Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán; hỗ trợ cho quá trình học tập tiếng Nhật hiệu quả hơn.
Trang 1財務省 ざいむしょう Bộ tài chính
自然老化 しぜんろうか Hao mòn tự nhiên
個人所得税の確定申告
こじんしょとくぜいのかくて いしんこく
Xác định, khai báo thuế thu nhập cá nhân
固定資産の取得原価
こていしさんのしゅとくげん
か Giá mua vào tài sản cố định
追加価値税(VAT) ついかかちぜい Thuế giá trị gia tăng
仕入追加価値税 しいれついかかちぜい Thuế giá trị gia tăng đầu vào
外国人居住者 がいこくじんきょじゅうしゃ Người cư trú nước ngoài
行政違反処罰 ぎょせいいはんしょばつ Sử phạt vi phạm hành chính
出庫兼社内運転伝票
しゅっこけんしゃないうんて んでんぴょう
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
為替換算差額の再評価
かわせかんさんさがくのさい ひょうか
Tái đánh giá khoản chênh lệch tỉ giá
財務諸表 ざいむしょひょう Bảng báo cáo tài chính
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
Trang 2貸借対照表 たいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối
Bảng báo cáo thu nhập (lời lỗ)
親会社規定のレート おやかいしゃきていのレート Tỉ giá do công ty mẹ quy định
連結財務諸表 れんけつざいむしょひょう Báo cáo tài chính liên kết
法人税優遇の対象
ほうじんぜいゆうぐうのたい しょう Đối tượng ưu đãi thuế
銀行振り込み ぎんこうふりこみ Chuyển tiền ngân hàng
加工委託契約書 かこういたくけいやくしょ Hợp đồng ủy thác gia công
政令の一部の修正・補足
せいれいのいちぶのしゅうせ い・ほそく
Chỉnh sửa, bổ sung 1 phần nghị định
組合費を納付する くみあいひをのうふする Nộp phí công đoàn
処罰決定発行日 しょばつけっていはっこうび Ngày lập quyết định sử phạt
罰金の延滞利息 ばっきんのえんたいりそく Lãi suất chậm nộp tiền phạt
外国人労働者雇用状況の報
告
がいこくじんろうどうしゃじ ょうきょうのほうこく
Báo cáo sử dụng lao động nước ngoài
インボイスの受領日 インボイスのじゅりょうび Ngày nhận hóa đơn
Các giấy tờ chứng minh chi phí
電気署名登録 でんきしょめいとうろく Đăng ký chữ ký điện tử
Trang 3ほうじんしょとくぜい(ほう じんぜい) Thuế pháp nhân doanh nghiệp
一般管理費
いっぱんかんりひ Chi phí quản lý chung 社会保険料
しゃかいほけんりょう
Chi phí BHXH cho nhân viên quản lý
健康保険料
けんこうほけんりょう
Chi phí BHYT cho nhân viên quản lý
消耗品費 しょうもうひんひ Chi phí vật dụng tiêu hao
ゃくひ
Chi phí khấu hao tài sản cố định
外部サービス費 がいぶサービスひ Chi phí dịch vụ bên ngoài
事務所レンタル費
じむしょレンタルひ Chi phí thuê mướn văn phòng
銀行手数料費 ぎんこうてすうりょう Chi phí thủ tục ngân hàng
人材派遣費用 じんざいはけんひよう Chi phí giới thiệu người
会計顧問費 かいけいこもんひ Chi phí tư vấn kế toán
会計調査費
かいけいちょうさひ
Chi phí điều tra kế toán (kiểm toán)
てあて Chi phí nhà ở của người Nhật 情報通信費用 じょうほうつうしんひ Chi phí điện thoại, internet
コピー機レンタル代
コピーきレンタルだい Chi phí thuê mướn máy copy 電子署名料費 でんししょめい料費 Chi phí chữ ký điện tử
システムのメンテナンス費
健康検診費用
けんこうしんだんひよう
Chi phí khám sức khỏe định kỳ
Trang 4制服費用 せいふくひよう Chi phí đồng phục
事務所掃除費用
じむしょそうじひよう
Chi phí làm vệ sinh văn phòng
よう
Chi phí huấn luyện, đào tạo nhân viên
よう
Những chi phí trả bằng tiền mặt khác
(直接原材料)
ちょくせつげんざいりょう
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
ちょくせつろうどうひよう Chi Phí lao động trực tiếp
(給料、手当金) きゅりょう、てあてきん Lương, phụ cấp
(土地賃貸の費用) とちちんたいのひよう Chi phí thuê đất
(駐在員のルームレンタル
費用)
ちゅうざいいんのルームレン タルひよう
Chi phí thuê phòng cho chuyên gia
財務活動による費用
ざいむかつどうによるひよう
Chi phí của các hoạt động tài chính
為替差損
かわせさそん Chi phí do chênh lệch tỉ giá
税コードの登録 ぜいコードのとうろく Đăng ký mã số thuế
会計処理基準 かいけいしょりきじゅん Quy định sử lý kế toán
グループ間取引 グループかんとりひき Giao dịch trong tập đoàn
Trang 5帳簿価額 ちょうぼかがく Gia trị sổ sách
勘定科目 かんじょうかもく Hệ thống tài khoản kế toán
たはろうえい
Công khai, để lộ thông tin bí mật
期限の利益の喪失
きげんのりえきのそうしつ Mất lợi ích về thời hạn 義務を履行する ぎむをりこうする Thực hiện nghĩa vụ
強制執行を受ける きょうせいしこう Thi hành cưỡng chế
し
Bắt đầu phục hồi hoạt động kinh doanh
いし
Thủ tục phục hồi doanh nghiệp
特別清算開始 とくべつせいさんかいし Thủ tục thanh lý đặc biệt
する
Không tuân theo điều khoản hợp đồng
不可抗力の免責
ふかこうりょくのめんせき
Miển trách nhiệm đối với trường hợp bất khả kháng
残存条項
ざんぞんじょうこう
điều khoản tiếp tục có hiệu lực
借地担保金 (leasehold deposit) かりちたんぽきん Tiền đặt cọc thuê đất
ベトナム国際仲裁センター Trung tâm trọng tài quốc tế
VN 日本商工会議所 にほんしょうこうかいぎしょ Phòng thương mại và công
nghiệp Nhật Bản