀ Aa, tỉ lệ phõn tớnh kiểu hỡnh ở F1? Cho biết giao tử đực n+1 bất thụ

A 1 hạt đen : 1 hạt trắng

B 3 hạt đen : 1 hạt trắng

C 4 hạt đen : 1 hạt trắng

D 2 hạt đen : 1 hạt trắng

Cõu 27: Cho quần thể P : 135 AA : 70 Aa : 45aa Thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ tự phối là

A 67,125 % AA : 1,75 % Aa : 31,125% aa B 68% AA : 14 % Aa : 18% aa

C 54 % AA : 28 % Aa : 18% aa D 46,24 % AA : 43,52 % Aa : 10,24% aa.

Cõu 28 Tay - xỏch là một bệnh di truyền đơn gen ở người do gen lặn gõy ra ,người cú kiểu gen đồng hợp tử về alen gõy bệnh thường chết trước tuổi trưởng thành Cho sơ đồ phả hệ sau đõy:

Xác suất mỗi người con do cặp vợ, chồng người phụ nữ ở thế hệ III sinh ra mắc bệnh Tay-xách l baoà bao nhiêu? Biết rằng bố đẻ của người vợ đến từ một quần thể không có alen gây bệnh; không có đột biến

A

1

1

1

1

18.

Cõu 29: Một gen của sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp 2 lần đòi hỏi môi trờng cung cấp 9000 Nu tự do Để

hoàn tất quá trình nhân đôi trên cần bao nhiêu đoạn mồi? Biết trung bình 1 đoạn okazaki có 50 Nu

A 32 B 60 C 90 D 96

Cõu 30: Cho cỏc thành tựu sau:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người

(2) Tạo giống dưa hấu tam bội khụng cú hạt, cú hàm luợng đường cao

(3) Tạo giống bụng và giống đậu tương mang gen khỏng thuốc diệt cỏ của thuốc lỏ cảnh Petunia

(4) Tạo giống dõu tằm cú năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bỡnh thường

(5) Tạo giống lỳa “gạo vàng” cú khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt

(6) Tạo giống cõy trồng lưỡng bội cú kiểu gen đồng hợp về tất cả cỏc gen

(7) Tạo giống cừu sản sinh protờin huyết thanh của người trong sữa

(8) Tạo giống pomato từ khoai tõy và cà chua

Cỏc thành tựu trờn được ứng dụng trong cụng nghệ tế bào là?

Cõu 31 : Điểm nhiệt độ mà ở đú 2 mạch đơn của phõn tử ADN tỏch ra gọi là nhiệt độ núng chảy của ADN

Cú 4 phõn tử ADN cú cựng số chu kỳ xoắn Phõn tử ADN cú nhiệt độ núng chảy cao nhất là:

A Phõn tử ADN cú tổng giữa 2 loại nu bổ sung bằng 50%.

B Phõn tử ADN cú tớch số % giữa T với một loại nucleotit khụng bổ sung với nú bằng 4% (với T<G).

C Phõn tử ADN cú tổng giữa A với một loại nucleotit khỏc bằng 40%.

D Phõn tử ADN cú tổng giữa G với một loại nucleotit khỏc bằng 40%.

Cõu 32 Giả sử sự khỏc nhau giữa cõy ngụ cao 10 cm và cõy ngụ cao 26 cm là do 4 cặp gen tương tỏc cộng gộp

quy định Cỏc cỏ thể thõn cao 10 cm cú kiểu gen là aabbccdd; cỏc cỏ thể thõn cao 26cm cú kiểu gen là

AABBCCDD Chiều cao của con lai F1 cú bố mẹ cao lần lượt là 10 cm và cõy cao 22 cm thuần chủng là

Cõu 33 Ở một loài thực vật, A: thõn cao, a thõn lựn; B: hoa đỏ, b: hoa vàng Cho cỏ thể cú kiểu gen tự thụ phấn Biết trong quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử, hoỏn vị gen đó xảy ra trong quỏ trỡnh hỡnh hành hạt

Trang 4

phấn và noãn với tần số đều bằng 20% Xác định tỉ lệ loại kiểu gen thu được ở F1.

Câu 33: Kết quả lai thuận và nghịch ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình phân bố đồng đều ở hai giới tính thì rút ra nhận xét gì?

A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.

B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.

C Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất.

D Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường.

Câu34: Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp?

A Phả hệ C Di truyền hoá sinh B Di truyền tế bào D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

Câu 35 Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:

AB Dd AB Dd

ab  ab , nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm

tỷ lệ A 30% B 45% C 35% D 33%

Câu 36 Đặc điểm nào của sự phân chia tế bào sau đây được sử dụng để giải thích các định luật di

truyền Menđen ?

A sự phân chia của NST C sự trao đổi chéo của các NST trong cặp tương đồng

B sự phân li tâm động D sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST

Câu 37 Một quần thể sâu bướm có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng Hacdi Vanbec, với

kích thước tối đa là 104 cá thể Trong đó số con màu xanh : đỏ = 21 : 4 Biết A(xanh) > a(đỏ), gen quy định màu sắc nằm trên NST thường Nếu chim ăn sâu tiêu diệt hết 75% con màu đỏ và 25% màu xanh, theo lý thuyết thì số lượng cá thể màu xanh khi quần thể có kích thước tối đa là:

Câu 38 Kiểu tương tác nào sau đây giữa các gen thường được chú ý trong việc nâng cao năng suất của

nhiều giống cây trồng, vật nuôi ?

Câu39: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với phương pháp gây đột

biến nhân tạo là

A chỉ áp dụng có kết quả trên đối tượng vật nuôi mà không có kết quả trên cây trồng.

B áp dụng được cả ở đối tượng vật nuôi và cây trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.

C chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ không tạo ra nguồn đột biến.

D cho kết quả nhanh hơn phương pháp gây đột biến

Câu 40: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí

thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là

Câu 41: Trong kỹ thuật cấy gen con người sử dụng Enzim cắt và Enzim nối lần lượt là

A Restrictaza và ligaza B Restrictaza và helicaza C Polimeraza D ligaza và helicaza

Câu 42: Cơ sở di truyền học của lai cải tiến giống là:

A Con đực ngoại cao sản mang nhiều gen trội tốt.

B Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp ở các đời lai.

C Cho phối giữa con đực tốt nhất của giống ngoại và những con cái tốt nhất của giống địa phương.

D Ưu thế lai biểu hiện rất cao khi lai giống ngoại với giống nội, nên đời con mang nhiều tính trạng tốtCâu 40

Câu 43 Trong điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực, đặc điểm nào sau đây không phải là điểm khác so

với điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ ?

A Cơ chế điều hòa phức tạp B Phải qua nhiều mức điều hòa, từ trước phiên mã đến sau dịch mã.

C Có các yếu tố điều hòa như gen gây tăng cường, gen gây bất hoạt,

D Có sự tham gia của vùng khởi động, vùng kết thúc phiên mã.

Câu 44 Nguồn biến dị di truyền của quần thể không bao gồm yếu tố nào sau đây ?

C Di chuyển các giao tử từ các quần thể khác vào D Chọn lọc tự nhiên.

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w