1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 4 đề thi thử tháng đầu nguyễn đại dương

17 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB v| mặt phẳng  P.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ điểm G đến mặt phẳng MBC.. ài 8 đi m: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{

Trang 1

Đà Nẵng, Ngày 28-02-2016

Thi Thử Lần 1 Offline

ĐỀ CHÍNH THỨC

TH TRUN H C H TH N U C 20 6

n: T n

T i gian à ài 80 t, ng t i gian t đề

ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 3 3x2 2

ài 2 đi m): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y x 33x tại điểm có tung độ bằng 2

ài 3 đi m): Giải phương trình

a.Cho số phức z thõa mãn 2i1  z 2i 4i3 Tính modun của số phức z

b.Giải phương trình 4x214.2x10

ài 4 đi m): Tính tích ph}n 2  2

1

ln

e x e x e

x

ài 5 đi m): Trong không gian Oxyz, cho c{c điểm A1,2,0 , B 0,1,1 v| mặt phẳng

 P x: 2y z  7 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB v| mặt phẳng  P

ài 6 đi m):

a.Cho

2

    v| sin 1

5

 Tính Acos2sin 2 b.Một nhóm học sinh 12 th|nh viên trong đó có Nghị, Ngọc, Tr}n v| Nhi Nhóm tổ chức đi picnic bằng xe điện (mỗi xe chở được 2 người) Hỏi có bao nhiêu c{ch chia để Ngọc v| Nhi đi cùng xe đồng thời Nghị v| Tr}n đi kh{c xe biết rằng nhóm có 6 chiếc

xe (c{c xe l| giống nhau)

ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a , tam gi{c

SAB đều v| nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD) Gọi M l| trung điểm

SA, G l| trọng t}m tam gi{c ABC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch từ điểm G đến mặt phẳng (MBC)

ài 8 đi m): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A ngoại tiếp đường

tròn t}m I Điểm D đối xứng với B qua CI, DI cắt AB tại 0,3

2

E 

3 ,2 2

F 

  l|

ch}n đường ph}n gi{c trong kẻ từ đỉnh B Tìm tọa độ đỉnh C biết C thuộc đường thẳng d x: 2y0 v| y I2.

ài 9 đi m): Giải bất phương trình 4  

2 3

4

x

ài 0 đi m): Cho c{c số thực a b c  0 thỏa mãn ab bc ca  1 Tìm gi{ trị nhỏ

4

1

a b c P

 

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng

Trang 2

Câu 1

Câu 2 Phương trình ho|nh độ giao điểm x33x      2 x 1 x 2

Ta có y' f x' 3x23

Với x 1 f' 1 0 Phương trình tiếp tuyến: y0x 1 2

Với x  2 f'  2 9 Phương trình tiếp tuyến: y9x22

0.25

0.25 0.5

Câu 3

a 5 2 

i

i

2

1

x

xe dx xe  e dxxe  e e

1

2

1 2ln

0

e

x

dx tdt t

1

1

e

e

dx x  e

 1 e 1 1  1  e 1 1

0.5 0.25 0.25

Câu 5

Ta có AB   1, 1,1 Phương trình

1 2

z t

  

  

 

t R 

1 2

3,4, 2

z t

  

  

 

0.5

0.5

Câu 6

0.25

0.25

b.Số c{ch chia 12 người th|nh 6 nhóm sao cho Ngọc v| Nhi chung 1

nhóm :

2 2 2 2 2

10 8 6 4 2

945 5!

C C C C  c{ch

Số c{ch chia 12 người th|nh 6 nhóm sao cho Ngọc v| Nhi chung 1

nhóm đồng thời Nghị v| Tr}n chung nhóm :

2 2 2 2

8 6 4 2

105 4!

C C C C

Vậy số c{ch chia thỏa yêu cầu l| : 945 105 840  c{ch

Trang 3

Câu 7

G

M

H

C

A

D

B

Chứng minh: SAMBC

3

d G MBCd A MBC

,

a

0.5 0.25

0.25

Câu 8

E

I A

B

C Chứng minh:

- DIBI

-EIF l| tam gi{c vuông c}n tại I

 1,1

I

Chứng minh : CI song song EF

CI x y

Tọa độ C CI   d C  4,2

0.25 0.25 0.25 0.25

Ta có D thuộc AC, gọi H l| trung điểm BD suy ra H thuộc CI

Suy ra AEIF nội tiếp  EFI EAI45o EIF vuông c}n tại I

Mặt kh{c E l| trực t}m tam gi{c BDF EFBDEF/ /CICIBD

Câu 9 Điều kiện: 1    x 0 x 1 Pt x4 8x2 4 2x22x2 x3x

x2 2x 2 x2 2x 2 2 x3 x 0

TH:   1 x 0 x22x 2 2 x3 x 0

Pt x2 2x    2 0 x  1,1 3

Vậy S  1,1 3  1,1 3

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 0 Ta có a b a c     0 a2bc ab ac   a b a c   2a b c  

Tương tự:c a c b      0 c a c b   2c a b   0.25

Trang 4

    

2

a

2

2 1

c c

Áp dụng C-S:

a b b c a b c  b c a 1 a b c 1 b c a b a c 1

 

P

Đẳng thức xảy ra khi 1

3

a b c  

Cách 2:

2

3 3

4

4 2

P

P

a b b c

a c P

0.25 0.25 0.25

Trang 5

Đà Nẵng, Ngày 06-03-2016

Thi Thử Lần 2 Offline

ĐỀ CHÍNH THỨC

TH TRUN H C H TH N U C 20 6

n: T n

T i gian à ài 80 t, ng t i gian t đề

ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y x 4 2x23

ài 2 đi m): Cho h|m số yf x x4 m1x2 m2 1 X{c định gi{ trị của m để h|m số đạt cực đại tại điểm có ho|nh độ x0

ài 3 đi m):

a.X{c định phần thực v| phần ảo của số phức z biết    2

1 2 i z  7i 1 i b.Giải phương trình log22xlog4x2 log 22.

ài 4 đi m): Tính tích ph}n 2

1

1 ln

e

x

x x x

ài 5 đi m): Trong không gian Oxyz, cho 1: 1 1 1

y

y

Chứng minh d d1, 2 chéo nhau v| viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d v| song 1

song d 2

ài 6 đi m):

a.Cho 0

2

3

2

b.Chọn ngẫu nhiên một số trong tất cả c{c số tự nhiên có 4 chữ số Tính x{c suất để

số được chọn ra l| số chia hết cho 5 có chữ số h|ng trăm l| số lẻ

ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABC có đ{y l| tam gi{c vuông tại B có AB BC 2a,

SA vuông góc mặt phẳng (ABC) Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đ{y một góc 45o Gọi M l| trung điểm BC, N l| điểm nằm trên cạnh AC thỏa AN2NC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SM v| BN

ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho cho tam gi{c ABC nội tiếp đường tròn t}m I

Ph}n gi{c trong góc A có phương trình 3x y  1 0, đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình x 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết I thuộc đường thẳng

d xy  v| BC8

ài 9 đi m): Giải hệ phương trình

2 2

ài 0 đi m): Cho c{c số thực x y z, ,  1,2 Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

y

P

z xy

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng

Trang 6

Câu 1

Câu 2

2

0

2

x

x

 



Do h|m số có a 1 0 nên để h|m số đạt cực đại tại điểm có ho|nh

2

m

m

' 0 0

" 0 0

f

f



0.5

0.5

Câu 3

a

1 25  2

i

i

2

1

4

x

x

0.5

Câu 4

2

1 1 1

ln ln

x x

x x x

x

1

1 1

1

e

e

t

Câu 5 Ta có : u11,2,3 ; u22,1,1 ; M 1, 1, 1   1;N0,2, 2   d2 NM 1, 3,1

u u

     ; u u1, 2.NM  19 0

Phương trình mp (P) chứa d v| song song 1 d đi qua 2 M1, 1, 1   v|

nhận u u1, 2    1,5, 3  l|m vtpt

  P : 1 x 1 5 y 1  3 z  1 0  P x: 5y3z 3 0

0.5

0.5

Câu 6

cos

2

0.25 0.25

0.25

b.Không gian mẫu l| số c{c số tự nhiên có 4 chữ số :

9.10.10.10 9000

Gọi A l| biến cố : ‘’Số được chọn l| số chia hết cho 5 v| có chữ số h|ng

đơn vị l| số lẻ’’ Gọi số cần tìm có dạng abcd :

Chọn a 9 c{ch ; chọn b 5 c{ch ; chọn c 10 c{ch ; chọn d 2 c{ch

Số kết quả thuận lợi của A :  A 9.5.10.2 900

Trang 7

Vậy x{c suất cần tìm l| 900 1

A

Câu 7

H I M

B

S

N K

Ta có : SBC , ABC SBA45o

.tan 45o 2

3

S ABC ABC

a

Chứng minh: AM BN BNSAM

Hạ IH vuông SM  IH l| đoạn vuông chung d SM BN , IH

AKAM  

3

a AK

,

a

d SM BN IH AK

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 8

E H

D

I A

Tọa độ A1,4 Chứng minh AD l| ph}n gi{c

trong HAI

Phương trình AI 4x3y 8 0

 2,0

I

Gọi pt BC: y m 0

Ta có  

2 2

4

I BC

BC

m

m

Phương trình BC y 3 0

0.25

0.25

0.25

0.25

Gọi D l| giao điểm của ph}n gi{c trong góc A v| đường tròn (I)

M| BAD  BAC HAD DAEAD l| ph}n gi{c HAI

M| ADI  DAI HAD DAIAD l| ph}n gi{c HAI

Câu 9 Thay (2) v|o (1) 3x3x y2 2y3  x 2y x x2 2y2 x 2y x  2   xy y2 1 0

9y  9y 2 3y1  3y 1 9y 2 9y2

0.25

Trang 8

y



Hệ đã cho có nghiệm 1 5 1, 5 ; 1 5 1, 5

0.5

0.25

Câu 10

1 1

1

y x

y x

do xy1

1

P

Xét h|m số   2 2 2

1

t

f t

  với txy  t 1,2

 

 2  22

t

f t

  ;  t 1,2

Đẳng thức xảy ra khi

2

xy



0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 9

Đà Nẵng, Ngày 3-03-2016

Thi Thử Lần 3 Offline

ĐỀ CHÍNH THỨC

TH TRUN H C H TH N U C 2016

n: T n

T i gian à ài 80 t, ng t i gian t đề

ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số 1

1

x y x

 .

ài 2 đi m): Tìm GTLN & GTNN của h|m số yf x x2 2lnx trên đoạn 1,2

2

ài 3 đi m):

a.Giải phương trình sau trên tập C: z22 1 i z 3 2i0

b.Giải phương trình 22x13.2x1 2 0.

ài 4 đi m): Tính tích ph}n

2 4 3 1

1

x

ài 5 đi m): Trong không gian Oxyz, cho  P x y z:    2 0 v| A2,1,2 Viết phương trình mặt cầu t}m A v| tiếp xúc mp P , x{c định tọa độ tiếp điểm

ài 6 đi m):

a.Cho tana3 Tính Acos2asin2a

b.Tìm hệ số chứa x trong khai triển nhị thức Newton của đa thức 2   2 n

x

x0,n N * biết: 2A n2C n2 n25.

ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình chữ nhật AB a AC a ,  5 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đ{y l| giao điểm O của AC v| BD Mặt bên (SAB) tạo với mặt đ{y một góc 60o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SA v| CD

ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC có N l| trung điểm AB Đường

thẳng qua N song song BC cắt ph}n gi{c trong góc B tại E 4,1 , đường thẳng qua N v| vuông góc AE có phương trình x y  1 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh

AB biết điểm M2, 3  thuộc cạnh BC

ài 9 đi m): Giải hệ phương trình

2

ài 0 đi m): Cho c{c số thực x y, thỏa mãn xy0,x y 0 Chứng minh rằng:

2 2

2

xy

x y

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng

Trang 10

Câu 1

Câu 2

TXD: D0, h|m số x{c định v| liên tục trên 1,2

2

1( )

x

x

 

 

 

Vậy GTLN l| 4 2ln2 khi x2, GTNN l| 1 khi x1

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 3



0.25

0.25

x

 

1

x

Xét

1

2

1

x

x

Xét

2

2 1

2 1

x dx

x

 Đặt t x 2 1 dt2xdx Đổi cận 1 2

x t

2

5 2

2 1

t x

3 1

x

0.25

0.5 0.25

Câu 5 Ta có : d A P ,( ) 3 Phương trình mặt cầu t}m A tiếp xúc (P) có b{n

kính R 3:   2  2 2

x  y  z 

Phương trình đường thẳng qua A v| vuông góc mp(P) 21  

2

  

   

  

0.5

0.25

Trang 11

Tọa độ tiếp điểm l| nghiệm của hệ  

2 1

1,0,1 2

2 0

H

x y z

  

  

  

    

0.25

Câu 6 a.Acos2asin 2acos2a2sin cosa asin2acos2a1 2tan atan2a

2

0.25 0.25

b

n n

k

k k

x

  

2 2 5

2 C 40

Câu 7

H

N

C

A

B

D

AD BC MN  2aMO a

Ta có  SAB ABCD SMO60o

3

S ABCD ABCD

a

Lại có CD/ /SAB

d CD SAB d N SAB NH

0.25 0.25

0.25 0.25

SM

Câu 8

K

N E

A

Chứng minh AEEB A, E

đối xứng qua Nx A 0,5 Gọi K l| trung điểm AM

 1,1

Pt NE:y  1 0 N 0,1

Pt AB: x0

0.5

0.25 0.25

Chứng minh ta có NEB  EBC EBNNE NB NC 

Tam gi{c ABE vuông tại E (đính lí Pytago đảo)

,

Câu 9

1

x

 



Pt  1  y x 2x22x2  y x 2x22x40 0.25

Trang 12

TH 1: 2 2 2 2 3 2

3 2 3 2 3 2 3 2

   

1

x

x

 



Kết hợp điều kiện    x 1 x 2

2

y x

x

  

Thử lại  2,2 không phải l| nghiệm của hệ

Vậy hệ có nghiệm    1,1 , 2,4

0.5

0.25

Câu 0

xy

x y

2

2

0

0(*)

x y

x y

x y

Nếu x y 0.Áp dụng C-S:

2 xy 2x 2y  2 2 xy 2xy 2 x y

Suy ra (*) đúng Đẳng thức xảy ra khi xy.Vậy bất đẳng thức đúng

0.25

0.25

0.25 0.5

Trang 13

Đà Nẵng, Ngày 20-03-2016

Thi Thử Lần 4 Offline

ĐỀ CHÍNH THỨC

TH TRUN H C H TH N U C 20 6

n: T n

T i gian à ài 80 t, ng t i gian t đề

ài đi m): Khảo s{t sự biến thiên v| vẽ đồ thị h|m số y  x3 3x2

ài 2 đi m): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị h|m số y  x3 4x biết tiếp tuyến song song đường thẳng y x 2

ài 3 đi m):

a.Cho số phức z thỏa mãn 2 2 1

1

z i

i 

Tính modun của số phức w z i 

b.Giải phương trình log2x.log 22 x 2.

ài 4 đi m): Tính tích ph}n 1  

2 0

ln 4

I x dx

ài 5 đi m): Trong không gian Oxyz, cho 1: 1

y

y

Viết phương trình mp P chứa d v| song song 1 d , tính khoảng c{ch giữa 2 d d1, 2

ài 6 đi m):

a.Cho cosa 2 1 Tính Acos 2 a2016

3 2

P x x

x

  

  x0,n N *, biết: C n0C n1C n2  C n n 4096 Tìm số

hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của đa thức trên

ài 7 đi m): Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông, SAB l| tam gi{c c}n v|

nằm trong mặt phẳng vuông góc đ{y, SA a Mặt bên (SAD) tạo với đ{y một góc 45o,

M l| trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SD v| CM

ài 8 đi m):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam gi{c ABC vuông tại A, D l| ch}n đường

ph}n gi{c trong góc A Gọi E l| giao điểm ph}n gi{c trong góc ADB v| cạnh AB, F l|

giao điểm ph}n gi{c trong góc ADC v| cạnh AC X{c định tọa điểm A biết

   0,1 , 1,4

E F v| điểm M 5,6 nằm trên cạnh BC

ài 9 đi m): Giải phương trình x2  2 x x 22x2 x44 x R 

ài 0 đi m): Cho c{c số thực x y z, ,  1,3 Tìm gi{ trị lớn nhất của biểu thức:

2 2

1 9

18

y x

P

z

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng t|i liệu – C{n bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lớp To{n 76/5 Phan Thanh – Đ| Nẵng

Trang 14

Câu TXD: D=R

Giới hạn: lim

x y

  , lim

x y

  

Đạo h|m y' 3x2      3 y' 0 x 1

Bảng Biến Thiên

y 

–4

0



H|m số đồng biến trên 1,1, h|m số nghịch biến trên  , 1 v|

1,

H|m số đạt cực đại tại x1,y CD0; H|m số đạt cực tiểu tại

x  y  

Đồ thị

2

4

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 2 Ta có y' f x'  3x2 4

Gọi phương trình tiếp tuyến có dạng : yf x' o x xo   f x o

Do tiếp tuyến // y x 2  f x' o  1 x o 1

Với x o 1 f x o 3 Pttt: yx    1 3 y x 2 (loại)

Với x o  1 f x o  3 Pttt: yx    1 3 y x 2

Vậy tiếp tuyến cần tìm l| y x 2

0.5 0.25 0.25

z

i

0.25 0.25 Điều kiện: x0 log2x.log 22 x  2 log2xlog 2 log2  2x2

2

x

x

 

y

x

Trang 15

Câu 4

1

2 0

ln 4

2

2

ln 4

4

x

x

2

x x

2

1 8

4

x

1

0

ln3 2 2ln2 2ln3 2ln2 3ln3 2

0.25

0.5 0.25

Câu 5 Ta có n11,2,3 , A 0,0, 1  d1 v| n22,1,1 , B 1, 1,0 d2

1 2

2 3 3 1 1 2

1 1 1 2 2 1

chứa d v| song song 1 d qua 2 A0,0, 1  v| nhận n n1, 2 l|m vtpt

  P : 1 x 0 5 y 0  3 z   1 0 x 5y3z 3 0

35

d d B P

0.25

0.25

0,5

Câu 6 Acos 2 a2016cos 2 a1008.2cos2a2cos2a  1 5 4 2 0.5

0.25

0.25

Ta có 1xnC n0C x C x n1  2 2n   C x n n n 2nC n0C1nC2n  C n n

3 2

1

x

24

12

3 2

n

x

    Vậy số hạng không chứa x l| C 129

Trang 16

Câu 7

45o

I F

E

N

M

C A

D

B

S

H

SA AD

SAB SAD ABCD

AB AD

 

 



2

SA a

3

S ABCD ABCD

0.25

0.25

Gọi N trung điểm AD BN CM Lấy E đối xứng với M qua A thì

EMCD l| hình bình h|nh Dựng FM/ /BNFMED

Khi đó EDSFM  SED  SFM Hạ MHSFMHSED

10

,

21 21

Câu 8

E

F

D

A

Chứng minh tam gi{c EDF vuông c}n tại D

2,21,3

D D

 loại D1,3

kh{c phía M so với EF

0.25

0.25

0.5

Pt DF: 2x y  6 0 Gọi M’ đối xứng với M qua DF thì M'AD Tọa

độ M'3,2 Pt AD: y 2 0

Phương trình đường tròn đường kính EF   1 2 3 2 5

:

Cx  y

Tọa độ AAD CA1,2

o

Tứ gi{c AEDF nội tiếp  FED FAD45oEDF vuông c}n tại D

Câu 9 Điều kiện: x0

Xét x  0 2 4 x 0 l| nghiệm của phương trình

Xét x0 chia 2 vế cho x: x 2 x 2 2 x2 42

0.25

Ngày đăng: 30/01/2019, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w