1. Trang chủ
  2. » Hóa học

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 122,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gia[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Lần 1 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

Mã đề: 268 Họ và tên: SBD:

I.Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu từ câu 01 đến câu 40)

Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một

muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:

C C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7. D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7.

Câu 2: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất

có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:

Câu 3: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là anbumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng?

Câu 4: Cho hỗn hợp (Na, Al) lấy dư vào 91,6g dung dịch H2SO4 21,4% thu thu được V lít H2 (đktc).Giá trị

của V là

Câu 5: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với

điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M

ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:

Câu 6: Cho biết hằng số cân bằng Kc của phản ứng este hoá giữa axit CH3COOH và ancol C2H5OH là 4.

Nếu cho 1 mol axit CH3COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C2H5OH thì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là :

A 80% B 85% C 82,5% D 66,7% Câu 7: Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04

lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là :

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được

34,7g muối khan Giá trị m là:

Câu 9: X là dung dịch Al2(SO4)3; Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch

Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là:

Câu 10: Cho bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch X và khí SO 2

(sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là:

Câu 11: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối

trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:

Câu 12: Thổi từ từ đến dư khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan Khí X có thể là:

Câu 13: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?

(1) Polietilen; (2) Polistiren; (3) Đất sét ướt; (4) Gốm; (5) Bakelit, (6) PVC

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (5), (6) D (3), (4), (5), (6)

Trang 2

Câu 14: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X.

Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

Câu 15: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3

1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:

Câu 16: Hồ tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và cịn lại m gam

kim loại khơng tan Oxi hố hồn tồn m gam kim loại đĩ thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đĩ

a > 0 Nồng độ mol của HCl là:

Câu 17: Hồ tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho G tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 18: Dung dịch chứa muối X khơng làm quì tím hố đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quì tím hố đỏ.

Trộn 2 dung dịch trên thu được kết tủa và cĩ khí thốt ra X, Y cĩ thể là cặp chất nào trong các căp dưới đây:

A Na2SO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và KHSO4

Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hoá hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml

dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức của hai este là:

A. HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3

B. HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3

C. HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3

D. C3H5COOCH=CHCH3 và C4H7COOCH=CH-CH3

Câu 20: Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức ( là đồng đẳng kế tiếp ) đối với oxi < 2 Đốt cháy hồn tồn m

gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hồn tồn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam Ag Cơng thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là

A HCHO: 13,82% ; CH3CH2CHO : 86,18%. B HCHO : 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%.

C HCHO : 20,5% ; CH3CHO : 79,5%. D CH3CHO: 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5%.

Câu 21: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của

các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 22: Hồ tan hồn tồn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào

X được dung dịch Y Cơ cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hồ tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dich T Cơ cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và 2b = a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 23: Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau

Phần I: Hồ tan vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu được 12,775 gam chắt rắn khan

Phần II: Hồ tan vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cơ cạn dung dịch thu được 18,1 gam chắt rắn khan Giá trị của a là:

Câu 24:

Cho sơ đồ:                 

o

2 2

2 2 PdCl ,CuCl

Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E cĩ tên gọi là

Câu 25: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:

Trang 3

A Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan

B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan.

C Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan.

D Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan.

Câu 26: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến

khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan

là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là

Câu 27: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3

(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X là:

Câu 28:Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng: N2 + 3H2  2NH3 (H = -92kJ )

Để làm tăng hiệu suất tổng hợp, trong thực tế người ta tiến hành đồng thời các biện pháp nào dưới đây:

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 29: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu

được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 aM trong H2SO4 Giá trị của a là:

Câu 30: Cho các phản ứng:

1) O3 + dd KI  2) F2 + H2O  3) MnO2 + HClđặc t0

 

4) Cl2 + dd H2S  5) H2O2 + Ag2O CuO + NH3 t0

 

7) KMnO4 t0

  8) H2S + SO2 t0

 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 31: Vị trí các nguyên tố X,Y,R,T trong bảng tuần hoàn như sau :

X

Y R

T

X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p2 Tổng số proton của 3 nguyên tử X, R, T là :

Câu 32: Cho sơ đồ: C6H6  X  Y  Z  m-HO-C6H4-NH2

X, Y, Z tương ứng là:

A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2. B. C 6 H 5 NO 2 , m-Cl-C 6 H 4 -NO 2 , m-HO-C 6 H 4 -NO 2

C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2. D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2.

Câu 33: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một

nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:

Câu 34: Cho 1,47 gam -aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47gam

Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là:

Câu 35: Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O2)n Xác định CTPT của axit

A C4H6O4 B C6H9O6 C Kết quả khác D C2H3O2

Câu 36: Ntố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 97,531 % khối

lượng Trong hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R, R chiếm x% khối lượng Giá trị của x là

Câu 37:Cho các chất đimetylamin(1), metylamin(2), amoniac(3), anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6)

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

Trang 4

A (3), (2), (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5), (6).

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1).

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

Câu 39: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai

A CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

B Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X.

C CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X

D Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X.

Câu 40: Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no đơn chức mạch hở có tỉ lệ số mol 1:1

Chia A thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,1 mol CO2

- Phần 2 : thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%) Tách este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến hành đốt cháy hoàn

toàn este thu được m (g) H2O Giá trị của m là :

A 1,8 g B 2.35 g C 3,25 g D 1,44 g

II.Phần dành riêng cho từng loại thí sinh (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để

làm)

1.Phần theo chương trình cơ bản( 10 câu từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trộn đều

0,54g bột

Al với

Fe2O3 và

CuO rồi

tiến hành

phản ứng

nhiệt Al

thu được

hỗn hợp

X Cho X

tác dụng

hết với

HNO3 thu

được hỗn

hợp khí

NO và

NO2 có tỉ

lệ mol

1:3 Thể

tích khí

NO và

NO2

(đktc)

trong hỗn

hợp lần

lượt là

A. 0,224 lit

và 0,672

B. 0,672 lit

và 0,224

C. 6,72 lit và

2,24 lit

D. 2,24 lit và

6,72 lit

Trang 5

lit lit

Cõu 42: Một đồng

đẳng của

benzen có

CTPT

C8H10 Số

đồng phân

của chất

này là

Cõu 43: Hoón hụùp

khớ A

goàm Cl2

vaứ O2 A

phaỷn ửựng

vửứa heỏt

vụựi 1 hh

goàm

4,32g Mg

vaứ 7,29g

Al taùo ra

33,345g

hh caực

muoỏi

Clorua vaứ

oxớt 2 kim

loaùi %

theo V

cuỷa O2

trong hh

A:

Cõu 44: Cỏc chất nào sau đõy cú thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong

NH3

A.

Axetilen ,

but-1-in ,

vinylaxeti

len

B.

etilen ,axetilen , isopren

C.

metan ,

etilen ,

axetilen

D.

Axetilen , but-1-in , but-2-in

Cõu 45: Cho caực

chaỏt khớ

sau: SO2,

NO2, Cl2,

CO2.Caực

chaỏt khớ

khi taực

duùng vụựi

dung dũch

natri

hiủroxit

Trang 6

( ở nhiệt

độ

thường)

luôn tạo

ra 2 muối

là:

Câu 46: Từ CaC2

và các

chất vô

cơ cần

thiết điều

chế thuốc

trừ sâu

6.6.6 số

phương

trình phải

thực hiện

là(con

đường

ngắn

nhất)

Câu 47: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH4Cl đến dư vào ống nghiệm đựng dung

dịch NaAlO2?

A Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đĩ kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

B Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu

C. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH4Cl

D Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

Câu 48: Cho Fe x O y tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 (loãng, dư ) thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung

dịch KMnO 4 , vừa hoà tan bột Cu Hãy cho biết Fe x O y là oxit nào dưới đây:

A. FeO

Câu 49: Cho khí

NH 3 dư đi

từ từ vào

dd X( chứa

hỗn hợp

CuCl 2 ,

FeCl 3 ,

AlCl 3 ) thu

được kết

tủa

Y.Nung

kết tủa Y

ta được

chất rắn Z,

rồi cho

luồng khí

NH 3 dư đi

từ từ qua Z

nung nóng

Trang 7

thu được

chất rắn

R.Trong R

chứa:

A. Al 2 O 3 và

Câu 50: Cho các

chất rắn

Cu, Ag,

Fe và các

dung dịch

CuSO4,

FeSO4,

Fe(NO3)3

Số phản

ứng xảy

ra từng

cặp chất

một là:

2.Phần theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Dung dịch A chứa các ion Al3+(0,6 mol); Fe2+(0,3mol); Cl-(a mol); SO42-(b mol).Cô cạn dd A thu

được 140,7g muối Giá trị của a và b là:

A. 0,2 và 0,3 B. 0,9 và 0,6 C. 0,3 và 0,5 D. 0,6 và 0,9

Câu 52: Cho miếng Fe nặng m(g) vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2 ( sản phẩm

khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trị của m là:

A. 23,8g B 16g C. 21,6g D. 10,8g

Câu 53: Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO

(duy nhất) tạo thành lần lượt là

Câu 54: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y

(chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là

Câu 55: Hịa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nĩng thu được 1,344 lít khí

NO2 (duy nhất, ở đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 78,05% và 0,78 B 21,95% và 0,78 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 2,25 Câu 56: Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hh NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí

NH3 và H2 với số mol bằng nhau Giá trị của m là:

A. 6,75 B. 30,24 C. 54 D. 89,6

Câu 57: Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E0

Zn2+/Zn Biết rằng: E 0 pin (Zn-Cu) = + 1,1V, Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E0

Cu2+/Cu = + 0,34V

Câu 58: Hai hợp chất hữu cơ X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác

dụng được với NaHCO3 cịn Y cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cơng thức cấu tạo của X và

Y lần lượt là

C. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.

Câu 59: Oxi hố 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Tồn bộ

lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là

Câu 60: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3

Trang 8

0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Hết

Trang 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm trong 5 trang)

2

2.10 cos 100

4

tWb

  Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

C e 2sin 100 t 4 ( )V

Câu 2: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì trước khi

đưa dòng điên lên dây tải phải:

Câu 3: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10 / 24 (F) một điện áp xoay chiều luôn có biêu thức u =

U0cos(100t - / 6)V Biết tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu mạch là 100 3V thì cường độ dòng điện qua mạch là 1A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 4: Mạch dao động LC thực hiện dao động điều hòa Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc

năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường đến khi năng lượng điện trường có giá trị

2 0

Q 4C là

10-8s Chu kì của dao động điện từ trong mạch là

Câu 5: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AY = 2AX = 0,2AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEY < ΔEX Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững tăng dần là

Mã đề thi 245

Trang 10

Câu 6: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 1 vào một tấm kim loại cô lập thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là 300km/s, thay bức xạ khác có bước sóng 1/2 thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là 400km/s Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 21/3 thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn xâp xỉ là

Câu 7: So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C 5 nơtrôn và 12 prôtôn D 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 4 2 cm Lấy gia tốc rơi tự do

g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại đến khi lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là

Câu 9: Một chất huỳnh quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lam khi được kích thích phát sáng.

Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong không khí người ta thấy tại M

trên màn có vân sáng bậc 3.Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M

ta thu được vân loại gì?

A Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B Vân sáng bậc 4

C Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D Vân sáng bậc 6

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang

dao động điều hòa với biên độ A = 6cm Khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng tốc độ của vật là

Câu 12: Chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc, truyền qua một ống thuỷ tinh chứa khí hidro

ở áp suất thấp, rồi chiếu vào khe của máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được

A một dải có màu liên tục từ đỏ đến tím

B quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối

C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D bốn vạch màu trên nền tối

Câu 13: Một phôtôn ánh sáng có năng lượng  khi truyền trong chân không khi truyền qua một môi

trường vật chất với bước sóng  thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đối phôtôn đó bằng bao nhiêu?(

h là hằng số planck, c là vận tốc ánh sáng trong chân không )

Câu 14: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

6

x  t  cm

Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 1 8 3 cos( )

6

x  t

Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A

3

x  t  cm

6

x  t  cm

C

3

x  t cm

6

x  t cm

Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm, bề

rộng quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ mặt phẳng hai khe S1, S2 đến màn là 1,9m Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:46

w