Thêm 100 gam dung dịch NaOH 12% vào B, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa thu được và đem nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 0,8 gam chất rắn.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC NINH
THPT GIA BÌNH SỐ 2
(Đề gồm 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: HÓA HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian phát đề
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
Câu 2: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.
Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A HO–CH(CH3)–CHO và HOOC–CH2–CHO
B HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO
C HCOOCH3 và HCOOCH2–CH3
D HO–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CHO
Câu 3: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCOOH, CH3CHO (C2H5OH chiếm 50% số mol) Đốt cháy hoàn toàn
trong dung dịch NH3 thu được số mol Ag là
A 0,12 mol B 0,08 mol C 0,06 mol D 0,24 mol.
Câu 4: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa
đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung
A 1,44 gam B 0,72 gam C 2,88 gam D 0,56 gam.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7:3 Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn
với dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 sau phản ứng thu được 0,75m gam chất rắn Z, dung dịch Y, và 5,6 lít hỗn hợp khí T gồm NO2 và NO (đktc) Giá trị của m là
A 50,4 gam B 50,0 gam C 50,2 gam D 40,5 gam.
Câu 6: Xà phòng hóa 1 kg chất béo có chỉ số axit là 2,8 người ta cần dùng 350 ml dung dịch KOH 1M.
Khối lượng glixerol thu được là
Câu 7: Cho phương trình phản ứng hóa học sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Vai trò của H2O trong phản ứng trên là
C Môi trường D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 3,36
lít CO2 (đktc) Hiđro hóa hoàn toàn hai anđehit này cần dùng 1,12 lít H2 (đktc) được hỗn hợp hai ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ancol này thì khối lượng nước thu được là
Câu 9: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 10: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Trang 2A MnO2 B CaOCl2 C K2Cr2O7 D KMnO4.
Câu 11: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
tạo ra kết tủa là
Câu 12: -amino axit X chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Lấy 1 lượng chất X cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch Y Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 3,68 gam chất Z Công thức phù hợp của X là
C CH3CH2CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 13: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch
Y Dãy nào dưới đây đều gồm các chất tác dụng được với dung dịch Y?
A Br2, NaNO3, KMnO4 B BaCl2, HCl, Cl2
C KI, NH3, NH4Cl D NaOH, Na2SO4, Cl2
Câu 14:
(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH –] = 10– 14
)
Câu 15: Số chất ứng với CTPT C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai?
A Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
B Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa hai đơn vị -aminoaxit.
C Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh
D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ.
Câu 17: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp
Câu 18: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 19: Hỗn hợp khí A chứa propan và một amin đơn chức Lấy 6 lít A trộn với 30 lít oxi rồi đốt Sau
phản ứng thu được 43 lít hỗn hợp gồm hơi nước, khí cacbonic, nitơ và oxi còn dư Dẫn hỗn hợp này qua
H2SO4 đặc thì thể tích khí còn lại 21 lít, sau đó cho qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 7 lít Các thể tích
đo ở cùng điều kiện CTPT của amin trong hỗn hợp A là
A CH5N B C4H11N C C2H7N D C3H9N
Câu 20: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch
Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là?
A 1,68 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít.
Câu 21: Hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Fe, Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,896 lít H2
Phần 2 tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1M (dư) thu được 1,568 lít H2
Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2
(Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc)
Khối lượng Fe trong hỗn hợp X là
A 1,68 gam B 5,04 gam C 1,08 gam D 4,11 gam.
Câu 22: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2(NH2)CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 23: Cho chất X mạch hở có CTPT C4H8O X tác dụng với H2 xúc tác Ni, nhiệt độ thu được
butan-1-ol Số CTCT của X thỏa mãn tính chất trên là
Trang 3Câu 24: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X thu được1 anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn
một lượng chất X thu được 5,6 lil CO2 (ở đktc) và 5,4 g H2O Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là
Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,36 gam hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH dư Sau phản
ứng thu được 2,46 gam một muối của một axit cacboxylic và 1,10 gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau CTCT của 2 este là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
Câu 27: Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 là
A 0,10 và 0,20 B 0,01 và 0,10 C 0,10 và 0,10 D 0,10 và 0,01.
Câu 28: Một nguyên tố Z tạo hợp chất khí với hiđro có công thức ZH2 Trong oxit cao nhất của Z thì nguyên tố Z chiếm 40% khối lượng Nguyên tố Z cần tìm là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
C Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.
D Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S.
Câu 30: Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức X thành hai phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư tạo ra 3,36 lít H2(đktc)
Phần 2 đem oxi hóa hoàn toàn bằng CuO dư, nhiệt độ thu được hỗn hợp hai anđehit đơn chức Y Lấy toàn bột Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đun nóng thu được 86,4 gam Ag Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3-CH2-CH2OH
C CH3OH và CH2=CH-CH2OH D CH3OH và C2H5CH2OH
Câu 31: Cho sơ đồ các phương trình hóa học sau
Z T + Ht0 2O
X, Y, T, Z tương ứng với nhóm các chất nào sau đây
A NH3, (NH4)2SO4, N2O, NH4NO3 B NH3, N2, NH4NO3, N2O
C NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2 D NH3, (NH4)2SO4, N2, N2O
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa tan Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch Z và chất rắn E Chất rắn E gồm
A Al2O3, MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu.
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 a mol/l, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam Giá trị của a là
Câu 34: Cho các phản ứng hóa học sau đây:
1) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
3) C2H2 + H2O Hg2 CH3-CHO
4) C2H5Cl + H2O → C2H5OH + HCl
Trang 46) 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
7)
Số phản ứng hóa học trong số các phản ứng trên trong đó H2O đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử là?
Câu 35: Dung dịch X chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Cho từ từ 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 100 ml dung dịch X Sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là
A 39,40 gam B 29,55 gam C 9,85 gam D 19,70 gam.
Câu 36: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
A anđehit axetic, axetilen, but-2-in B axit fomic, vinylaxetilen, propin.
C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, but-1-in, etilen.
Câu 37: Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch X
Tỉ số V1/V2 là (biết rằng 0,6 lít dung dịch A có thể hòa tan hết 1,02 gam Al2O3)
Câu 38: Cho chất X có CTPT C3H6O2 X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số CTCT mạch hở của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,64 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe trong 250 ml dung dịch HCl 1M được
dung dịch B Thêm 100 gam dung dịch NaOH 12% vào B, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa thu được và đem nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 0,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng Al trong A là
Câu 40: Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng ?
A Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
B Glucozơ bị khử bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo kết tủa đỏ gạch
C Saccarozơ cấu tạo gồm1gốc -glucozơ và 1 gốc - fructozơ
D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc do chúng đều có nhóm chức –CHO.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hòa tan hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng, dư (không có khí thoát ra) thu được dung dịch chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 42: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 43: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 44: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4
B Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
C Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
D Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7
Câu 45: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư Số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là
Câu 46: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A 6,84 gam B 8,64 gam C 6,80 gam D 4,90 gam.
Câu 47: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Trang 5Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.
C ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt D ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccazozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu
được là
Câu 49: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 0,5
là
C CH3CHO và 49,44% D CH3CHO và 67,16%
Câu 50: Khi đun nóng 2-Clobutan với dung dịch KOH trong etanol thu được tối đa bao nhiêu anken
đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Chia 26,8 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y thành hai phần
bằng nhau Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, to dư thu được 21,6 g Ag kim loại Phần 2 được trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X, Y là
A HCOOH và CH3CH2CH2COOH B HCOOH và CH3COOH
C HCOOH và CH3CH2COOH D CH3COOH và CH3CH2COOH
Câu 52: Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là
A 54,0 gam B 45,0 gam C 81,0 gam D 40,5 gam.
Câu 53: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
C Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.
D Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
Câu 54: Thủy phân hoàn toàn 2,475 gam photpho trihalogenua, thu được dung dịch X gồm 2 axít Để
trung hòa X cần vừa đủ 90 ml dung dịch NaOH 1M Halogen đó là
Câu 55: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V;
Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A X, Cu, Y, Z B X, Cu, Z, Y C Z, Y, Cu, X D Y, Z, Cu, X.
Câu 56: Chọn phương án nào sau đây (theo trình tự) để nhận biết 3 cốc đựng 3 dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, và hỗn hợp Na2CO3 + NaHCO3 mà không dùng nhiệt độ?
A Cho dung dịch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B Cho dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc
C Cho dung dịch NH4Cl, dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc
D Cho dung dịch KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc
Câu 57: pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là
Câu 58: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm CH2(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là:
A 53,58 % và 46,42 % B 55,83 % và 44,17 %.
C 58,53 % và 41,47 % D 52,59 % và 47,41%.
Câu 59: Cho 2,28 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3
tan Hỏi m có giá trị nào sau đây:
A 28,76 gam B 8,64 gam C 14,38 gam D 13,44 gam.
Trang 6Câu 60: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch X Khi chuẩn độ dung dịch X cần dùng 20
ml dung dịch KMnO4 0,1M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là
- HẾT
Trang 7TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III - 2011
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 896
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16;; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56;Cu=64;
Zn=65; Mn = 55;Br=80; Ag=108; Sn=upload.123doc.net,7; I=127; Ba=137;
Câu 1: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6 H 10 X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là:
Câu 2: X là hợp chất thơm có CTPT C7 H 8 O khi cho X tác dụng với nước Br 2 tạo ra sản phẩm Y có chứa 69,565%
Br về khối lượng X là:
Câu 3: Thủy phân 95,76g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được hỗn hợp X.
Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi cẩn
thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất MXn có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX n thuộc loại liên kết:
Câu 6: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí Dẫn sản phẩm khí qua bình
đựng nước vôi trong dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO 2 tạo ra khí N 2 X là:
Câu 8: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và CuSO4 1M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 6,4 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là:
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Al, Fex O y Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H 2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan Phần 2 có khối lượng 29,79gam, cho tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
Câu 10: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 /NH 3 thu được 21,6g Ag X là:
Câu 11: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H 2 SO 4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch
X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH
= x Giá trị của x và m lần lượt là:
Câu 12: Có 6 ống nghiệm đựng 6 dung dịch loãng FeCl3 , NH 4 Cl, Cu(NO 3 ) 2 , FeSO 4 , AlCl 3 , (NH 4 ) 2 CO 3 Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên:
Trang 8Câu 13: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch hỗn hợp NaOH, NaNO3 thu được 6,048 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm
NH 3 và H 2 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:5 Giá trị của m là:
Câu 14: Dung dịch X có chứa H+ , Fe 3+ , SO42 ; dung dịch Y chứa Ba2+ , OH - , S 2- Trộn X với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học?
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ].
B Cho Al vào dung dịch NaOH dư
C Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch Na[Al(OH) 4 ].
D Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn B rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch A.
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4 H 8 O 2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br 2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H 2 (đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO, t 0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:
Câu 17: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất:
-COOH
Câu 18: Để phân biệt O3 và O 2 không thể dùng hóa chất nào sau đây:
Câu 19: Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2 SO 4 đặc thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
Câu 20: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hóa?
A Cl2, H 2 O 2 , HNO 3 , H 2 SO 4 B SO2, SO 3 , Br 2 , H 2 SO 4
C Fe(NO3) 3 , CuO, HCl, HNO 3 D O3 , Fe 2 O 3 , H 2 SO 4 , O 2
Câu 21: Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250 C cần 243 phút Cũng mẩu Zn đó tan hết trong dung dịch HCl như trên ở 65 0 C cần 3 phút Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dung dịch HCl có nồng độ như trên ở 45 0 C cần thời gian bao lâu:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH 3 dư thu được 43,2g
Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:
A C4 H 9 OH và C 5 H 11 OH B CH3 OH và C 2 H 5 OH
C C2 H 5 OH và C 3 H 7 OH D C3 H 7 OH và C 4 H 9 OH
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H 6 O 4 Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:
A HCOOCH2CH 2 OOCH. B HOOCCH2COOCH 3
Câu 24: Cho sơ đồ : C2 H 4 Br2
XKOH/C2H5OH,t0
YAgNO3/ NH3
Z HBr
Y Y là
Câu 25: Khí Cl2 tác dụng được với: (1) khí H 2 S; (2) dung dịch FeCl 2 ; (3) nước Brom; (4) dung dịch FeCl 3 ; (5) dung dịch KOH.
Câu 26: Cho các dung dịch: FeCl3 (1); NaHSO 4 (2); NaHCO 3 (3); K 2 S (4); NH 4 Cl (5); AlCl 3 (6); CH 3 COONa (7) Các dung dịch có pH < 7 là:
Câu 27: Hỗn hợp A gồm C3 H 4 và H 2 Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon
có tỉ khối so với H 2 là 21,5 Tỉ khối của A so với H 2 là:
Câu 28: Trộn dung dịch chứa Ba2+ ; Na + : 0,04 mol; OH - : 0,2 mol; với dung dịch chứa K + ; HCO 3-: 0,06 mol; CO 32-: 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 9Câu 29: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr 3 vào nước được dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M % khối lượng của PCl 3 trong X là:
Câu 30: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun m gam
hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 31: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh
ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO 2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H 2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A C2 H 6 và C 2 H 4 B C2 H 8 và C 3 H 6 C C4 H 10 và C 4 H 8 D C5 H 10 và C 5 H 12
Câu 33: Trường hợp nào sau đây không thỏa mãn quy tắc bát tử:
Câu 34: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về
khối lượng Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có M Y =
M X – 18 Kết luận nào sau đây hợp lý nhất:
Câu 35: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là:
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học:
(1) C 2 H 5 OH + H 2 SO 4 đặc → C 2 H 5 OSO 3 H + H 2 O
(2) C 2 H 5 OH HSOdac C
0 4
2 , 170
C 2 H 4 + H 2 O (3) C 2 H 5 OH + CH 3 COOH ⇄ CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
(4) C 2 H 5 Br + NaOH t0 C 2 H 5 OH + NaBr
(5) C 2 H 4 + H 2 O H C 2 H 5 OH
Các phản ứng thế là:
Câu 37: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch H 2 SO 4 0,3M và Al 2 (SO 4 ) 3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 38: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
C PS
o
t
D Nhựa Rezol
o t
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21g X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân của axit tạo ra X là :
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu 2 S bằng dung dịch HNO 3 vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
II Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
A Dung dịch ZnCl2 B Dung dịch CuCl2 C dung dịch AgNO3 D Dung dịch MgCl2
Câu 42: Để phân biệt SO2 , CO 2 và SO 3 có thể dùng:
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch Br 2 B Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch thuốc tím
Câu 43: Pb tan dễ dàng trong dung dịch nào sau đây?
Trang 10A Dung dịch H2 SO 4 đậm đặc B Dung dịch HNO3 đặc
Câu 44: Dung dịch X chứa các ion : Ba2+ , Na + , HCO 3-, Cl - trong đó số mol Cl - là 0,24 Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 45: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và hơi Cho
9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là:
Câu 47: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức) Hóa hơi hoàn toàn m gam
M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam M tác dụng với
Na dư thu được 4,48 lít H 2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO 2 Công thức phân tử của A và B là:
A C2 H 4 O 2 và C 3 H 4 O 4 B CH2 O 2 và C 3 H 4 O 4 C C2 H 4 O 2 và C 4 H 6 O 4 D CH2 O 2 và
C 4 H 6 O 2
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg Nếu cho 10,88 gam X tác dụng với clo dư thì sau phản ứng thu được 28,275g
hỗn hợp muối khan Mặt khác 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H 2 (đktc) % khối lượng của Cu trong X là:
Câu 49: Oxi hóa 16,8g anđehit fomic bằng oxi có mặt Mn2+ thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được 151,2g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic là:
Câu 50: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo?
A Tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat B Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm
C Tơ lapsan, PVA, thủy tinh hữu cơ D Tơ nilo-6,6; bông, tinh bột, tơ capron
Phần II: Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho 6,85 gam Ba kim loại vào 150ml dung dịch CrSO4 0,3M trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 52: Cho các chất CH3 -CHCl 2 ; ClCH=CHCl; CH 2 =CH-CH 2 Cl, CH 2 Br-CHBr-CH 3 ; CH 3 -CHCl-CHCl-CH 3 ;
CH 2 Br-CH 2 -CH 2 Br Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH) 2 là:
Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của 1 số pin điện hóa sau: E0
X-Cu = 0,78V; E 0
Y-Cu = 2,0V; E 0
Cu-Z = 0,46V Thứ tự các kim loại theo chiều giảm dần tính khử là:
Câu 54: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính?
Câu 55: Cho sơ đồ: PropilenH2O,H
A CuO,t o B HCN D D là:
CH 3 CH 2 CH(OH)CN
Câu 56: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3 N-CH 2 -COOH, 0,02 mol CH 3 -CH(NH 2 )–COOH; 0,05 mol HCOOC 6 H 5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 57: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl 2 , AlCl 3 , Fe(NO 3 ) 3 , NiSO 4 , AgNO 3 , MgSO 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số kết tủa thu được là:
Câu 58: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon B Nhựa rezol, cao su lưu hóa
Câu 59: Dung dịch X gồm NH3 0,1M; NH 4 Cl 0,1M pH của dung dịch X có giá trị là: (cho K b của NH 3 là 1,75.10 -5 )