1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRUY BAI TU VUNG ON THI VAO LOP 10

20 25 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 26,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 7: SAVING ENERGY (Tieát kieäm naêng löôïng). 1.[r]

Trang 1

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

Key words, derivatives and structures:

1 to correspond

correspond

Sb

V Trao đổi thư từ

Trao đổi thư từ với ai

_

_

_

_

 be

+ _ St

N N

Adj

Việc trao đổi thư, bài … Nhà báo

Tương xứng, phù hợp với

2 to impress Sb

_

_

_

_

Adj Adj

Adj Adj

Tạo ấn tượng mạnh mẽ Không để lại ấn tượng

Dễ bị dụ, dễ bị ảnh hưởng Thuộc về chủ nghĩa ấn tượng

_

_ an

_ _

Sb

N

N Aán tượng, cảm giácGây ấn tượng với ai

 _ ≠

_

Be

_

_

Be

_

_

Adj Thân thiện≠ không thân

thiện

Thân với ai Làm bạn với ai

4 to pray

Pray _

V Cầu nguyện, cầu khấn

Trang 2

God/ Saints

Pray _

Sb/ St

N Cầu tới …Cầu cho …

Lời nguyện cầu

Quỳ gối để cầu nguyện

5 to depend

Depend _/

Sb/ St

V Phụ thuộc, tùy thuộc

_

Be _

/ _ Sb/ St.

Be _

Sb/ St.

Adj Bị phụ thuộc

Bị phụ thuộc vào …

Độc lập với …

_

_

7 to divide

Divide St

parts

V Chia, chia ra

Chia cái gì thành ….

_

_

N Phép chia, sự phân chia

_

_

_

_

6 chia hết cho 3

8 to separate

Separate St

_St

V Ngăn cách

Tách cái gì khỏi cái gì

_

Adj Riêng biệt, khác nhau

_

N Sự tách chia, sự ngăn cách

9 to comprise

Trang 3

St

and St

Be comprised

_ St and St.

Bao gồm … và ….

_

_

Adj

N Thuộc về tôn giáo, ngoan đạo

Sự ngoan đạo

11 Instruct

 Instruct Sb

St

V Hướng dẫn, chỉ bảo

Chỉ ai làm gì

12 instruction

Instruction

how to

do St

Instruction

St.

Be

instruction.

N Kiến thức, lời chỉ dẫn

Lời chỉ dẫn cách làm gì Lời chỉ dẫn về cái gì

Đang được giảng dạy, chỉ bảo

13 Compel

 compel Sb

_ St

V Bắt buộc, cưỡng bách

Bắt ai làm gì

_

N Sự ép buộc, sự cưỡng bách

_

Adj Có tính bắt buộc

_

cãi

14 to wish

V

Chúc ai điều gì Ước ai làm gì

Mong ai làm/ đừng làm gì

15 used to

used to +

_ St

used

Mod Adj

Đã từng làm gì Quen thuộc

Quen với ….

Trang 4

Be/ get … used + _ + _/

Trang 5

UNIT 2: CLOTHING

(Y phục)

1 cloth _

cloth _

N [ ]

N [ ] Quần áo, y phục

3 to mention

Mention St _ St.

Mention St _ Sb.

Mention _ St (V)

V Nói đến , đề cập đến

Đề cập điều gì trong … Đề cập điều gì với … Đề cập đến việc …

4 to consist

Consist _ St.

V Gồm, bao gồm

6 loose # tight

Adj

V Rộng Nới rộng# Chật

8 occasion

_ the occasion _ St.

 _

 _

N

Adj Adv

Dịp, cơ hội

Thỉnh thoảng, đôi khi

9 convenient

 _

 _

 _

Adj Adj N

N

Tiện lợi Bất tiện Sự tiện lợi

Cửa hàng tiện lợi (24/24)

10 fashion

 Be

 Be

 Come _

N Exp Exp Exp Adj Adv

Thời trang, mốt Hợp thời Lỗi thời Thịnh hành trở lại

V

N Hiện đại hoáSự hiện đại hóa

12 inspiration

 G _ inspiration St.

D _

T _

D _

N Cảm hứng, hứng khởi

Lấy cảm hứng từ …

Trang 6

 Adj Hào hứng

Adj (áo) dài tay

(áo) ngắn tay (áo) cộc tay

17 style

 _

N Adj Kiểu, kiểu dáng.Có phong cách.

18 worldwide

 _

Adj/Adv Khắp thế giới, toàn cầu

Cả nước, toàn quốc

 _

 _

 _

 _

 _

N N N V Adj

Nền kinh tế Kinh tế học Nhà kinh tế học Tiết kiệm Có tính tiết kiệm

20 to encourage

 encourage Sb St.

V Động viên, k/ khích

Khuyến khích ai làm gì

N[U/C]

Adj V N

Sự động viên, khích lệ Có tính động viên Làm nhụt chí Lòng can đảm, dũng khí

21 proud

Be proud …

Adj Tự hào, hãnh diện

 pride

pride _ …

N Niềm tự hào, hãnh diện

22 equal

Be equal _ Sb.

Adj Bình đẳng, bằng nhau

23 practical ≠ _ Adj Thiết thực ≠ Không thiết thực

24 self-confident

Be self-confident _ St.

Adj Tự tin

25 fond

Be fond _ St.

Adj

N Adv

Ham thích

Lòng ham thích, sự say mê Một cách say mê

Trang 7

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

1 to harvest

V N N

Gặt hái, thu hoạch Vụ thu hoạch Máy gặt đập

2 to join

 join _ St

 join Sb _ St

V Gia nhập, tham gia

Tham gia hoạt động gì Cùng ai làm gì

3 to lie – _ – _

to lie – _ – _

to lay – –

V Nằm, ở vị trí

Nói dối Đặt, để

 to rest = a rest

 _

V Adj Nghỉ, nghỉ ngơiKhông ngừng nghỉ

5 entrance

 _ the entrance _ St.

N Cổng vào, lối vào

6 snack

 To snack St.

N

V Bữa ăn nhẹAên vặt, ăn dặm bằng cái gì

7 shrine

 A shrine Sb.

N Đền thờ, miếu thờ

Đền thờ ai đó

8 hero(es)

N Adj N

Anh hùng Có tính anh hùng Chủ nghĩa anh hùng

 _

 _

N Du học sinh

Tỷ giá hối đoái

11 _ # _ Adj Bán thời gian # Toàn thời gian

12 picnic

 to go a picnic

 To picnic = To go

N

V Dã ngoạiĐi dã ngoại

13 Feel like [SPOKEN] = want

 feel like + _ (V)

 feel + _ + Sb

V

Thích làm gì Mong muốn trở thành …

14 The same age Sb

Trang 8

15 Live

 live _ Sb/ St = devote

 live _ Sb = stay

 live _ St = accept

 live _/ _/ _ + place

 live = share everything but not married

V

Cống hiến cho …

Ở với …

Chấp nhận … Sống ở … Sống thử

Trang 9

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

N

N Ngoại ngữNgười nước ngoài

3 to go on

 go on + _ (V)

 go on +

-Eg: Everything is going on

(satisfy)

V Tiếp tục, liên tục.

4 aspect = s _ N Mặt, khía cạnh

5 to attend

 = candidate

V

N [ ]

N [ ]

N [ ]

Tham gia, tham dự, có mặt Sự tham dự

Sự chú ý Người tham dự, thí sinh

7 to award = r _/ p

 Award Sb St

 R Sb St

 P Sb St

V Thưởng, tặng

8 scholarship

N

N Học bổngHọc giả

9 to persuade

 Persuade Sb + _

V Thuyết phục

Thuyết phục ai làm gì

10 d N Ký túc xá, nhà tập thể

11 c N Khuôn viên trường, cơ sở.

12 r

N [ ] Adj Sự nổi danh, danh tiếngDanh giá

13 _ _ St.

Adj V N

Đủ trình độ chuyên môn về …

Đánh giá chất lượng Phẩm chất, chất lượng

V

N Thông báo, quảng cáoNgành quảng cáo

16 edition

N

N Lần xuất bản, bản in

Trang 10

 V Biên tập viên

Biên tập

V Adj Mô tả đầy đủ, chi tiếtCặn kẽ, tỉ mỉ

19 look forward St/ V-ing

= be _ about St

Phr.V Trông chờ, mong đợi

20 to supply

 Supply Sb St.

V Cung cấp, tiếp tế

N

N Nguồn cung cấpNhà cung cấp

21 polite #

 Be polite _ Sb

Adj Lịch sự, lễ phép # vô lễ

22 _

N N N Adj

Ngôn ngữ Ngôn ngữ học Nhà ngôn ngữ học Thuộc về ngôn ngữ

23 available

Adj Adj N

Sẵn có, có hiệu lực Không có sẵn, hết hiệu lực Sự sẵn có, hiệu lực

24 able

 be able St

= be _ of doing St.

= It + be + + for Sb + to do St

 able ≠ _

 ≠ _

Adj

Adj V

Có thể Có thể làm gì

Cho phép / Không cho phép

25 inform

 _

 _

 _

 _

 _

V

N [ ] N N Adj

Thông báo Thông báo cho ai về điều gì Thông tin

Người đưa tin Chỉ điểm, mật thám Có nhiều tư liệu

Trang 11

UNIT 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng)

1 m

 (plural)

N [ ] Phương tiện truyền thông

3 wide

=

Adj Adv Rộng lớn, trên phạm vi rộng

4 variety

 / /

N Adj V

Nhiều, đủ loại.

Đa dạng

5 c

c N Kênh truyền hình, eo biểnKênh đào, sơng đào

N Thiết bị điều khiển từ xa

Vùng sâu, vùng xa

 N Bạo lực, sự ác liệt, dữ dội

11 j N Nghề làm báo, ngành báo chí

13 to respond

V N Adj N

Trả lời, đáp lại Câu trả lời, sự phúc đáp Có trách nhiệm

Trách nhiệm

N Adj Sự liên lạc, sự giao tiếpCởi mở, dễ tâm sự

15 to deny + (V)

V N Adj

Phủ nhận Sự phủ nhận

Bị phủ nhận ≠ K/ thể phủ nhận

16 benefit

N Adj Lợi ích, phúc lợiCó ích

Trang 12

17 access

 Get access St

N Sự tiếp cận, truy cập

 to access

V Adj Truy cập thông tinDễ tiếp cận

N Hoạt động thăm dò, thám hiểm

Nhà thám hiểm

19 to increase

 _

 _

V Adj Adv

Gia tăng (số lượng) Ngày càng tăng

20 purpose

 Do St _ purpose

N Mục đích

Cố tình làm điều gì

 l

 to

N

V Điểm giới hạnHạn chế, giới hạn

22 consume

 N-

V N N Adj

Tiêu tốn, tốn kém, sài Sự tiêu dùng

Người tiêu dùng Tốn ….

23 to suffer

 Suffer _ St

V Chịu, chịu đựng

24 d _ # _ N Sự bất lợi # Sự tiện lợi

25 Cost

 _ = Expensive

 Expensive # _

N/V Giá tiền/ Trị giá

Đắt tiền # Rẻ tiền

Trang 13

UNIT 6: THE ENVIRONMENT

(Môi trường)

Adj

N Thuộc về môi trườngNhà bảo vệ môi trường

2 Dump N Bãi đổ, nơi chứa

3 d N Sự tàn phá rừng, nạn phá rừng

 _ pollution

 _ pollution

Sự ô nhiễm không khí Sự ô nhiễm môi trường

 to pollute

 _ ≠ _

V Adj Gây ô nhiễm, làm ô nhiễmBị ô nhiễm/ Không bị ô nhiễm

5 pesticide

N Thuốc trừ sâu

Thuốc chống ẩm Thuốc khử nấm mốc Thuốc trừ cỏ

Thuốc diệt côn trùng

 to

 Sb’s disappointment, …

V

N Làm (ai) thất vọng, nản lòngSự thất vọng

8 to spoil

V Adj Làm hư, làm hỏng, phá hỏngBị hư hỏng, tàn phá

10 to turn

to turn

to turn

to turn

Phr V Tắt

Mở Tăng Giảm

11 to protect

 protect Sb _ St

V Bảo vệ, che chở

12 to prevent

 prevent Sb _ doing St

V Ngăn cản, ngăn ngừa

 N Sự ngăn ngừa, cản trở, đề phòng

13 to reduce

V

N Làm giảm, giảmSự cắt giảm

Trang 14

N

N Trung tâm tái chếSản phẩm tái chế

 School children shouldn’t on the school-yard.

A- waste B- rubbish C- litter D- trash

17 c N Lòi than phiền, lời phàn nàn

 to c

 ~ Sb _ St

V Phàn nàn, than phiền

 to smell + _

 to smell + _

V Ngửi, ngửi thấy …

Có mùi…

 a

N Tiền phạt

Trả tiền phạt

Trang 15

UNIT 7: SAVING ENERGY

(Tiết kiệm năng lượng)

1 energy = p _

 _

N Adj Năng lượngNhiệt tình, tích cực

 to _

_

V Adj Làm nứtBị nứt

 s _ _ N Năng lượng mặt trời

 n p _ N Năng lượng hạt nhân

7 to intall = s _ u _ V Lắp đặt, cài đặt

 n _ N Tài nguyên thiên nhiên

9 l _

 l _

N [ _]

Adj Vật xa xỉ, đồ xa xỉXa hoa

10 e _ Adv Một cách có hiệu quả

 e _

 e _

Adj

N Có hiệu quả Hiệu quả

11 h _

 h _ a

N Hộ gia đình

Thiết bị dùng trong gia đình

13 s _ Adj Phù hợp với tiêu chuẩn

 to s _ V Lập kế hoạch, âm mưu

15 e _ Adj Có năng suất, có hiệu quả

 e _ Adv Một cách hiệu quả

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w