+ Nếu câu nói dùng động từ thường thì động từ này được thay thế bằng động từ trợ trong câu hỏi ngắn.. mÖnh ®Ò chØ sù nhîng bé..[r]
Trang 1Some important structures
1 used to
* used to + V: Từng làm gì trong quá khứ (giờ không còn làm nữa) Eg: I used to type quickly
* get used to + V-ing: Quen với việc gì I’m used to typing quickly now
* be + used to I get used to typing quickly now
2 It’s time
* It’s time + for + O + to V: Đã đến lúc để ai đó làm gì
Eg: It’s time for me to go to work
* It’s time + S + V(quá khứ đơn): Đã muộn để ai đó làm gì
Eg: It’s time I went to work
* (It's high time và It's right time dùng nh It's time)
* It’s the (first) time +S + V(hiện tại hoàn thành)
Eg: It’s the first time I have seen that movie
3 Too/ enough
* S + be + too + Adj +(for O) + to V: quá (cho ai) làm gì
Eg: That car is too expensive for us to buy
* S + be(not) + Adj + enough + (for O) + to V: đủ(không đủ) (cho ai) làm gì
Eg: That car is not cheap enough for us to buy
* S + have + enough + N + (for O) + to V: đủ (cho ai) làm gì
Eg: We have enough money to buy that car
4 Take/ spend + time
* It (take) + O + (time) + to V: Ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
Eg: It takes me two hours to go to school everyday
* S + (spend) + (time) + V-ing: Ai đó dành/tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
Eg: I spend two hours going to school everyday
5 So that/ such that
* S + be + so + Adj + that + Clause (mệnh đề): đến nỗi mà
Eg: The car is so expensive that we can’t buy it
* S + be + such + (a/an) + Adj + N + that + Clause: cái gì đến nỗi mà
Eg: It is such an expensive car that we can’t buy it
6 have/ get
* have + O + V Bảo ai làm gì Eg: He has me open the window everyday
* get + O + to V He gets me to open the window everyday
=> Thể bị động:
* have + Sth + PII + (by O): Có cái gì đợc làm (bởi ai)
Eg: I had my bike repaired by the repairman yesterday
7 How ?
* How often + ? : thờng làm ?
Eg: How often do you go to the movie theater?
* How far is it from to ? Từ đâu tới đâu là bao xa?
Eg: How far is it from your house to Viet Tri ?
* How to get to ? Làm thế nào để tới ?
Eg: How to get to Hung Temple ?
= Could you tell/ show me the way to , please ? Làm ơn chỉ đờng cho tôi tới ?
Eg: Could you tell me the way to Ha Noi, please ?
Giá cả * How much + is/ are + N ? Eg: How much is this hat?
= How much do/does + N + cost ? How much does this hat cost ?
= What is the price of + N ? What is the price of this hat ?
8 câu cảm thán (How/What)
* How + Adj + S + be ! Eg: How beautiful the girl is !
How nice these flowers are!
How tall Nam is !
* What + (a/an) + Adj + S ! Eg: What a nice hat !
What an expensive TV !
What high buildings !
What long hair !
9 Đề nghị:
* Would you mind + V-ing ? Eg: Would you mind opening the door ?
* Do you mind + V-ing ? Do you mind closing the window ?
Trang 2* Would you mind + if + S + V ( 2/ed ) ? (clause-QK đơn)
Eg: Would you mind if I took a photo ?
* Do you mind + if + S + V ( s/es ) ? (clause-hiện tại đơn)
Eg: Do you mind if I take a photo ?
Trả lời:
- No, I don’t mind
- No, of course not
- Not at all
- Please do
- Please go ahead
- I’m sorry, I can’t
- I’m sorry, that is not possible
- I’d prefer you didn’t
- I’d rather you didn’t
10 Reported speech (Câu gián tiếp)
* Lời nói trực tiếp : là lời nói của ai đó đợc thuật lại nguyên văn (thờng đợc đặt trong dấu ngoặc kép)
* Lời nói gian tiếp :là lời nói của ai đó đợc thuật lại bằng từ và cách nói của ngời thuật lại, nghĩa không đổi
* Cấu tạo: gồm hai thành phần :
Lời nói trực tiếp Mệnh đề tờng thuật + lời nói trực tiếp
He said : “ I’m a teacher”
Lời nói gian tiếp Mệnh đề tờng thuật + lời nói gián tiếp
He said (that) he was a teacher
* Cách đổi từ một lời nói trực tiếp sang một lời nói gián tiếp:
@ Đổi ngôi : a, Ngôi thứ nhất (I/We) => đổi theo ngôi của chủ từ trong mệnh đề tờng thuật
Eg: Mary said: “ I clean the room everyday” => Mary said that she cleaned the room everyday
b, Ngôi thứ hai (you) => đổi sang ngôi thứ ba
Nếu động từ trong mệnh đề tờng thuật có tân ngữ thì ta đổi “you”=> theo ngôi của tân ngữ
Eg: He said to me: “ You are good” => He told me (that) I was good
c, Ngôi thứ ba (he/she/it/they ) => không đổi
Eg: He said: “ She is a nice girl ” => He said (that) she was a nice girl
@ Đổi thì: + Không đổi thì trong các trờng hợp sau:
Khi động từ trong mệnh đề tờng thuật chia ở các thì hiện tại
Khi câu trực tiếp diễn tả chân lý, quy luật, sự thật hiển nhiên
Eg: He says: “ I will come ” => He says he will come
My teacher said “ the Sun rises in the east ” => My teacher said that the Sun rises in the east
+ Khi động từ trong mệnh đề tờng thuật chia ở thì quá đơn => đổi thì:
Quá khứ tiếp diễn Quá khứ tiếp diễn/Quá khứ hoàn
thành tiếp diễn
Will / shall Would / should
(Is / am / are) going to + V (Was / were) going to + V @ Đổi trạng từ:
Trạng từ
chỉ thời gian
Trạng từ
Trờng hợp khác
This / these (+ từ chỉ thời gian) Eg: this morning That / those=> that morning This / these (+ danh từ)
This / these là đại từ chỉ định đứng 1 mình It / they / them
* Chú ý: Trong mệnh đề tờng thuật : say to / said to => tell / told
Trong lời nói trực tiếp : come => go
Trang 3* Một số loại câu gián tiếp thờng gặp:
@ Câu đề nghị / yêu cầu To ask + O + to V => To ask + O + not to V
To tell + O + to V => To tell + O + not to V
Eg: “ Can you help me?” he said to me => He told me to help him
“ Open the box, please.” She said to Nam She asked Nam to open the box
“ Don’t talk in class, please.” The teacher said to us The teacher asked us not to talk in class
@ Câu mời To invite + O + to V
Eg: “Would you like to come to my house for dinner tonight Phong?” Ba said
=> Ba invited Phong to come to his house for dinner that night
@ Câu khuyên bảo To advise + O + to V To advise + O + not to V
Should + V Shouldn’t + V
Eg: “ You should study hard, Lan.” The teacher said => The teacher said that Lan should study hard The teacher advised Lan to study hard
@ Câu trần thuật (đổi thông thờng)
Eg: “ I’m pretty” She said => She said (that) she was pretty
@ Câu hỏi: 2 loại câu hỏi: Yes / No question và W-H question
a Yes / No question: Model: Mệnh đề tờng thuật + if / whether + S + V(hợp thì)
Eg: “ Do you like English, Ba? ” Hung asked => Hung asked Ba if he liked English
b WH-question: Model: Mệnh đề tờng thuật + WH- + S + V(hợp thì)
Eg: “ What is it? ” Hoa asked Mai => Hoa asked Mai what it was
11 Passive voice (Câu bị động)
* Câu chủ động : là câu có chủ ngữ là chủ thể của hành động
* Câu bị động : là câu có chủ ngữ không phải là chủ thể của hành động mà chịu sự tác động của hành động
* Tân ngữ : là đối tợng của hành động
* Dùng câu bị động khi : Không muốn đề cập tới chủ thể của hành động
Chủ thể của hành động là không xác định
Muốn nhấn mạnh đến hành động
* Cách chuyển thông thờng từ một câu chủ động sang câu bị động:
@ Xác định : S (chủ ngữ), V (động từ), O (tân ngữ), và thì chia trong câu chủ động
@ Đổi tân ngữ trong câu chủ động xuống làm chủ ngữ trong câu bị động
@ Động từ trong câu bị động có dạng BE +PII : => Be: chia cùng thì câu chủ động
PII: V(ed) / V2
@ Chuyển chủ ngữ trong câu bị động xuống làm tân ngữ sau “ by ”
(Nếu là không xác định => không cần chuyển)
@ Sơ đồ tổng quát:
Active: S + V + O
3 2 1
Passive: S + be + PII + (by + O)
Cách hợp thì trong câu bị động:
1.Simple present: S + V(es, s)
Eg: He learns English
1.Simple present: S + be (is, are, am) +V(3,ed)
Eg: English is learnt (by him)
2.Present continuous:S + be (is, are, am) + V-ing
Eg: He is learning English
2.Present continuous:S + be (is, are, am) + being +V(3,ed)
Eg: English is being learnt (by him)
3.Simple Past: S + V (2, ed)
Eg: He learnt English
3.Simple Past : S + were/was +V (3,ed)
Eg: English was learnt (by him)
4.Past continuous: S + be (were, was) + V-ing
Eg: He was learning English
4.Past continuous: S + were/was + being + V(3,ed)
Eg: English was being learnt (by him)
5.Simple future: S + will + V
Eg: He will learn English
5.Simple future: S + will + be + V(3,ed)
Eg: English will be learnt (by him)
6.Present perfect: S + has/ have + V(ed, 3)
Eg: He has learnt English
6.Present perfect: S + has/ have + been + V(ed, 3)
Eg: English has been learnt (by him)
7 Past perfect: S + had + V(ed, 3)
Eg: He had learnt English
7 Past perfect: S + had + been + V(ed, 3)
Eg: English had been learnt (by him) 8.Modal verbs (can, may, could, must,)
S + Modal verb + V
8.Modal verbs (can, may, could, must,)
S + Modal verb + be + V(3,ed)
Trang 4Eg : He can learn English Eg : English can be learnt (by him)
9.“Be going to”:S + be( is, am, are) + going to +V
Eg: He is going to learn English
9.“Be going to”:S + is/ am/ are + going to + be + V(3,ed)
Eg : English is going to be learnt (by him)
12 conditionals
I (có thể có thật ở hiện tại, tơng
lai) Hiện tại đơn: be(am,is are) V(s/es)
Tơng lai đơn: will + V
(Can/shall/may/must)
II (không có thật ở hiện tại) QK giả định: be: were
V(2/ed)
Would + V
(Should/could/might) III (không có thật trong quá
(could/might/should)
Eg: (I) : If you learn hard, you will pass the exam
(II) : If I were you, I would tell the truth
(III) : If he had done his homework last night, he wouldn’t have got bad mark
13 Wish = if only
I Mong ớc trong tơng lai S + (wish) + S + would / could + V
Eg: I wish I would become a good teacher of English in the future
If only,
II Mong ớc không có thật ở
hiện tại S + (wish) + S + V (QK giả định/were) Eg: I wish he were here with me now
She wishes she had a computer
III Mong ớc không có thật trong
quỏ khứ
S + wish + S + had + P II (QKHT) ( Hoặc Could + have + P II )
Eg: I wish I had learnt English well last year
14 Gợi ý
* suggest + V-ing: Gợi ý cùng nhau làm gì
Eg: He suggested going out
* suggest + that + S + should + V: Gợi ý cho ai đó làm gì
Eg: He suggested that I should go out
* suggest + O + V: Gợi ý cho ai đó làm gì
Eg: He suggested me go out
* How about + V-ing ? Thế còn thì sao? Eg: How about going out?
* What about + V-ing ? Thế còn thì sao? What about going out?
* Why don’t we/you + V ? Tại sao chúng ta/bạn lại không ? Why don’t we go out?
* Let’s + V ? Chúng ta hãy Let’s go out.
* Should we ? Chúng ta nên ? Should we go out?
* Would you like + to V ? Bạn có muốn ? Would you like to go out?
15 S + haven’t + PII + O + for + (time) Ai đó đã không khoảng
hasn’t since + (time) ago từ khi cách đây
Eg: I haven’t seen my brother for two years
since two years ago
=> * It + be + (time) + since + S + last + V(2/ed) + O : Đã kể từ khi gần đây nhất
Eg: It’s two years since I last saw my brother
* The last time + S + V( 2/ed ) + O + is + (time) ago
Eg: The last time I saw my brother is two years ago
16 * It’s + Adj +(for + O) + to V : Thật là để
Eg: It’s difficult to study English
=> To V + is + Adj: Để thật là
=> To study English is difficult
=> V-ing + is + Adj: Việc thật là
=> Studying English is difficult
* Adj + noun clause (mệnh đề danh ngữ) S + be + adj + (that) + clause(S + V)
Eg: I’m glad (that) you can make it
adj S V
17 Gerunds: (Danh động từ): là dạng động từ tận cùng là “ing” và có chức năng của một danh từ
Nó có thể làm S / O / bổ từ / từ đồng vị
Trang 5* S: Diễn tả ý chung chung, khái quat, phổ biến Eg: Smoking is harmful to health.
* O: Dùng làm tân ngữ cho động từ hoặc giới từ We enjoy speaking English in class.
I’m interested in reading English books.
* Danh động từ dùng làm bổ ngữ cho chủ từ My hobby is collecting stamps.
* Danh động từ dùng làm từ đồng vị I have a wish, taking care of my son.
18 Compound NounS: (Danh từ kép) : là một số danh từ đợc cấu tạo bởi một danh từ (N) và một danh
động từ (V-ing), luôn có dấu (-)
* N + V-ing: Danh từ làm tân ngữ cho động từ: Eg: fire-cooking rice-cooking
* V-ing + N: Danh động từ phân loại danh từ, chỉ loại và mục đích cho danh từ:
Eg: washing-machine waiting-room
19 ed / ing participles: (Quá khứ / hiện tại phân từ)
* ING-PARTICIPLES: Hiện tại phân từ hay còn gọi là phân từ chủ động: bao hàm nghĩa chủ động
(sự kiện đang xảy ra)
Eg: Tim is interesting to talk with
* ED-PARTICIPLES: Qúa khứ phân từ hay còn gọi là phân từ bị động: bao hàm nghĩa bị động
Eg: This clock is broken
* Hiện tại và quá khứ phân từ đợc dùng nh tính từ: đứng trớc danh từ hay sau động từ liên kết
(linking-verbs)
Eg: The story is interesting.
That news is very surprising.
They are excited about the vacation to Huế
This play is exciting to see.
=> ED-PARTICIPLES: Dựng khi chủ từ của cõu chỉ người
ING-PARTICIPLES: Dựng khi chủ từ của cõu chỉ vật
* Hiện tại và quá khứ phân từ đợc dùng nh phõn từ để rỳt gọn mệnh đề tớnh từ
Eg: The boy is in my class He is reading a book => The boy reading a book is in my class
There are many books They are written in English => There are many books written in English
20 Câu hỏi đuôi: Tag question (Cõu hỏi “ phải khụng”)
Khỏi niệm: Là một cõu hỏi ngắn đi theo sau một cõu núi thường
Cấu tạo: Gồm một chủ ngữ (luụn là một đại từ) và một động từ
Hỡnh thức: cú hai hỡnh thức:
? You don’t like this food, do you ?
(+) (-) (-) (+)
Chỳ ý: + Nếu chủ ngữ trong cõu núi là danh từ thỡ phải đổi thành đại từ trong cõu hỏi ngắn
+ Thể phủ định trong cõu hỏi ngắn luụn dựng dạng rỳt gọn
+ Nếu trong cõu núi dựng động từ đặc biệt (be/ have) thỡ động từ đú được lặp lại trong cõu hỏi ngắn + Nếu cõu núi dựng động từ thường thỡ động từ này được thay thế bằng động từ trợ trong cõu hỏi ngắn
+ Nếu cõu núi là cõu mệnh lệnh (+), thỡ đuụi: will you? Eg: Open the door, will you?
Nếu cõu núi là cõu mệnh lệnh (-), thỡ đuụi: won’t you? Don’t open the door, won’t you? + Nếu cõu núi dựng Let’s , thỡ đuụi là: shall we? Let’s sing a song, shall we?
+ Nếu cõu núi dựng “I am”, thỡ đuụi là: aren’t I? I am beautiful, aren’t I?
21 mệnh đề chỉ sự nhợng bộ
* Although/though/even though + Clause 1, Clause 2: Mặc dù ,
Eg: Although it rained heavily, they went out
Or: They went out although it rained heavily
* In spite of / Despite + N , + Clause 2: Mặc dù ,
V-ing
Eg: In spite of his illness , he went to school yesterday
being ill
Despite the heavy rain, they went out yesterday
* Because + Clause 1, Clause 2: Bởi vì
Eg: I didn’t go to the party because I was tired
Cõu núi thường
Trang 6Or: Because I was tired, I didn’t go to the party
* Because of + N/Phrase noun(cụm danh từ) + Clause: Bởi vì
Eg: Because of my tiredness, I didn’t go to the party
Or: I didn’t go to the party because of my tiredness
22 mệnh đề quan hệ
là mệnh đề quan hệ nói cho ta biết ngời hay vật mà ngời nói muốn đề cập tới
Có 2 loại MĐQH: Xác định và không xác định
(Difining relative & Non-difining relative CL)
* MĐQH xác định: Là MĐ cần thiết cho ý nghĩa của câu Nếu bỏ, ý nghĩa của câu không rõ
Eg: The student whom I gave mark 10 yesterday is good at English
* MĐQH không xác định: Là MĐ không cần thiết cho ý nghĩa của câu.Chỉ có tác dụng bổ
sung thêm thông tin cho câu Khi bỏ, ý nghĩa của câu không thay đổi MĐQH không xác
định đợc ngăn cách bằng dấu phẩy(,)
Eg: Uncle Ho, who is our great president, was born on May 19th, 1890 (Chú ý: Không dùng “that” trong MĐ không xác định)
23 đại từ quan hệ
* Who: ĐTQH chỉ ngời, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ trong MĐQH
Eg: I don’t like students who are lazy
* Whom: ĐTQH chỉ ngời, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ trong MĐQH
Eg: She talked with me about her son whom she has just bought a new toy for
* Which: ĐTQH chỉ vật, đồ vật, con vật, sự việc được dựng làm chủ ngữ hoặc tõn ngữ trong MĐQH
Eg: I like this pen which my friend gave me yesterday
* That: ĐTQH dùng để thay thế cho cả ngời và vật
Dựng thay thế cho ĐTQH và trạng từ quan hệ trong MĐQH xỏc định
Eg: Please help me to find a hat which/ that has a belt on
I want to know something about her who/ that always does charity
(Không dùng “that” trong MĐ không xác định)
* Whose: ĐTQH dùng để thay thế cho từ sở hữu, chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người, vật đứng trước
Eg: The man whose motorbike was broken is my brother
* Where: Trạng từ QH đợc dùng sau từ chỉ nơi chốn để thay thế cho từ chỉ nơi chốn
Eg: HCM city where we came last Summer is very beautiful
* when: Trạng từ qh đợc dùng để thay thế cho từ chỉ thời gian
Eg: I can’t forget the day when I met him
*why: đtqh đợc dùng để nói về nguyên nhân, lý do
Eg: I don’t know the reason why she was so sad
24 Các cấu trúc
* To want + (N): muốn gì đó Eg: She wants an ice-cream
To want + to V : muốn làm gì đó She wants to eat an ice-cream
To want + O + to V : muốn ai làm gì đó She wants him to eat an ice-cream
To want + O + not to V : muốn ai không làm gì đó She wants him not to eat an ice-cream
* To try + to V : Cố gắng để làm gì đó Eg: He tries to learn by heart it
To try + V-ing : Thử làm việc gì đó He tries learning by heart it
* To advise + O + to V: Khuyên ai làm gì Eg: He advised me to go out
* To advise + O + not to V: Khuyên ai không nên làm gì Eg: He advised me not to go out
* To remind + O + to V: Nhắc nhở ai làm gì Eg: They reminded him to pay money
* To remind + O + not to V: Nhắc nhở ai không làm gì Eg: They reminded him not to pay money
* To tell + O + to V Bảo/yêu cầu ai làm gì Eg: He told me to go away
To ask + O + to V He asked me to go out
* To tell + O + not to V Bảo/yêu cầu ai không làm gì Eg: He told me not to go away
To ask + O + not to V He asked me not to go out
* To invite + O + to V: Mời ai làm gì Eg: We invited them to eat some apples
* To warn + O + to V: Lu y/cảnh báo ai làm gì Eg: The guard warned us to check carefully
* To warn + O + not to V: Lu y/cảnh báo ai không làm gì Eg:The guard warned us not to check carefully
* To insist on + V-ing: Khăng khăng làm gì Eg: Nam insisted on going home early
* To stop + V-ing: Dừng việc gì đang làm Eg: The class stopped talking
To stop + to V: Dừng lại để làm gì Lan stopped to buy something
To stop V-ing + to V: Dừng việc đang làm lại để làm gì I stopped studying English to cook the dinner
* To remember + V-ing: Nhớ đã làm gì Eg: I remembered closing the door
To remember + to V: Nhớ phải làm gì I remember to return your book
* To forget + V-ing: Quên đã làm việc gì Eg: He forgets giving me my book
Trang 7To forget + to V: Quên phải làm gì You forgets to pay my change
* To regret + V-ing: Ân hận/tiếc vì đã làm gì Eg: I regreted making friends with her
To regret + to V: Rất tiếc phải làm gì Eg: I regreted to say goodbye to him
* To intend + to V: Dự định làm gì Eg: He intends to go to Da Lat
= To have intention of + V-ing He has intention of going to Da Lat
* To decide + to V: Quyết định làm gì Eg: My sister decided to get married = To make up one’s mind
* To like + V-ing: Thích làm gì(sở thích) Eg: My son likes swimming
To like + to V: Thích làm gì(nhất thời) I like to eat chilli
* To prefer + to V: Thích làm gì hơn(nhất thời) Eg: I prefer to play games
To prefer + V-ing to V-ing: Thích làm gì hơn làm gì I prefer eating to talking
To prefer sth to sth: Thích cái gì hơn cái gì I prefer apples to grapes
To prefer + to V + rather than + V: Thà làm cái này hơn làm cái kia
Eg: I prefer to stay at home rather than go out with him
To prefer + O + (not)to V Thích ai đó làm(không làm) gì hơn Eg: I prefer him to give me his money = would rather + O + V(2/ed) I would rather him gave me his money
* Would rather + sth + than + sth: Thích ai/cái gì hơn ai/cái gì Eg: I would rather you than your friend Would rather + V + than + V: Thích làm gì hơn làm gì Eg: I would rather listen to music than watch TV
* To do sth: Làm cái gì đã có
* To make sth: Tạo ra cái gì cha có
To make + from: Làm từ vật liệu gì (sau khi thành thành phẩm không còn là vật liệu ban đầu)
Eg: People make butter and cheese from milk
To make + of: Làm từ vật liệu gì (sau khi thành thành phẩm vẫn là vật liệu ban đầu)
Eg: This table is made of wood
To make + in: Làm ở đâu(xuất xứ, nguồn gốc) Eg: These products were made in China
To make + by: Làm bởi ai (nhà sản xuất) This camera was made by Canon Co
* should (not) + V = had better (not) + V: nên làm gì
Eg: you should stay at home = you had better stay at home
* To see + O + V: Nhìn thấy ai làm gì (Từ đầu tới cuối) Eg: I saw him do it yesterday
To see + O + V-ing: Nhìn thấy ai đang I saw you doing it yesterday
* To hear + O + V: Nghe thấy ai nói gì (Từ đầu tới cuối) Eg: He heart us talk about him last night
To hear + O + V-ing: Nghe thấy ai đang nói gì He heart us talking about him yesterday
* To prevent + O + from + V-ing: Ngăn chặn ai làm việc gì đó
Eg: Raining prevented us from going out last week
* What’s the matter with you? Có chuyện gì với bạn vậy?
wrong
* S + be + the first/ second/ / last one/ person + to V:
ai đó là ngời đầu tiên/ thứ hai/ /ngời cuối cùng làm gì đó
Eg: I was the first one to come there
* To use + sth + to do sth: Dùng cái gì để làm gì Eg: People use milk to make cheese and butter
* To be proud of + O/ V-ing Tự hào về ai/ cái gì/ làm gì Eg: I am proud of my mother
= To take pride in + O/ V-ing I take pride in my mother
* To look after :trông nom, chăm sóc Eg: I look after my baby all day
for : tìm kiếm I'm looking for my pen
at :nhìn Look at the black board, please
* To turn up : vặn/bật to lên Eg: Turn up the volume, please
down : vặn/bật nhỏ xuống Turn down the volume, please
on : bật lên Turn on the TV, please
off : tắt di Turn off the TV, please
25 Too / so / either / neither: dùng trong câu phụ hoạ:
* Too: cũng: dùng cho câu khẳng định, vị trí cuối câu, sau dấu phẩy Eg: I am happy-I am happy, too
* Either: - phủ định - I’m not happy-I’m not happy, either
* So: -khẳng định, -đầu câu + trợ động từ + S I am happy- So am I.
* Neither: - phủ định - I am not happy- Neither am I.
Notes: cần chú ý trợ động từ: động từ tobe hay động từ thờng
Eg: I like apples- So do I He doesn’t like oranges- Neither does she.
26 Một số động từ theo sau là “ V-ing ” : like, dislike, hate, enjoy, worth, keep, love, finish, mind, give up, imagine, insist on, can’t stand, suggest etc
27 Một số động từ theo sau là động từ nguyên thể có “ to ”:
decide, arrange, agree, desire, fail, plan, promise, tend, afford, offer, appear, demand, ask, expect, prepare, refuse, want, pretend, prove
H Bảng tổng hợp
Trang 8Ng«i Sè §¹i tõ nh©n
xng §¹i tõ t©n ng÷ TÝnh tõ së h÷u §¹i tõ së h÷u §¹i tõ ph¶nth©n
28 ĐẠI TỪ PHẢN THÂN: * Dùng làm tân ngữ của động từ (S hay O là một người hoặc một vật) Eg: She hurt herself
S V O
* Dùng để nhấn mạnh cho chủ từ (đại từ hoặc danh từ)
Eg: He hímself did it / He did it hímself
* by + ĐTPT = alone = một mình
Eg: I did it by myself / I did it alone
29 Mét sè Adj + giíi tõ + V-ing / sth:
be interested in: thÝch thó (chñ thÓ lµ ngêi)
(interesting: hay, thó vÞ ) (chñ thÓ lµ vËt)
be tired of: mÖt mái
be bored with: ch¸n n¶n (chñ thÓ lµ ngêi)
(boring: tÎ nh¹t) (chñ thÓ lµ vËt)
be surprised at/by: ng¹c nhiªn
be amused at/by: buån cêi
be afraid of: sî, e ng¹i
be frightened of: lo sî
be excited about: thÝch thó (chñ thÓ lµ
ng-êi)
(exciting: hay ) (chñ thÓ lµ vËt)
be fond of: thÝch
be worried about: lo l¾ng
be delighted with: hµi lßng = be pleased with = be satisfied with
be disappointed with: thÊt vong
be amazed at/by: ng¹c nhiªn
be impressed with sb/by sth: ¸n tîng
be proud of: tù hµo vÒ
be ashamed of: xÊu hæ
be angry with + O + for V-ing: tøc giËn víi ai vÒ viÖc g×
about sth : tøc giËn vÒ viÖc g×
be acquainted in: quen víi
be similar with: gièng víi
be different from: kh¸c víi
be good at: giái vÒ
V adv Nam drives as carefully as Ba
@ So sánh h¬n: # §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) ng¾n:
V adv_er Nam drives faster than Ba
# §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) dµi:
S1 + be + more + adj + S2 eg: Nam is more handsome than Ba
V adv Nam drives more carefully than Ba
@ So s¸nh h¬n nhÊt: # §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) ng¾n:
S + be + the + adj_est (+ N ) eg: Nam is the tallest (student)
V adv_est Nam drives the fastest
# §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) dµi:
S + be + the most + adj eg: Nam is the most handsome
V adv Nam drives the most carefully
@ So s¸nh kÐp: # §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) ng¾n:
The + adj + er + S + be , the + adj + er + S + be
adv V adv V
Eg: The sooner you leave, the earlier you will arrive
# §èi víi tÝnh tõ ( tr¹ng tõ ) dµi:
The more + adj + S + be , the more + adj + S + V.
adv adv
Trang 9Eg: The more carefully he drives, the more safely he drives
A Thờm “ S / ES ”:
- Thụng thường chỉ việc thờm “ S ” vào sau động từ
Eg: to want => wants to like => likes
- Những động từ cú kết thỳc là cỏc õm tiết phiờn õm của “ /s/sh/ch/o/x/z ”: ta thờm “ES”.
Eg: to watch => watches to go => goes to do => does
to wash => washes to fix => fixes to miss => misses
- Những động từ cú kết thỳc là “ y ”: 2 trường hợp xảy ra:
+ TH1: Trước “ y ” là một nguyờn õm : ta thờm ô s ằ
Eg : to play => plays to stay => stays
+ TH2: Trước “ y ” là một phụ õm : ta đổi ô y ằ thành “ i ” rồi thờm “es”
Eg : to study => studies to try => tries
B Đổi danh từ từ số ớt sang số nhiều:
- Thụng thường ta thờm “ s ” vào sau danh từ: eg: chair => chairs pen => pens
- Danh từ co kết thỳc là : s,ch, sh, x, o, z thỡ ta thờm “ es ” : eg: couch => couches bus => buses
- Danh từ co kết thỳc là: f, fe: ta đổi thành v + es : eg: life => lives bookshelf => bookshelves
- Danh từ co kết thỳc là y: cú 2 trường hợp: + Trước y là một nguyờn õm: ta thờm s : way => ways
+ Trước y là một phụ õm: ta đổi y => i + es : family => families
- Danh từ bất quy tắc: person => people child => children mouse => mice
man => men woman => women
C Cỏch đọc “ S/ES ”:
- Đọc là “ s ” khi động từ cú tận cựng là cỏc õm tiết phiờn õm của: “ f/k/p/t/gh(/f/) ”.
Eg: works stops gets laughs
- Đọc là “ iz ” khi động từ cú tận cựng là cỏc õm tiết phiờn õm của: “ s/sh/ch/ ”.
Eg: misses washes matches
- Đọc là “ z ” đối với cỏc õm cũn lại:
Eg: comes opens goes lives
- Các động từ “do” và “say” khi thêm “es” và “s” thì cách đọc thay đổi
say /sei/ says /sez/ do /du:/ does /dʌz/
D Thờm “ ING ”:
- Thụng thường chỉ thờm “ ing ” vào sau động từ:
Eg: to wait => waiting to miss => missing
- Những động từ cú kết thỳc là “ e cõm ” ta bỏ “ e ” rồi thờm “ ing ”:
Eg: to come => coming to arrive => arriving
Nhưng: to see => seeing to agree => agreeing
- Nếu động từ kết thỳc là “ ie ”: ta đổi “ ie ” thành “ y ” rồi thờm “ ing ”
Eg: to lie => lying to tie => tying
- Nếu là động từ một õm tiết, cú kết thỳc là một phụ õm, trước nú là một nguyờn õm:
ta gấp đụi phụ õm cuối rồi thờm “ ing ”
Eg: to sit => sitting to run => running
( Nếu phụ õm cuối là “ x / w ” thỡ ta chỉ việc thờm “ ing ”)
Eg: to tax => taxing to sew => sewing
- Nếu là động từ hai õm tiết, cú kết thỳc là một phụ õm, trước nú là một nguyờn õm:
ta căn cứ vào trọng õm:
+ Nếu trọng õm rơi vào õm tiết đầu: ta chỉ việc thờm “ ing ”
Eg: to visit => visiting to offer => offering
+ Nếu trọng õm rơi vào õm tiết cuối: ta phải gấp đụi phụ õm cuối rồi thờm “ ing ”
Eg: to begin => beginning to permit => permitting
E Thờm “ ED ”:
Trang 10- Thụng thường chỉ thờm “ ed ” vào sau động từ:
Eg: to wait => waited to miss => missed
- Những động từ cú kết thỳc là “ e ” ta chỉ việc thờm “ d ”:
Eg: to like => liked to agree => agreed
- Những động từ cú kết thỳc là “ y ”: cú hai trường hợp:
+ TH1: Trước “ y ” là một nguyờn õm : ta chỉ việc thờm ô ed ằ
Eg: to obey => obeyed to stay => stayed
+ TH2: Trước “ y ” là một phụ õm: ta đổi ô y ằ thành “ i ” rồi thờm “ed”
Eg: to cry => cried to study => studied
- Nếu là động từ một õm tiết, cú kết thỳc là một phụ õm, trước nú là một nguyờn õm:
ta gấp đụi phụ õm cuối rồi thờm “ ed ”
Eg: to fit => fitted to stop => stopped
( Nếu phụ õm cuối là “ x ” thỡ ta chỉ việc thờm “ ed ”)
Eg: to tax => taxed to fix => fixed
- Nếu là động từ hai õm tiết, cú kết thỳc là một phụ õm, trước nú là một nguyờn õm:
ta căn cứ vào trọng õm:
+ Nếu trọng õm rơi vào õm tiết đầu: ta chỉ việc thờm “ ed ”
Eg: to listen => listened to happen => happened
+ Nếu trọng õm rơi vào õm tiết cuối: ta phải gấp đụi phụ õm cuối rồi thờm “ed”
Eg: to prefer => preferred
F Cỏch đọc “ ED ”:
- Đọc là / id / khi động từ cú tận cựng là cỏc õm tiết phiờn õm của: “ t / d ”.
Eg: wanted decided needed fitted
- Đọc là / t / khi động từ cú tận cựng là cỏc õm tiết phiờn õm của: “ f/k/p/s/sh/ch/ce/gh(f)/x ”.
Eg: missed washed changed watched
- Đọc là / d / đối với cỏc õm cũn lại:
Eg: closed opened lived weighed saved
G Thêm ER/EST (Trong cấp so sánh hơn và hơn nhất với tính từ ngắn: short-Adj)
- Thông thờng chỉ việc thêm vào sau tính từ
Eg: tall => taller/tallest small => smaller/smallest
- Nếu tính từ ngắn có kết thúc là “ e ” ta chỉ thêm “ r ” hoặc “ st ”
Eg: nice => nicer/nicest
- Nếu tính từ ngắn có kết thúc là một phụ âm mà trớc nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm Eg: fat => fatter/fattest big => bigger/biggest
- Nếu tính từ hai âm tiết có kết thúc là “ y ” ta đổi “ y ” thành “ i ” rồi thêm
Eg: happy => happier/happiest heavy => heavier/heaviest
- Nếu tính từ hai âm tiết có kết thúc là ow/er: ta coi nh tính từ ngắn, chỉ việc thêm
Eg: clever => cleverer/cleverest narrow => narrower/narrowest
- Một số trờng hợp đặc biệt:
I Một số công thức cần ghi nhớ:
Các thì
A, Hiện tại đơn
Thể khẳng định I am You/we/they + are +
He/she/it is
i/we/ You/ They + V (không chia) He/She/It + V (thêm s / es)
I am i/we/ You/ They + don’t + V (không chia)