1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG THỨC cơ bản ôn THI THPT QG 2018 l12 EAROK

9 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của tích phân a a Phần 5: Diện tích hình phẳng  thể tích vật thể trịn xoay.. Khái niệm về khối đa diện Khối đa diện là phần khơng gian được giới hạn bới một hình đa diện H,

Trang 1

TRÊN CON ĐƯỜNG THÀNH CƠNG KHƠNG CĨ DẤU CHÂN CỦA NGƯỜI LƯỜI BIẾNG

1

CT

CT

Họ và tên HS:……… Lớp:……

A ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12

PHẦN 1: HÀM SỐ

Bài tốn 1: Khảo sát hàm số

1.Hàm số bậc 3 : y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a  0 )

+ TXĐ : D = R

+ Đạo hàm: y/ = 3ax2 + 2bx + c với / = b2  3ac

/  0 hay ' 0y  cĩ 1 nghiệm hoặc vơ

nghiệm

/  0 hay ' 0y  cĩ 2 nghiệm Phân biệt

y/ cùng dấu với hệ số a

KL: a>0: hàm số ĐB trên

a<0: hàm số NB trên

Lập BXD

KL: hàm số ĐB? NB?

Hàm số không có cực trị  Cực tri ̣CĐ? Cực tiểu?

+ Giới hạn:  3 2

( 0)

a a

( 0)

a a

+ Bảng biến thiên:

x

 

x  x1 x2 +

y/ + y/ + 0  0 +

y  + y  CĐ +

a<0

x  + x  x1 x2 +

y/  y/  0 + 0 

y

+

y  CĐ 

Chú ý : dù y/ = 0 có nghiệm kép việc xét dấu vẫn đúng

+ Vẽ đồ thị :

a>0 , có 2 CT; a<0, có 2 CT; a>0,không CT; a<0,không CT

2.Hàm phân thức : y = ax b

cx d ( c  0; ad  bc  0 ) + TXĐ : D = R\ d

c

+ Đạo hàm : y/ = 2

adbc < 0 adbc > 0

y/ < 0  x D y/ > 0  x D

Hàm số không có cực trị Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên D

+ Tiệm cận:  x = d

clà tiệm cận đứng vì

/

lim

x d c

 y = a

c là tiệm cận ngang vì

/

lim

x d c

c

+Bảng biến thiên :

x  d/c + x  d/c +

y/    y/ +  +

y a/c  + a/c y a/c +  a/c

+ Vẽ đồ thị :

3 Hàm trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c ( a  0 )

+ TXĐ : D = R + Đạo hàm: y/ = 4ax3 + 2b.x =2x.(2a x2+ b) a,b cùng dấu a, b trái dấu

y/ = 0  x = 0

KL: ĐB? NB?

y/ = 0  2x (2ax2 + b) = 0

 x= 0; x1,2=

2

b a

KL: ĐB? NB?

Giá trị cực trị : y(0) = c có một cực trị  Giá trị cực trị: y(0)= c ; y( 2b a ) =4a

Có 3 cực trị + Giới hạn : 4 2

( 0)

a

+ Bảng biến thiên : a>0

x  0 + x  x1 0 x2 +

y/  0 + y/  0 + 0  0 +

y + CT + y + CT CĐ CT +

X  0 + x  x1 0 x2 +

y/ + 0  y/ + 0  0 + 0 

Y  CĐ  y - CĐ CT CĐ + Dạngõ đồ thị :

Bài toán 2: Phương trình tiếp tuyến :

1 Tiếp tuyến tại M x y0; 0 củ a đ ồ thị ham số y f x( ) có phương trình là :

Vớ i y0 f x ( )0  Đạo hàm : y/ = f/(x) => f/(x0) = ? P.trình tiếp tuyến tại M là: y = f/(x0)(x x0) + y 0

3 Tiếp tuyến có hệ số góc k : Nếu : tiếp tuyến // đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k = a

tiếp tuyến  đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k =  1

a

+ giả sử M(x0; f(x0)) là tiép điểm => hệ số góc của tiếp tuyến

f/(x0)

+ Giải phương trình f/(x0) = k => x0 = ? > f(x0) = ? + Phương trình tiếp tuyến y = k (x  x0) + f(x0) Chú ý : + Hai đường thẳng vuông góc nhau : k1.k2 = 1 + Hai đường thẳng song song nhau : k1 = k2

Bài toán 3: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị :

+ Giả sử phải biện luận số nghiệm của Pt : F(x; m) = 0 Trong đó đồ thị hàm số y = f(x)

+ Biến đổi phương trình về dạng f(x) = g(m) Đặt: M = g(m) + y = M là đường thẳng nằm ngang ; y =f(x) đồ thị (C) + Tuỳ theo M xét sự tương giao của đồ thị (C) với đồ thị y = M

Bài toán 4: xét tính đơn điệu Phương pháp xác định khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số :

+ TXĐ D= ? + Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/ + BXD (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định của hàm số từ trái sang phải tăng dần)

* y/ > 0 thì hàm số ĐB ; y/ < 0 thì hàm số NB

a > 0

a> 0 b>0 a< 0

b <0

a< 0 b>0

a> 0

b <0

Trang 2

+ Kết luận : hàm số đồng biến , nghịch biến trên khoảng

Định lý 2 (dùng để tìm giá trị m):

a) f(x) tăng trong khoảng (a;b) thì f/(x)  0  x  (a;b)

b) f(x) giảm trong khoảng (a;b) thì f/(x)  0  x  (a;b)

Bài tốn 5: Cực trị hàm số

 Dấu hiệu I :

+ MXĐ D=?

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/

+ BBT : (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định

của hàm số từ trái sang phải tăng dần)

+ Tính yCĐ ; yCT ; kết luận cực trị ?

Chú ý:

1) Nếu hàm số luơn ĐB ( NB) trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên

(a;b)

2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y/

= 0

3) x0 là cực trị của hàm số 

/( ) 0 0 /( )

y x

y x

 Dấu hiệu II:

+ MXĐ

+ Đạo hàm : y/ = ? y// = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) => x1 , x2 …

+ Tính y//(x1); y//(x2)……

Nếu y//(x0) > 0 thì hàm số đạt CT tại x0 , yCT= ?

Nếu y//(x0) < 0 thì hàm số đạt CĐ tại x0 , yCĐ= ?

Chú ý : dấu hiệu II dùng cho những h/s mà y/ khó xét dấu

* Nếu y = f(x) là đa thức thì đường thẳng đi qua các điểm cực trị là:

y = phần dư của phép chia f(x) cho f/(x)

Bài tốn 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

1 Phương pháp tìm GTLN và GTNN của h/s trên [a;b]:

+ Miền đang xét [a;b]

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có )  x1 , x2 … chỉ chọn các nghiệm thuộc [a;b]

+ Tính y(x1) ; y(x2) ……… So sánh  KL

y(a) ; y(b)

+ max

[ ; ]

y

a b

? min

[ ; ]

y

a b

?

2 P/pháp tìm GTLN hoặc GTNN của h/s trên (a;b) hoặc MXĐ :

+ Miền đang xét (a;b) hoặc TXĐ

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/

+ BBT:

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CT thì GTNN bằng

giá trị CT min

[ ; ]

y

a b

yCT

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CĐ thì GTLN bằng

giá trị CĐ max

[ ; ]

y

a b

yCĐ

* Nếu hàm số luơn tăng (giảm) trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên

khoảng (a;b)

Chú ý : Khi gặp h/s không cho miền đang xét thì ta tìm TXĐ của

h/s đó :

+ nếu TXĐ là một đoạn [a;b]hoặc nữa khoảng thì ta dùng cách 1

+ nếu TXĐ là một khoảng thì dùng cách 2

Bài tốn 7 : Giao điểm hai đường cong ( đ.thẳng và một đường

cong)

1 Cho hai đồ thị (C1) : y = f(x) ; (C2) : y = g(x)

Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) nếu có

là nghiệm của phương trình : f(x) = g(x) (1)

 pt(1) vô nghiệm <=> (C1) và (C2) không có điểm chung

 pt(1) có n nghiệm <=> (C1) và (C2) có n điểm chung

* Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường cong

2 Điều kiện tiếp xúc :

Đồ thị (C1) tiếp xúc (C2) <=> hệ pt ( ) ( )

( ) ( )

f x g x có nghiệm

Bài tốn 8: Cách xác định tiệm cận :

*Tiệm cận đứng : lim ( )

0

f x

x x => x = x0 là tiệm cận đứng

Chú ý : tìm x0 là những điểm hàm số không xác định

*Tiệm cận ngang : lim ( )

0

x => y = y0 là tiệm cận ngang

Chú ý : hàm số có dạng phân thức ( hoặc có thể đưa về dạng

phân thức ) và bậc tử  bậc mẫu thì có tiệm cận ngang

Phần 2: Hàm số mũ và logarit Bài tốn 1: Dùng cơng thức tính các biểu thức cĩ chứa hàm số

mũ hoặc hàm số logarit

a = 1n

a ; a0 = 1 ; a m n n a m ( m; n nguyên dương , n > 1)

 Các quy tắc:

ax.ay = ax+y (a.b)x =ax.bx

x

a y a

x

b b a x y a y x a x y.

 Hàm số mũ : y = xa với a > 0 ; a  1 TXĐ : D = R MGT : (0; + ) + a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2  a x1 > x2

a

+ 0 < a < 1 ; h/s nghịch biến : x1 > x2  a x1 < x2

a

* Logarit:

 = loga N  a = N log a x = b  x= a b

 Đặc biệt : loga x

a = x ; loga x

a = x ; loga1 = 0

 Các qui tắc biến đổi : với a , B , C > 0 ; a  1 ta có:

loga(B.C) = logaB + logaC loga B

C = logaB  logaC log

 Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c  1 ta có :

logca.logab = logc b  log log

log

b c b a c

0 < a, b  1 : logab = 1

log a

b

Chú ý : log10x = lg x ; logex = ln x

 Hàm số Logarit: y = logax với a > 0 ; a  1 TXĐ : D = (0 ; + ) MGT : R + a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 > 0  logax1 > logax2 + 0 < a < 1;h/s ngh biến: x1 > x2 > 0  logax1 <logax2 Bài tốn 2: Tính đạo hàm của các hàm số mũ và logrit (ex) / = ex > ( eu)/ = u/.eu

( ax) / = ax.lna > ( au)/ = u/.au.lna (lnx) / = 1

x x (0;+) > (lnu)/ = u

u

(logax) / = 1

ln

x a > (logau )/ =

.ln

u

Bài tốn3: giải phương trình mũ và logarit :

 Dạng cơ bản:

( )

f x

a  f(x) = g(x) ( )

f x

a = b ( với b > 0 )  f(x) = logab logaf(x) = logag(x)  ( ) 0 ( ) 0

( ) ( )

đổi dấu qua x0

hoặc

Trang 3

loga f x( ) b  f(x) = ba

 Đặt ẩn phụ :

 2 ( )f x

a +  = 0 ; Đặt : t = f x( )

a Đk t > 0  b f x( )

a +  = 0 ; Đặt : t = f x( )

a Đk t > 0

f x( )

b +  = 0 và a.b = 1; Đặt: t = f x( )

t = f x( )

b

 2 ( )f x

a + a b f x( )+  2 ( )f x

b = 0 ; Đặt t = a f x( )

b

 Logarit hoá hai vế :

Bài tốn 4: Giải bất phương trình mũ và logarit

 Dạng cơ bản :

1 f x( )

a > g x( )

2 f x( )

a > b  Nếu b  0 có nghiệm x

Nếu b > 0 f(x) > logab nếu a > 1 f(x) < logab nếu 0 < a < 1

3 f x( )

a < b  Nếu b  0 thì pt vô nghiệm

Nếu b > 0 ; f(x) < logab nếu a > 1 f(x) > logab nếu 0 < a < 1

logaf(x) > logag(x)

1 0

0

a

a

logaf(x) > b  * Nếu a > 1 : bpt là f(x) > b

a

* Nếu 0 < a < 1 bpt là 0 < f(x) < b

a

logaf(x) < b  * Nếu a > 1 : bpt là 0 < f(x) < b

a

* Nếu 0 < a < 1 bpt là f(x) > b

a

Lưu ý:

*) trong trường hợp cĩ ẩn dưới cơ số thì chúng ta nên sử dụng cơng

thức sau để bài tốn trở nên dễ dang hơn

1 a f x( )> a g x( )  (a1)(f(x)  g(x)) > 0

2 logaf(x) > logag(x)  (a1)(f(x)  g(x)) > 0

*) Khi giải bài tốn bất phương trình mũ hoặc logarit thì phải nắm

thật vững tính chất đơn điệu của hai hàm số trên

*) Nắm vững phép lấy hợp, lấy giao của hai hay nhiều tập hợp số

Phần 3: Nguyên hàm

Bài tốn 1: Tìm nguyên hàm cơ bản (dựa vào bảng nguyên hàm

của các hàm số cơ bản)

1

x

  + C ( -1 )

dx

x = lnx + C ( x 0)

x

e dx= ex + C

x

ln

x

a

a + C

1

( 1)

dx

ax b = 1

alnax+ b + C 1

ax b

aeax+b + C

x

ln

x b a

C a

Cosx dx = Sinx + C

2

dx

Cos x

= (tg x2 1).dx=

tgx+C

a Sin(ax+ b)+ C

aCos(ax+ b)+ C

2

dx Sin x

= Cotgx +C

dx

= 1

a tg(ax+ b) + C

dx

= 1

aCotg(ax+ b) + C

Bài tốn 2: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

Dạng 1: Tính I = f u x u x dx bằng cách đặt t = u(x) [ ( )] '( )

Đặt t = u(x) dt u x dx '( )

I = f u x u x dx[ ( )] '( ) f t dt ( ) Dạng 2: Tính I = f x dx Nếu khơng tính được theo dạng 1 nhưng ( ) trong tích phân cĩ chứa một trong số các hàm biểu thức sau thì cĩ thể đổi biến như sau:

1

thì đặt x = asint 1

thì đặt x = atant

Bài tốn 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số cĩ đạo hàm liên tục trên I ( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

Hay udv uv vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

phân tích các hàm sớ dễ phát hiện u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

f x cosax dx ax e

với f(x) là đa thức:

Đặt

cos

Sau đĩ thay vào cơng thức udv uv vdu để tính

@ Dạng 2: f x( ) ln(ax b dx )

Đặt

( )

( )

a dx du

Sau đĩ thay vào cơng thức udv uv vdu để tính

@ Dạng 3: e ax.sinax dx

cosax

Ta thực hiện từng phần hai lần với u = eax

Phần 4: Tích phân

1 Định nghĩa

Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ] a b Giả sử F là một nguyên

hàm của f trên [ ; ] a b Hiệu số F b( ) F a được gọi là tích phân từ ( )

a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [ ; ] a b của hàm số f x kí ( ), hiệu là ( )

b

a

f x dx

b

b a a

Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và khơng âm

trên đoạn [ ; ]a b thì tích phân ( )

b

a

Trang 4

cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ), trục Ox và hai đường

thẳng x a x, b Vậy ( )

b

a

2 Tính chất của tích phân

a

a

Phần 5: Diện tích hình phẳng  thể tích vật thể trịn xoay

Bài tốn 1: Tính diện tích hình phẳng

 Hình phẳng giới hạn bởi :

( )

;

hàm số liên tục trên [a;b]

trục hoành y 0;

Diện tích : S = | ( ) | b f x dx

a

Chú ý : nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = 0

 Hình phẳng giới hạn bởi :

( )

( )

hàm số liên tục trên [a;b]

hàm số liên tục trên [a;b]

x a;

Diện tích : S = | ( )b f x g x( ) | dx

a

Chú ý : 1) Nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = g(x)

2) Nếu bài tốn qua phức tạp thì ta cĩ thể vẽ hình để xác định

hình phẳng hoặc tính thơng qua tổng hoặc hiệu của nhiều hình

Bài tốn 2:Tính thể tích vật thể trịn xoay :

* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :

( )

;

hàm số liên tục trên [a;b]

trục hoành y 0; quay quanh trục Ox thì

V = b f x( ) 2dx

a

* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :

( )

;

f y

hàm số x liên tục trên [c;d]

trục tung x 0;y quay quanh trục Oy thì

V = ( ) 2

d

c

Phần 6: Số phức

Bài tốn 1: Tìm số phức, tính mơđun,…

Cho hai số phức a+bi và c+di

1) a+bi = c+di  a = c; b = d

2) mơđun số phứcz a bi a2 b2

3) số phức liên hiệp z = a+bi là z = a  bi

* z+ z = 2a; z z = z2 a2 b 2

4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i

5) (a+bi ) ( c+di) = (ac)+(bd)i

6) ) (a+bi )( c+di) = (ac  bd)+(ad+bc)i

7) z = 1 [(ac+bd)+(ad-bc)i]

Bài tốn 2: Giải phương trình bậc 2

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 với  = b2  4ac

Nếu  = 0 thì phương trình cĩ nghiệp kép

b

a(nghiệm thực)

Nếu  > 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm thực:

2

b x a

Nếu  < 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm phức

2

x

a

B HÌNH HỌC 12

I Khái niệm về khối đa diện

Khối đa diện là phần khơng gian được giới hạn bới một hình đa diện (H), kể cả hình đa diện đĩ

Điểm trong

Điểm ngồi

d

C' D'

B' E'

E

A

B

C D

A'

N

M

II KHỐI ĐA DIỆN LỒI

Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luơn thuộc (H) Khi đĩ đa diện giới hạn (H) được

gọi là đa diện lồi (Hình 2.1)

Hình 2.1

B

C C'

A

B' A'

A

S

C

D E B

Cơng thức ƠLE: Trong một đa diện lồi nếu gọi Đ là số đỉnh, C là số cạnh, M là số mặt Đ+M=C+2

III KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Hình 2.2.2 Hình 2.2.1

B

C D

C' A

B

C

D

A

B' A'

D'

Định nghĩa: Khới đa diện đều là khối đa diện lồi cĩ các tính chất

sau:

a) Mỗi mặt của nĩ là một đa giác đều p cạnh

b) Mỗi đỉnh của nĩ là đỉnh chung của đúng q mặt

a

b

x

y

y=g(x)

x

Trang 5

c b

a

M

B

A

B

h

a b c

a a a

B h

Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loạij {p;q}

Nhận xét: Các mặt của khối đa diện đều là những đa giác đều và

bằng nhau

Định lí: Chỉ có năm loại khối đa diện đều Đó là các khối đa diện

đều loại {3,3}, loại {4,3}, loại {3,4}, loại {5,3}, và loại {3,5}

Tùy theo số mặt của chúng, năm loại khối đa diện đều kể trên theo

theo thứ tự được gọi là khối đa diện đều, khối lập phương, khối tám

mặt đều, khối mười hai mặt đều, khối hai mươi mặt đều

Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều

Khối đa diện đều đỉnh Số cạnh Số mặt Số Ký hiệu

{p, q}

Khối Lập

Khối Tám Mặt

Khối Mười

Khối Hai

*) chú ý: Trong một khối đa diện đều loại {p,q} nếu gọi Đ là số đỉnh,

C là số cạnh, M là số mặt ta có: qĐ=2C=pM

KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9-10

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho ABC vuông ở A

ta có :

a) Định lý Pitago : 2 2 2

c) AB AC = BC AH

e) BC = 2AM

f) sinB b, osc B c, tanB b,cotB c

g) b = a sinB = a.cosC, c = a sinC = a.cosB, a =

sin cos

b = c tanB = c.cot C

2 Hệ thức lượng trong tam giác thường:

* Định lý Côsin: a2 = b2 + c2 - 2bc.cosA

* Định lý Sin: 2

R

3 Các công thức tính diện tích

a/ Công thức tính diện tích tam giác:

1

2

a b c

R

với

2

p

Đặc biệt :* ABC vuông ở A : 1

2

a:

2

3 4

a S

b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng d/ Diện tích hình thoi : S = 1

2(chéo dài x chéo ngắn)

d/ Diện tích hình thang : 1

2

S (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao

e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao f/ Diện tích hình tròn : 2

4 Các hệ thức quan trọng trong tam giác đều:

I/ Các công thức thể tích của khối đa diện:

1 THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ:

V= B.h với B: diện tích đáy h: chiều cao

a) Thể tích khối hộp chữ nhật:

V = a.b.c với a,b,c là ba kích thước

b) Thể tích khối lập phương:

V = a3 với a là độ dài cạnh

2 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP:

V=1

3Bh

với B: diện tích đáy h: chiều cao

Trang 6

3 TỈ SỐ THỂ TÍCH TỨ

DIỆN:

Cho khối tứ diện SABC và A’,

B’, C’ là các điểm tùy ý lần

lượt thuộc SA, SB, SC ta cĩ:

SABC

SA 'B'C '

V SA SB SC

V SA ' SB ' SC '

C'

B' A'

C

B A

S

Chú ý:

1/ Đường chéo của hình vuơng cạnh a là d = a 2,

Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3,

Đường chéo của hình hộp chữ nhật cĩ 3 kích thước a, b, c là d =

2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = a 3

2

3/ Hình chĩp đều là hình chĩp cĩ đáy là đa giác đều và các cạnh bên

đều bằng nhau ( hoặc cĩ đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh

trùng với tâm của đáy)

4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng cĩ đáy là đa giác đều

Nĩn

 r bán kính đáy

 h chiều cao (khoảng cách từ

đỉnh đến đáy)

 l đường sinh

1) Các cơng thức cần nhớ

 Diện

tích đáy

 Chu

vi đáy

2

đ

2

đ

 Diện

tích

xung

quanh

xq

 Diện

tích tồn

phần

tp xq đ

 Thể

tích khối

nĩn

2

1 3

nón

Khối Trụ

1/ Hình trụ trịn xoay

Khi quay hình chữ nhậtABCD xung

quanh đường thẳng chứa một cạnh, chẳng

hạn cạnhAB thì đường gấp

khúcABCD tạo thành một hình, hình

đĩ được gọi là hình trụ trịn xoay hay gọi

tắt là hình trụ

 Đường thẳngAB được gọi là

trụC

 Đoạn thẳngCD được gọi là

đường sinh

 Độ dài đoạn thẳng ABCDh được gọi là chiều cao của hình trụ

 Hình trịn tâm A, bán kính rAD và hình trịn tâm B, bán kính rBC được gọi là 2 đáy của hình trụ

 Khối trụ trịn xoay, gọi tắt là khối trụ, là phần khơng gian giới hạn bởi hình trụ trịn xoay kể cả hình trụ

3/ Cơng thức tính diện tích và thể tích của hình trụ

Cho hình trụ cĩ chiều cao là h và bán kính đáy bằng r, khi đĩ:

 Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq  2  rh

 Diện tích tồn phần của hình trụ:

2

 Thể tích khối tru: VB h   r h2

4/ Tính chất:

 Nếu cắt mặt trụ trịn xoay (cĩ bán kính là r) bởi một

 

mp  vuơng gĩc với trục  thì ta được đường trịn

cĩ tâm trên  và cĩ bán kính bằng r với r cũng chính

là bán kính của mặt trụ đĩ

Khối cầu 1/ Định nghĩa

Tập hợp các điểm M trong khơng gian cách điểm O cố định một khoảng R gọi là mặt cầu tâm O, bán kính R, kí hiệu là:

S O Khi đĩ S O  ; R    M OM |  R

2/ Vị trí tương đối của một điểm đối với mặt cầu

Cho mặt cầuS O  ; R và một điểmAbất kì, khi đĩ:

+)Nếu OA  R   A S O  ; R  Khi đĩ OA gọi là bán kính mặt cầu

+)Nếu OA   R Anằm trong mặt cầu

+)Nếu OA   R Anằm ngồi mặt cầu

 Khối cầu S O  ; R  là tập hợp tất cả các điểm M sao cho OM  R

3/ Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

Cho mặt cầuS O  ; R và mộtmp P   Gọi

d là khoảng cách từ tâm O của mặt cầu đến mp P   và H là hình chiếu của O trên mp P     d OH

+)Nếu d   R mp P   cắt mặt cầu S O  ; R  theo giao tuyến là đường trịn nằm trên mp P   cĩ tâm là H và bán kính

rHMRdROH (hình a)

+)Nếu d   R mp P   khơng cắt mặt cầu S O  ; R 

(hình b)

+)Nếu d   R mp P   cĩ một điểm chung duy nhất Ta nĩi mặt cầu S O  ; R  tiếp xúc mp P   Do đĩ, điều kiện cần và

A

D

B

C

l

r

r

A

B

O

Trang 7

đủ để mp P   tiếp xúc với mặt cầu S O  ; R  là

 

d O PR (hình c)

4/ Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Cho mặt cầuS O  ; R và một đường thẳng GọiHlà hình

chiếu củaOtrên đường thẳngvàdOHlà khoảng cách từ

tâmOcủa mặt cầu đến đường thẳng Khi đĩ:

 Nếu d    R khơng cắt mặt cầuS O  ; R 

 Nếu d    R cắt mặt cầuS O  ; R tại hai điểm

phân biệt

 Nếu d    R và mặt cầu tiếp xúc nhau (tại một

điểm duy nhất) Do đĩ: điều kiện cần và đủ để đường

thẳngtiếp xúc với mặt cầu làdd O  ,    R

Định lí: Nếu điểm A nằm ngồi mặt cầu S O  ; R  thì:

 QuaAcĩ vơ số tiếp tuyến với mặt cầu S O  ; R 

 Độ dài đoạn thẳng nối A với các tiếp điểm đều bằng

nhau

 Tập hợp các điểm này là một đường trịn nằm trên mặt

cầu S O  ; R 

5/ Diện tích và thể tích mặt cầu

• Diện tích mặt cầu: SC  4  R2

• Thể tích khối cầu: 4 3

3

C

V   R

Phần 2: Phương pháp tọa độ trong khơng gian

Tính chất : Cho a = (a1;a2; a3) , b = (b1;b2; b3)

 a b =(a1  b1; a2  b2; a3  b3)

 a k = (ka1;ka2;ka3) k  R

Tích vô hướng : a b = a1 b 1 + a 2 b 2 +a 3 b 3 = a. bCos 

Cos  = a1 1 2 2 3 3

vớ i ,a b

a b  a1.b1 + a2.b2 + a3.b3 = 0

Toạ độ điểm:

M = (x;y;z) OM = x i + y j + z k

AB= ( xB xA ; yByA;zB zA)

1 1 1

B A x

B A y

B A z

I là trung điểm của AB thì I:

2

2

2

B A x M

B A y M

B A z M

G là trọng tâm tam giác ABC thì G:

3

3

3

B

x G

B

y G

B

z G

 Đk đồng phẳng của 3 véc tơ :

 ĐK để 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng ( tạo thành tứ diện )

là: ba véc tơ AB , AC , AD không đồng phẳng <=>

[ AB , AC ] AD 0

 Diện tích tam giác ABC : SABC = 1

2.[ AB , AC ]

 Thể tích tứ diện ABCD : VABCD = 1

6[ AB , AC ] AD

Thể tích hình hộp : VABCD.A'B'C 'D' = [ AB , AD ] AA 

Phần 3: Mặt cầu trong hệ tọa độ Oxyz

Bài tốn 1: xác định tâm và bán kính mặt cầu Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) ; bk R là :

(x a)2 + (y  b)2+ (zc )2 = R2

Phương trình tổng quát của mặt cầu ( S):

x2 + y2+ z2+ 2.ax+ 2.by + 2.cz + d = 0 với a2 + b2 + c2d > 0 có tâm I(A ;B;C) ; bán kính R = a2 b2 c2 d

Bài tốn 2: Viết phương trình mặt cầu

 Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và đi qua M1(x1;y1;z1) + Bán kính R = IM1 = ( )2 ( )2 ( )2

 Pt.mặt cầu (S) đường kính AB : + Tâm I là trung điểm AB => I(

2

B

2

B

2

B

+ Bán kính R = IA

 Pt mặt cầu (S) qua bốn điểm A,B,C,D:

p/ pháp : Pt tổng quát mặt cầu (S)

x2 + y2+ z2+ 2.Ax+ 2.By + 2Cz + D = 0 (1) Thay lần lượt toạ độ 4 điểm vào (1) => giải hệ tìm hệ số A;B;C;D

 Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mặt phẳng () -> bán kính R = d(I; ())

Bài tốn 3: xác định vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng

() : A x + B y + Cz +D = 0 ; (S): (x a)2 + (yb)2 +(zc)2 = R2

Trang 8

Tính d(I; ()) = ?

Nếu: d(I;  ) > R <=>   và S không có điểm chung ( rời nhau)

 d(I;  ) = R <=>   tiếp xúc với S ( là mp tiếp diện)

()  (S) =M0 ;

Cách viết mặt phẳng tiếp diện : () qua M0 nhận IM0 làm VTPT

 d(I;  ) < R <=>  cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C)

tâm H; bán kính r

+ Tâm H là hình chiếu của I lên mp  

+ bán kính r = R2 [d(I ; )] 2

Cách xác định H: + Lập pt đ thẳng (d) qua I nhận n làmVTCP

(d)

thay vào pt mp() => giải t =>toạ độ điểm H

Phần 4: Mặt phẳng, đường thẳng

Bài tốn 1: cách viết phương trình mặt phẳng:

 Phương trình mặt phẳng đi qua M x y z0( ;0 0; )0 và cĩ một VTPT

( ; ; )

A x( x0) B y( y0) C z( z0) 0

* (ABC): +) tính AB ? ; AC ?

+) VTPT của (ABC) là n [AB,AC ]

=> viết mặt phẳng đi qua A cĩ VTPT n

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

+) Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB

+) Tính vectơ AB

Mặt phẳng trung trực đi qua M cĩ VTPT AB

* () cĩ hai vectơ chỉ phương ,a b thì n [a, ]b

*() vuơng gĩc cả hai mặt phẳng (P) và (Q) thì VTPT n [n n P, Q]

* () song song đường thẳng d và vuơng gĩc với một mặt phẳng

 P thì n [n u P, d]

* (a,b) : nếu a//b thì VTPT n [u ,a AB với A]  a; B  b

Nếu a cắt b thì n [u ,a u b]

*(A;a) thì VTPT n [u ,a AB với B]  a

* () //() thì VTPT n n

* () a thì VTPT n u a

*() đi qua 2 điểm A và B đồng thời chứa đ.thẳng a hoặc // a hoặc

cĩ VTCP a thì n [u ,a AB ( thay ] u = a ) a

* () chứa đ.thẳng (d) và ()

+) chọn M trên đ.thẳng (d)

+) VTPT của () là n [u n d, ]

* Viết PT mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và song song với (d/)

+) chọn M trên đ.thẳng (d)

+) VTPT của () là n P [ ,u u d d/]

=> Viết PT mp(P) đi qua M và cĩ VTPT n P [ ,u u d d/]

Bài tốn 2: viết phương trình đường thẳng

 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

0( ;0 0; )0

1

2 3

o

o

o

 Nếu a a a1 2 3 0 thì 0 0 0

( ) :d x x y y z z

phương trình chính tắc của d

*  đi qua 2 điểm A và B =>  đi qua A cĩ VTCP AB

* đi qua A và // (d) =>  qua A cĩ VTCP u d

* đi qua A và () thì  qua A cĩ VTCP là n

*  là giao tuyến của hai mặt phẳng () và () thì +) VCTP của  là u [n ,n]

+) Cho một ẩn bằng 0 giải hệ 2 ẩn cịn lại tìm điểm M?

=>  đi qua M cĩ VTCP là u [n ,n ]

*  là hình chiếu của đ.thẳng (d) lên mp () #) Viết phương trình mp(P) chứa (d) và vuơng gĩc mp() +) chọn M trên đ.thẳng (d)

+) VTPT của (P) là n P [u n d, ] # ) VTCP của  là u [n ,P n ] # ) cho một ẩn x = 0 giải hệ gồm 2 ẩn y và z của 2 PT hai mặt phẳng (P) và ()=> M? =>  đi qua M cĩ VTCPu [n ,P n ]

* Cách viết phương trình đường cao AH của ABC

+) Tìm tọa độ VTPT của mp(ABC) là n [BC,AC = ? ] +) Tìm tọa độ VTCP của đường cao AH là: u [BC, ]n = ?

=> Viết PT đường cao AH đi qua A cĩ VTCP u [BC, ]n

* Cách viết phương trình đường trung trực của cạnh BC của ABC +) Tìm tọa độ VTPT của mp(ABC) là n [BC,AC = ? ] +) Tìm tọa độ VTCP của trung trực là: u [BC, ]n = ?

+) Tìm tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng BC

=> Đường trung trực cạnh BC của ABC là đường thẳng đi qua M

cĩ VTCP u [BC, ]n

Bài tốn 3: Tìm hình chiếu của một điểm lên một mặt phẳng hoặc đ.thẳng

* Tìm hình chiếu H của M lên ()

+) Viết PT đ.thẳng (d) qua M cĩ VTCP là n

+) giải hệ gồm ( )

( )

PTmp

PT d

+) Hình chiếu H là giao điểm của () và (D) là nghiệm của hệ trên

* Tìm hình chiếu H của M lên đường thẳng (d)

+) Viết PT mặt phẳng (P) qua M cĩ VTPT là u d

+) giải hệ gồm ( )

( )

PTmp

PT d

+) Hình chiếu H là giao điểm của () và (d) là nghiệm của hệ trên

Bài tốn 4: Tìm tọa độ điểm A / đối xứng với điểm A qua đt hoặc

mp

* Đối xứng qua mp()

+) Viết PT đ.thẳng (d) qua M cĩ VTCP là n

+) giải hệ gồm ( )

( )

PTmp

PT d

+) Hình chiếu H là giao điểm của () và (d) là nghiệm của hệ trên

Trang 9

+) Tọa độ điểm đối xứng A/ :

2 2 2

* Đối xứng qua đường thẳng (d)

+) Viết PT mặt phẳng (P) qua M cĩ VTPT là u d

+) giải hệ gồm PTmp( )

PT d

+) Hình chiếu H là giao điểm của () và (d) là nghiệm của hệ trên

+) Tọa độ điểm đối xứng A/ :

2 2 2

Bài tốn 4: xác định vị trí tương đối giữa mp và mp, đt và đt, đt

và mp

* Vị trí tương đối giữa mp (P) và mp(Q)

(P) : Ax + By + Cz + D = 0 ; (Q) : A/x + B/y + C/z + D/ = 0

với n =(A;B;C) và n =(A/; B/ ; C/ )

(P)  (Q) <=>

/

A

A

= /

B B

= /

C C

= /

D D

(P) // (Q)<=>

/

A

A

= /

B B

= /

C C

 /

D D

(P) cắt (Q)<=>

/

A

A

 /

B B

 /

B B

 /

C C

 /

C C

 /

A A Chú ý :   / <= > n n = 0 <=> AA/ + BB/ + CC/ = 0

  cắt / <=> n và n không cùng phương

* Vị trí tương đối giữa đ.thẳng (d 1 ) và (d 2 )

Xác định các VTCP u =(a;b;c) , /u =(a/;b/; c/ ) ;Tính [ u , / u ]

Nếu :[ u , / u ]= 0 hay , 'u u cùng phương

+) chọn M1 (d1) Nếu M1 d2 thì d1 // d2

Nếu M1 (d2) thì d1  d2

Nếu [ u , / u ]  0 hay , 'u u khơng cùng phương

Ta giải hệ d1 d theo t và t2 / (cho PTTS của hai đ.thẳng = theo

tùng thành phần )

+) Hệ cĩ nghiệm duy nhất t và t/ thì d1 cắt d2 => giao điểm

+) Nếu hệ VN thì d1 chéo d2

* Vị trí tương đối giữa đ.thẳng (d) và mặt phẳng (P)

+) Thay PTTS của đ.thẳng (d) vào PT mp(P) ta được PT theo ẩn

t

+) Nếu PTVN thì (d)//mp(P)

Nếu PTVSN thì (d)  mp(P)

Nếu PT cĩ nghiệm duy nhất thì (d) cắt mp(P) =>giao điểm?

Chú ý: u và d n cùng phương P  d  P

Bài tốn 5: Tính khoảng cách

* từ điểm A(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P): Ax+By+Cz+D = 0

d(A;()) = 0 0 0

* (P)//(Q) thì d((P),(Q)) = d(A;(Q)) với mọi điểm A chọn tùy ý trên

(P)

* Khoảng cách tử đường thẳng (d) đến mặt phẳng (P) với (d)//mp(P)

+) chọn điểm M bất kỳ trên (d)

+) d((d), mp(p)) = d(M,(mp(P))

* Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d) (khơng cĩ cơng thức tính trong chương trình mới phân ban đối với ban cơ bản) nhưng ta

cĩ thể tính như sau:

+) lập PT mp(Q) qua A và vuơng gĩc với (d)

+) Tìm giao điểm H của mp(P) và đ.thẳng (d)

+) Khoảng cách cần tìm là đoạn thẳng AH

* Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song (d) và (d/)

+) Chọn điểm M bất kỳ trên (d)

+) Viết PT mặt phẳng (P) qua M cĩ VTPT là u d

+) Tìm điểm N là giao điểm của (d/ ) và mp(P) ( bằng cách giải hệ gồm PTcủa (d/) và PT mặt phẳng (P) => nghiệm x,y,z là tọa độ điểm N)

+) Khoảng cách cần tìm là độ dài đoạn thẳng MN

* Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (d) và (d/)

* Viết PT mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và song song với (d/)

+) chọn M trên đ.thẳng (d)

+) VTPT của () là n P [ ,u u d d/] => Viết PT mp(P) đi qua M và cĩ VTPT n P [ ,u u d d/]

Bài tốn 6: Tính gĩc

* Gĩc giữa hai mp (P) A1x+B1y+C1z+D1 = 0

và mp(Q) A2x+B2y+C2z+D2 = 0 thì

n

1 2

os =

1 2

n c

Với ((mp Q mp P( ), ( ))

* Gĩc giữa đường thẳng d:

0 0 0

và mặt phẳng Ax+By+Cz+D = 0 là sin =

n P d

d

u

P

=

a

Với ( , ( ))d P

Gĩc giữa hai đường thẳng (d1) :

1

1

1

0 0 0

Và (d2):

thì os = 1 2.

1 2

u u

a a

1 2 1 2 1 2

Với

1 2

(d d, )

Ngày đăng: 25/10/2018, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w