1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DH 2012A A1

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8a: Câu này thì quen hơn song cũng cần có kiến thức vững về quan hệ của mặt cầu và đường.. thẳng mới làm được.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn : TOÁN - Khối : A, A 1

Thời gian làm bài 180 phút không kể vthời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2( m1)x2m ( )2 1 ,với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x2 cos -1x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

1 2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

3

2 1

1 ln(x 1)

x



Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

và BC theo a

Câu 6 (1,0 điểm) : Cho các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm

của cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND Giả sử

11 1

;

2 2

M 

 và đường thẳng AN có

phương trình 2x – y – 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

xy z

và điểm I

(0;0;3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại

I

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5C n n1 C n3

Tìm số hạng chứa x5 trong khai

triển nhị thức Niu-tơn

2 1 14

n

nx x

  , x ≠ 0.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 8 Viết phương trình chính tắc elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

xy z

, mặt

phẳng (P) : x + y – 2z + 5 = 0 và điểm A (1; -1; 2) Viết phương trình đường thẳng  cắt d và (P) lần lượt

tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN

Câu 9.b (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa

5( )

2 1

z i

i z

 

Tính môđun của số phức w = 1 + z + z2 hết

-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………… ………

Trang 2

NHẬN XÉT VỀ ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI A VÀ A1 NĂM 2012 Câu 1:

a) Khảo sát hàm số trùng phương quen thuộc

b) Câu hỏi về cực trị cũng cơ bản song tính toán hơi nhiều Đa phần học sinh đã làm dạng này rồi

Câu 2: Giải phương trình lượng giác khá đơn giản Học sinh chỉ cần dùng công thức nhân đôi và

giải phương trình lượng giác cơ bản là xong Câu này dễ hơn năm ngoái

Câu 3: Giải hệ phương trình: Học sinh có thể làm bằng phương pháp thế, đưa về phương trình 1 ẩn.

Câu này tương đương năm ngoái, song cũng khá khó, cũng là câu phân hóa Học sinh không tinh mắt, không được rèn luyện tốt sẽ bỏ hoàn toàn

Câu 4: Câu tính tích phân theo phương pháp từng phần Câu này cơ bản, quen, nhiều học sinh sẽ

làm được Dạng bài giống với đề khối D hàng năm

Câu 5: Nửa đầu thì cơ bản: tính thể tích khối chóp, song cũng phải có các kiến thức về góc, khoảng

cách khá vững mới làm tốt được Nửa sau thì khó hơn: Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau Ý này coi như để phân hóa Học sinh vững lý thuyết hoặc chuyển sang tọa độ mới có thể làm được

Câu 6a: Câu phân hóa khó nhất của đề, là câu max, min của biểu thức đối xứng Dành cho các học

sinh có sức sáng tạo cao Sẽ rất ít học sinh làm được câu này

Câu 7a: Câu này khá khó với học sinh, đề đơn giản nhưng khó tìm manh mối, lời giải Cần phải vẽ

hình và dựa vào tính chất của hình vuông để làm hoặc dùng phương pháp đại số (hệ số góc) Nhiều học sinh vì không làm được câu này sẽ chuyển sang phần Nâng cao

Câu 8a: Câu này thì quen hơn song cũng cần có kiến thức vững về quan hệ của mặt cầu và đường

thẳng mới làm được

Câu 9a: Là câu gây bất ngờ nhất cho học sinh, rất ít học sinh ôn tập phần này kĩ Đề thi từ 2009 đến

nay chưa có phần khai triển Newton Đây là điểm rất đáng tiếc cho thí sinh ôn thi không đầy đủ, không bám sát cấu trúc mà chỉ nhìn vào đề thi những năm trước

Câu 7b: Elip cũng là phần gây chút bất ngờ cho học sinh, đặc biệt là các học sinh không chịu ôn

phần này, song nó còn dễ hơn nhiều so với câu 7a

Câu 8b: Câu này khá cơ bản và dễ, nó cũng dễ hơn câu 8a tương ứng.

Câu 9b: Đây là dạng quen nhất trong 6 câu của phần riêng Đa phần học sinh thấy quen và vì thế

cũng dễ chọn phần Nâng cao để làm

Tóm lại: Đề thi khá khó, phân hóa rất rõ Với đề thi này, học sinh trung bình chỉ được khoảng 3, 4 điểm Học sinh khá có thể được 5, 6 điểm Học sinh giỏi, nắm vững kiến thức, tính toán đúng có thể được 7, 8 điểm Học sinh có sự sáng tạo, kĩ năng làm toán nhanh có thể được 9 điểm Điểm 10 sẽ rất

ít, cũng hiếm như năm 2011

Các em thi đợt 2 cần đặc biệt chú ý đến cấu trúc của đề đợt 1 Chúc các em bình tĩnh, tự tin và làm bài thật cẩn thận, rút kinh nghiệm để đạt kết quả cao

GỢI Ý-ĐÁP ÁN

Trang 3

Câu 1: Cho hàm số y x 4 2( m1)x2m ( )2 1 ,với m là tham số thực.

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông

GY

a/ Khảo sát, vẽ (C) :

m = 0 Þ y = x4 – 2x2

D = R, y’ = 4x3 – 4x, y’ = 0 Û x = 0 hay x = ±1

Hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1; +¥), nghịch biến trên (-¥;-1) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = 0, đạt cực tiểu tại x = ±1 và yCT = -1

lim

 ±¥ ¥

Bảng biến thiên :

x -¥ -1 0 1 +¥

y’  0 + 0  0 +

y +¥ 1 +¥

-1 -1

y = 0 Û x = 0 hay x = ± 2

Đồ thị tiếp xúc với Ox tại (0; 0) và cắt Ox tại hai điểm (± 2; 0)

b/ y’ = 4x3 – 4(m + 1)x

y’ = 0 Û x = 0 hay x2 = (m + 1)

Hàm số có 3 cực trị Û m + 1 > 0 Û m > -1

Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị A (0; m2),

B (- m 1; – 2m – 1); C ( m 1; –2m – 1)

Do AB = AC nên tam giác chỉ có thể vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Þ M (0; -2m–1)

Do đó ycbt Û BC = 2AM (đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền)

Û 2 m 1 = 2(m2 + 2m + 1) = 2(m + 1)2 Û 1 = (m + 1) m 1 =

3 2 (m 1) (do m > -1)

Û 1 = (m + 1) (do m > -1) Û m = 0

Cách khác:

3

2

0

( 1) 0 (*)

x

Để (1) có 3 cực trị thì pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 Û m+1>0 Û m >-1

Với m>-1 pt (*) có 2 nghiệm phân biệt: x1 m1 và x2  m1

Gọi : M(0;m2); N( m1; 2 m 1); P( m 1; 2m1)

Vì đồ thị hàm số đối xứng qua trục 0y nên MNP phải cân tại M Vậy tam giác MPN vuông tại M suy ra MN2 MP2 NP2

3 (m 1) ( m 1) 1 0

m=0 (vì m>-1)

Vậy m=0

Câu 2 Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x2 cos -1x

GY

3 sin2x+cos2x=2cosx-1

Û 2 3sinxcosx + 2cos2x = 2cosx Û cosx = 0 hay 3sinx + cosx = 1

Û cosx = 0 hay

3

2 sinx +

1

2cosx =

1

2 Û cosx = 0 hay cos(x 3) cos3

Û x = 2 k hay x k2

hay

2 2 3

x  k

Trang 4

Câu 3: Giải hệ phương trình

2 2

1 2

(x, y  R).

GY

2 2

1 2

Hệ trở thành

2 2

1 2

   

Hệ trở thành

Û

2

3

4

Cách khác :

Đặt u = x

1 2

; v = y +

1 2

Hệ đã cho thành

2 2

1

Xét hàm f(t) =

3 3 2 45

ttt

có f’(t) =

4

tt

< 0 với mọi t thỏa t 1

Þ f(u) = f(v + 1) Þ u = v + 1 Þ (v + 1)2 + v2 = 1 Þv = 0 hay v = -1 Þ

0 1

v u

 hay

1 0

v u



Þ Hệ đã cho có nghiệm là

Câu 4 Tính tích phân

3

2 1

1 ln(x 1)

x



GY

3

2 1

1 ln(x 1)

x



=

1 ln(x 1)

=

1 3 1 1

x

 J =

2

3J Với

3 2 1

ln(x 1)

x



Đặt u = ln(x+1) Þ du =

1

1dx

x  ; dv = 2

1

dx

x , chọn v =

1

x

- 1

J =

3 1

( 1) ln( 1)

1

x x

+

3

1

dx x

=

3 1

( 1) ln( 1)

1

x x

+

3 1

ln x

=

4

ln 4 2ln 2 3

+ ln3

=

2

ln 2 ln 3

3

 Vậy I =

ln 2 ln 3

3 3

Cách khác : Đặt u = 1 + ln(x+1) Þ du = 1

dx

x  ; đặt dv = 2

dx

x , chọn v =

1

x

 , ta có :

3

1

1

1 ln( 1)

x

+

3

1 ( 1)

dx

x x 

1

1 ln( 1) ln

1

x x

 =

ln 2 ln 3

3 3

Trang 5

Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt

phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường

thẳng SA và BC theo a

GY

Gọi M là trung điểm AB, ta có

a a a

MH = MB - HB = - =

2 3 6

2a 7

SC = 2HC =

3 ; SH = CH.tan600 =

21 3

a

dựng D sao cho ABCD là hình thoi, AD//BC

Vẽ HK vuông góc với AD Và trong tam giác vuông

SHK, ta kẻ HI là chiều cao của SHK

Vậy khoảng cách d(BC,SA) chính là khoảng cách 3HI/2 cần tìm.

2 a 3 a 3

3 2 3 , hệ thức lượng

Cách khác:

Tích Thể Tích khối chóp S.ABC

Gọi M là trung điểm AB =>

MH= MB= ,

Vì ABC đều cạnh a, CM là đường cao

a 3 CM=

2 Þ

Xét CMH vuông tại M

Theo Pitago ta có: CH =CM +MH2 2 2

a 7

CH=

3

Þ

Ta có  SC, ABC =SCH=60      o

.ΔABC

S ABC

Þ

Xét trong mặt phẳng (ABC) kẻ d qua A và song song với BC Nên BC//(SA;d)

Þ

Dựng hình thoi ABCD Dựng HK sao cho:

HKADKAD HISKISK

, ta có: SH ABC Þ SHAD

C

S

K

D

I

Trang 6

HKAD nên ADSHK Þ SAD  SHK

HISK n n HI ê   SAD

Þ HI là khoảng cách từ H đến (SAD)

2 2

90 ê

2 6 7

21

a

 

 

Vì BC//(SAD) và

2 3

nên khoảng cách cần tìm là:  

Þ

Câu 6. x + y + z = 0 nên z = -(x + y) và có 2 số không âm hoặc không dương Do tính chất đối xứng ta có thể giả sử xy  0, ta có :

2 2

x y

  

3 2

x y

Đặt t = x y   0

, xét f(t) = 2.( 3)3t  2 3t f’(t) = 2.3( 3) ln 3 2 3 2 3( 3.( 3) ln 3 1) 03t   3t  

Þ f đồng biến trên [0; +¥) Þ f(t)  f(0) = 2

Mà 3x y

 30 = 1 Vậy P  30 + 2 = 3, dấu “=” xảy ra Û x = y = z = 0 Vậy min P = 3

Cách khác: Không mất tổng quát, giả sử xyz.

Từ giả thiết suy ra z   x y  

do đó,

Đặt:

2

2

 

 

2 3 2 3

a b x

b a y

 

 và a b   0 Thay vào P ta được :

Đặt:

2 , 2

a b

u

a b

v

 

 thì u v   0 và ta có: P 9v 3u v 3u v 2 u2 3 v2

Xét hàm:

2

3

u

f u

( )

f u

Þ đồng biến trên v ¥; )kéo theo: f u ( )  f v ( ) 9  v  32v  1 2 4 v2  2.9v 4 v  1 (1)

Trang 7

Xét g v ( ) 2.9  v  4 v  1, v  0

Suy ra g(v) đồng biến trên 0;¥), kéo theog v( )g(0) 3 (2)

Từ (1) và (2), suy ra f(u)3 hay P3

Đẳng thức xảy ra khi u=v=0 hay x = y = z =0

Vậy min P=3

Cách khác nữa :

Đặt a   x y b ,   y z c ,   z x

Từ giả thiết suy ra: x2  y2  z2  2  xy yz zx   

6 xyz 2 x y  y z  z x

Vì vậy nếu đặt: a   x y b ,   y z c ,   z x

thì a b c  , , 0 và a b c b c a c a b   ,   ,  

Ta có: P3a3b 3c 2a2b2c2

Tương tự:  b c a a    2;  c a b b    2

Công ba bất đẳng thức trên ta được:   2 2 2  2  2 2 2

2 ab bc ca  abc Þ a b c  2 abc

Do vậy: P3a3b3c  a b c   3aa  3bb  3cc

Xét hàm

 

 

'

3 ln 3 1 0

0 1

x

x

f x

Vậy P  3, dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 0.

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu 7a

Ta có : AN =

10 3

a

; AM =

5 2

a

; MN =

5 6

a

; cosA =

2

AM AN

=

1

2 Þ MAN  45o (Cách khác :Để tính MAN = 450 ta có thể tính

1 2 3

1

1 2

3

tg DAM DAN

) Phương trình đường thẳng AM : ax + by

11 1

2 a 2b

= 0

2 2

cos

2

a b MAN

 Û 3t2 – 8t – 3 = 0 (với t =

a

b ) Þ t = 3 hay

1 3

t 

+ Với t = 3 Þ tọa độ A là nghiệm của hệ :

x y

x y

  

+ Với

1 3

t 

Þ tọa độ A là nghiệm của hệ :

x y

  

 Þ A (1; -1)

B A

C D

N

M

Trang 8

Cách khác: A (a; 2a – 3),

3 5 ( , )

2

d M AN 

, MA =

3 10 2

2

Û

Û a = 1 hay a = 4 Þ A (1; -1) hay A (4; 5)

Cách khác nữa:

 2

2

1

15 3 5 2

,

2

2 5

h d M AN

 

  Đặt: AB  6 , x x  0, ta có:

2

2

2

ADN

ABM

CMN

Theo định lý pitago ANAD2DN2  36x2 4x2 2 10x

2

2

AMN

Định lý pitago, ta có:

2

AN :2x y  3 0 Û y2x 3

Đặt: A a a  ( ; 2 3)

1

4

a

a

Þ         Û       

 Vậy A1(1; 1), A2(4;5)

Câu 8a

Gọi A a (  1; 2 ; a a  2), B b   1; 2 ; b b  2 ,  I  0;0;3 

, với a ≠ b

2

2

Vì IAB vuông cân tại I nên

2 2

ab a b

IA IB

a b a b

IA IB

 

Từ (2) vì a ≠ b

2 3

a b

thế vào (1)

Ta được:

1 9

ab 

Trang 9

8 3

3

1 2

3

a

IA b

 

2

3

S xyZ 

Cách khác: Ta có: (d) đi qua M (-1; 0; 2) và có vectơ chỉ phương u(1;2;1)

Ta có: IH = d(I, (d)) =

[IM u, ]

u

 

 Trong đó: IM ( 1;0; 1)

và IM u, 

 

= (2; 0; -2)

Þ d (I, (d)) =

6

Ta có:  900

IA IB R

AIB

 => IAB vuông cân tại I

Nên: R = IA = IH

2=

2 2 3

Vậy phương trình (S): x

2+y2+ (z - 3)2 =

8 3

Câu 9.a 5C n n1 C n3

 Û

( 1)( 2) 5

6

Û 30 = (n – 1) (n – 2), (do n > 0) Þ n = 7 Gọi a là hệ số của x5 ta có số hạng tổng quát là:

  7

7

1

i

i

x

7

2

7

1 2

x

Þ     

 

7

7

1

2

i

 

Þ 14 – 3i = 5 Þ i = 3 và

7 7

7

1 2

i i

  

  Þ a =

35 16

 Vậy số hạng chứa x5 là

35 16

x5

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu 7b

Giả sử phương trình (E) cần tìm là:

ab

Độ dài trục lớn bằng 8 nên 2a = 8 suy ra a = 4

Xét hệ:

2 2

2

8 (1)

1 (2) 16

b

Từ hệ trên, ta thấy 4 giao điểm của (E) và (C) có tọa độ là:

( ; ), ( ; ), ( ; ), ( ; )

A x y B xy C x  y A x y

Với x 0 0, y 0 0 và ABCD là 1 hình chữ nhật Để ABCD là hình vuông thì AB = BC

2y 2x x y

Trang 10

Thay vào phương trình (1) ta được: 2x02  Û8 x0 2 (vì x 0 0)

Thay vào (2):

2

1

16b  Û b  Û4 b 3

Vậy phương trình (E):

1 16 16 3

Câu 8b d:

1 2

x 

 1

y

1

z 

(P) : x + y – 2z + 5 = 0; A (1; -1; 2)

Viết phương trình cắt d và (P) lật lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của MN

Ta có d:

1 2 2

y t

 

  

 tR

Gọi M là giao của d và  ta có: M ( -1+2t; t; 2+t)

A là trung điểm của MN =>

2 2 2

2 2

A

N

N

A

x

z

 

Mà N (P) => 1.(3-2t) + 1.(-2-t) – 2.(2-t) + 5 = 0

 3 – 2t – 2 – t – 4 + 2t + 5 = 0

 t = 2

Vậy M(3; 2; 4)

 qua MA và vectơ chỉ phương MA

(-2; -3; -2)//(2; 3; 2)

Vậy phương trình :

1 2

1 3

2 2

 

 

  

 tR

Câu 9b z x yi  (x, y  ; z-1),

5( )

2 1

z i

i z

 

2 1

x yi i

i

x yi

 

 

5[( ( 1) )

2 ( 1)

i

 

 

5x 5(y 1)i 2(x 1) (x 1)i 2yi y

Û         Û 5x 5(y1)i(2x 2 y) ( x 1 2 )y i

1 2 5( 1)

  

x y

 

Û 

 

1 1

x y

Û 

z = 1 + i; w  1 z z2  1 (1 ) (1 )i  i 2     1 1 i 1 2i ( 1)  2 3i Þ w  4 9  13

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC Câu 1

b.Ta có y  ( x2  m  1)2  2 m  1

Ta có

3

' 4   4(  1)

Ta có

3

2

0

1

 

x

Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi m>-1

Trang 11

Đồ thị hàm số có 3 cực trị lần lượt là A (0, m2), ( B m   1; 2 m  1), ( Cm   1; 2 m  1)

Dễ dàng chứng minh được tam giác ABC cân tại A

Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi  ( m  1) (  m  1)4  Þ 0 m  0.

Câu 2

2



x

KQ

Câu 3

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

1 2

1 2

1

2 1

2

41

2 1 2

2

 

Û 

Û 

   

b xy

x y x y

x y x y xy x y x y

x y x y

x y x y

a a b a

a b a

3 3 4

e

a

KQ b

Cách 2

3 3 2 9 22 3 3 2 9 ( 1)3 12 23 ( 1)3 12

xxx yyyÛ x  x  y  y

(x 1) 12(x 1) (y 1) 12(y 1) (1)

Từ (2)

2

2

Nên x-1 và y+1 đều thuộc (-2;2)

Ở (1), xét f t( ) t3 12t với t  ( 2; 2)

2 '( ) 3 12 0 ( 2;2)

f tt     t

Nên Û x y 2

(vì x1;y  1 ( 2;2))

Thay vào phương trình (2):

;

2

;



Ngày đăng: 26/05/2021, 08:20

w