Bài số 2: Có tài liệu của công nhân bốc dỡ hàng hoá tại 1 cảng trong quý I/2007: Tổ Số lao động người Lượng hàng hoá bốc dỡ tấn Lượng hàng hoá bốc dỡ tấn Yêu cầu: Căn cứ vào năng s
Trang 1-
BÀI TẬP THỐNG KÊ
Bài số 1: Một cơ quan bảo vệ môi trường lấy các mẫu nước từ 12 con sông
và suối khác nhau, sau đó đưa vào phòng thí nghiệm để xác định tỷ lệ ô nhiễm cho từng mẫu nước Kết quả xét nghiệm như sau:
Mẫu nước Tỷ lệ ô nhiễm (%) Mẫu nước Tỷ lệ ô nhiễm (%)
Yêu cầu:
a Sắp xếp các số liệu theo thứ tự giảm dần
b Xác định số mẫu nước có tỷ lệ nhiễm bẩn trong khoảng 30-40; 40-50; 50-60; 60-70
c Nếu theo các nhà khoa học tỷ lệ nhiễm bẩn 45% trở lên là quá mức thì có bao nhiêu mẫu rơi vào trường hợp này
Bài số 2: Có tài liệu của công nhân bốc dỡ hàng hoá tại 1 cảng trong quý I/2007:
Tổ Số lao
động
(người)
Lượng hàng hoá bốc dỡ (tấn)
Lượng hàng hoá bốc dỡ (tấn)
Yêu cầu: Căn cứ vào năng suất lao động bình quân 1 công nhân, hãy phân tổ số
công nhân trên thành 4 nhóm có khoảng cách tổ đều Trong mỗi tổ hãy tính số lao động, lượng hàng hoá bốc dỡ
Bài số 3: Có số liệu về thu nhập và số công nhân của 16 xí nghiệp may trên địa
bàn thành phố trong năm 2007 như sau:
STT Thu nhập bq tháng
của 1 CN (1.000đ)
Số CN (người) STT
Thu nhập bq tháng của 1 CN (1.000 đ)
Số CN (người)
1520
1180
1150
1580
Trang 21 Căn cứ vào thu nhập bình quân 1 CN, hãy phân tổ các xí nghiệp trên thành 3 tổ
có khoảng cách tổ đều Trong mỗi tố hãy tính số XN, số CN và tổng thu nhập
2 Phân tổ các XN trên thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều để nghiên cứu quy
mô của các XN Trong mỗi tố hãy tính số XN và tổng thu nhập
Bài số 4: Tại1 toà báo, người ta thu thập thông tin về thời gian cần thiết để hoàn
thành trang nhất của tờ báo Thu nhập trong 50 ngày liền và thu được số liệu sau (đơn vị: phút)
21,9 22,5 23,1 23,8
22,0 21,2 19,9 20,7
20,7 23,8 24,2 23,8
20,9 23,3 24,1 24,3
25,0 20,9 19,8 21,1
22,2 22,9 23,9 20,9
22,8 23,5 22,8 21,6
20,1 19,5 23,9
22,7 19,7 20,3 23,6 19,0 25,1 25,0 19,5 24,1 24,2 21,8
Yêu cầu:
a.Sắp xếp số liệu theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b.Phân tổ số liệu thành 7 tổ với khoảng cách tổ đều nhau Tính tần số và tần số tích luỹ
c.Dựa vào đường cong tần số tích luy, hãy ước tính tỷ lệ % của những số báo mà trang nhất được thiết kế trong vong 24 phút
Trang 3-
CHƯƠNG IV
CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI
Bài số 5: Có tài liệu về giá trị sản xuất ngành công nghiệp (tính theo giá cố định
năm 2002) của các xí nghiệp như sau:
Xí nghiệp
Giá trị sản xuất (triệu đồng)
4.500 12.000 5.500 1.300
6.150 14.200 4.300 1.310
2.Kế hoạch của XN dự kiến giảm lượng thời gian hao phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm là 4% so với kỳ gốc Thực tế so với kỳ gốc lượng thời gian hao phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm tăng 2%
Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu nói trên?
3.Kế hoạch của XN công nghiệp dự kiến tăng giá trị sản xuất 8% so với kỳ gốc Thực tế so với kỳ gốc giá trị sản xuất của xí nghiệp đã tăng 12%
Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu nói trên?
Bài số 7:
Năm 2006 một nông trường cafe đã xuất khẩu được 2.300 tấn cafe nhân Kế hoạch năm 2007 dự kiến áp dụng các biện pháp thu mua hợp lý để lượng cafe xuất khẩu tăng 45% so với năm 2006 thực tế năm 2007 nông trường đã xuất khẩu được 3.402 tấn
Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu nói trên?
Trang 4-
Bài số 8: Có tài liệu về NSLĐ công nhân và giá thành đơn vị sản phẩm tại các
XN thuộc công ty X trong tháng 12 năm 2006 như sau:
Xí nghiệp
Số công nhân
NSLĐ bình quân
1 công nhân (kg)
Giá thành bq mối kg sản phẩm (1.000 đ)
Hãy tính:
1.Năng suất lao động bình quân chung cho cả Công ty?
2.Giá thành bình quân mỗi kg sản phẩm trong cả Công ty?
Bài số 9: Một công ty đã đưa sản phẩm của mình vào quảng cáo trên tivi, sau đó
thu thập thông tin từ một số người xem về số % mà họ nhớ được từ quảng cáo Kết quả thu được tổng hợp thành dãy số phân phối như sau:
% nhớ quảng cáo Số người
0-10 10-20 20-30 30-40 40-50 50-60 60-70 70-80
Bài số 10: Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch mức lưu chuyển hàng hoá
của cửa hàng thực phẩm khu vực X trong 6 tháng đầu năm 2007 như sau:
102,3 98,5 97,4 101,3
200.000 180.000 100.000 20.000
99,4 103,1 105,6 100,2
Hãy tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về mức lưu chuyển hàng của cửa hàng trên:
1 Trong quý I
2 Trong quý II
3 Trong 6 tháng đầu năm
4 Trong mỗi quý dùng công thức số trung bình gì? Trong mỗi công thức đâu là lượng biến? Đâu là quyền số?
Bài số 11: Tình hình sản xuất tại 2 XN dệt trong 6 tháng đầu năm 2007 như sau:
Trang 5-
nghiệp Tổng sản lượng
vải (1000 m
Tỷ lệ % vải loại I
Sản lượng vải loại
I (1000 m)
Tỷ lệ % vải loại I
Bài số 12: Tại 1 thành phố năm 2005 tỷ trọng nhân khẩu thành thị là 40% Năm
2007 so với năm 2005, nhân khẩu thành thị tăng 20%, nhân khẩu nông thôn tăng 10% Hãy tính:
1 Tốc độ tăng nhân khẩu thành phố năm 2007 so với 2005?
2 Cơ cấu nhân khẩu thành phố năm 2007?
Bài số 13: Một công ty mua hàng với khối lượng lớn nên được giảm 5% so với
giá bán Nhưng ngược lại, do trả chậm sau 3 tháng nên phải tăng giá 5% so với trị giá hàng phải trả Hỏi:
1 Giá phải thanh toán so với giá ban đầu tăng hay giảm bao nhiêu %?
2.Cho biết giá ban đầu sản phẩm A là 20.000 đ/kg Hãy tính giá phải thanh toán?
3 Nếu giá phải thanh toán của sản phẩm B là 4987,5 đ/lit Hãy tính giá ban đầu?
Bài số 14:
1.Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất một loại sản phẩm và trong thời gian
như nhau Người thứ nhất làm ra 1 sản phẩm hết 12 phút, người thứ hai hết 15 phút, người thứ ba hết 20 phút Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của công nhân nhóm đó?
2 Hai tổ công nhân (tổ I có 10 người, tổ II có 12 người) cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 6 giờ Trong tổ I mỗi công nhân sản xuất 1 sản phẩm hết 12 phút, trong tổ II mỗi công nhân sản xuất 1 sản phẩm hết 10 phút Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của công nhân cả 2 tổ?
Bài số 15: Hãy tính các số liệu còn thiếu trong các bảng thống kê sau:
hoạch kế hoạch H.thành triển Phát
1 Giá thành một sản phẩm (đồng) 1000 90
2 Sản lượng sản phẩm (cái) 1440 100 120
Trang 61 Năng suất lao động bình quân?
2 Mod về năng suất lao động ?
3 Số trung vị về năng suất lao động ?
4 Phương sai về năng suất lao động ?
Bài số 17: Tuổi sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế như sau:
Số sinh viên ngành KTNN 5 20 150 200 75 50 500
Số sinh viên ngành QTKD 10 15 50 15 10 0 100 Hãy tính các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên về tiêu thức tuổi của sinh viên theo mỗi ngành học (khoảng biến thiên? Độ lệch tuyệt đối bình quân? Phương sai? Độ lệch tiêu chuẩn? Hệ số biến thiên?)
Thông qua kết quả tính toán, hãy cho nhận xét so sánh độ biến động về tuổi đời của sinh viên 2 ngành học nói trên
Bài số 18: Có tài liệu bậc thợ và số lượng công nhân của một xí nghiệp vào đầu
năm 2007 như sau:
Bậc thợ Phân xưởng I Phân xưởng II Phân xưởng III Cộng
a Phương sai về bậc thợ của mỗi phân xưởng
b Phương sai về bậc thợ toàn của toàn xí nghiệp
c Bình quân các phương sai tổ
d Phương sai giữa các tổ
e Kiểm tra kết quả tính bằng quy tắc cộng phương sai
Trang 7-
CHƯƠNG V
HỒI QUY TƯƠNG QUAN
Bài số 19: Có tài liệu thu thập tại các xí nghiệp trong cùng một ngành sản xuất
TT xí nghiệp
Giá trị tổng sản lượng (tỷ đồng)
Quỹ tiền lương (tỷ đồng)
2.Hãy xác định phương trình hồi quy biểu hiện mối liên hệ tương quan giữa giá trị tổng sản lượng và quỹ tiền lương của các xí nghiệp ? giải thích ý nghĩa các tham số tính được?
3.Hãy đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ nói trên?
Bài số 20: Có tài liệu về 10 cửa hàng tại thành phố X như sau:
Thứ tự của hàng Doanh số (tr đồng) Chi phí lưu thông (tr.đồng)
1 Hãy biểu hiện các số liệu nói trên bằng đồ thị và rút ra nhận xét?
2.Hãy xác định phương trình biểu hiện mối liên hệ tương quan giữa doanh số và chi phí lưu thông? giải thích ý nghĩa các tham số tính được?
3.Hãy đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ nói trên?
Bài số 21: Có tài liệu về sản lượng và giá thành ở 4 XN cùng sản xuất 1 loại sản
Bài số 22: Có tài liệu về NSLĐ và giá thành sản phẩm của 50 xí nghiệp thuộc
cùng một ngành sản xuất như sau:
Trang 8-
NSLĐ (tấn)
60-62 58-60 56-58 54-56 52-54
2 Đánh gía trình độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan trên và giải thích ý nghĩa của nó?
3.Ước lượng giá thành đơn vị sản phẩm của các xí nghiệp trên khi mức NSLĐ đạt được 85-95 tấn
Bài số 23: Có tài liệu điều tra về giá thành sản xuất và mức trang bị thiết bị sản
xuất chủ yếu; giá trị sản lượng của các xí nghiệp trong cùng một ngành sản xuất như sau:
STT Giá thành sản
phẩm (1000 đ/tấn)
Giá trị thiết bị sản xuất (tr.đồng)
Giá trị sản phẩm sản xuất (ty đồng)
2.Xác định trình độ chặt chẽ của mối quan hệ giữa các nhân tố trên? Tính và giải thích ý nghĩa của hệ số xác định?
CHƯƠNG VI DÃY SỐ THỜI GIAN
Bài số 24: Số công nhân trong danh sách của 1 XN năm báo cáo như sau:
Ngày 01/01 xí nghiệp có 425 công nhân
,, 26/01 bổ sung thêm 5 công nhân
Trang 9-
,, 22/03 cho thôi việc 2 công nhân
,, 10/04 bổ sung thêm 3 công nhân
,, 14/06 chuyển sang cơ quan khác 3 công nhân
,, 17/08 cho thôi việc 2 công nhân
,, 20/10 bổ sung thêm 6 công nhân
Từ đó đến cuối năm số công nhân của xí nghiệp không thay đổi Hãy tính số công nhân trong danh sách bình quân cả năm của xí nghiệp Biết rằng trong năm này tháng 02
Số công nhân ngày đầu tháng 560 580 620
Biết thêm, số công nhân có mặt vào ngày 1/4 là 630 người
Hãy tính:
1.Năng suất lao động bình quân của công nhân mỗi tháng
2.Năng suất lao động bình quân của công nhân trong quý I
3.Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân giá trị tổng sản lượng trong quý I
Bài số 26: Tình hình thực hiện kế hoạch giá trị tổng sản lượng của 2 xí nghiệp
c Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch 2007 tính chung cho cả 2 xí nghiệp ?
Bài số 27: Tốc độ phát triển về giá trị tổng sản lượng của 2 xí nghiệp như sau (%)
Xí nghiệp
Năm 2005 so với 2004
Năm 2006 so với 2005
Năm 2007 so với 2006
b Tốc độ phát triển bình quân hàng năm của mỗi xí nghiệp trong thời gian trên?
c Tốc độ phát triển năm 2007 so với năm 2004 tính chung cho cả 2 xí nghiệp ? Biết thêm rằng giá trị tổng sản lượng của xí nghiệp A năm 2004 là 45.000 triệu đồng và của xí nghiệp B là 80.000 triệu đồng
Bài số 28: Tốc độ phát triển giá trị tổng sản lượng công nghiệp của một địa
phương năm 2000 so với năm 1995 là 2,2 lần Nhiệm vụ kế hoạch năm 2005 so với năm
Trang 10-
1995 phải phát triển chỉ tiêu này là 4,8 lần Hãy tính tốc độ phát triển bình quân hằng năm từ 2000 đến 2005 phải là bao nhiêu để hoàn thành kế hoạch đề ra?
Bài số 29: Tình hình biến động giá thành sản phẩm của một xí nghiệp qua các
năm như sau:
Năm 2003 so với năm 2002 giảm 3,0%
Năm 2004 so với năm 2003 giảm 2,5%
Năm 2005 so với năm 2004 tăng 2,7%
Năm 2006 so với năm 2005 giảm 3,2%
Năm 2007so với năm 2006 giảm 2,6%
1 Hãy xây dựng một dãy số thời gian nói lên biến động về giá thành sản phẩm của xí nghiệp trong thời kỳ nói trên (lấy năm 2002 là 100% )
2 Tính tốc độ giảm giá thành bình quân hàng năm của xí nghiệp trong thời kỳ nói trên
Bài số 30: Tình hình biến động về năng suất của 3 xã như sau:
Năm Tốc độ tăng (+) giảm (-) năng suất so với
+3 +20 +12 -3
+7 +17 -10 +8
1 Tính tốc độ tăng năng suất lúa năm 2007 so với năm 2004 của mỗi xã?
2 Hãy tính lượng tuyệt đối tăng năng suất lúa của mỗi xã năm 2007 so với năm 2003? Biết thêm rằng năm 2003 năng suất lúa của các xã lần lượt là: 50; 55 và 57 tạ/ha
Bài số 31: Khối lượng sản phẩm của một xí nghiệp trong thời kì 1997-2000 tăng
mỗi năm 15%, trong thời kì 2000 - 2006 mỗi năm tăng 10% Về năng suất lao động trong các thời kì nói trên tăng mỗi năm 5% và 8% Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm thời kì 1997 - 2006 đối với mỗi chỉ tiêu?
Bài số 32: Có số liệu ở một xí nghiệp như sau:
Tốc độ tăng (%)
Giá trị tuyệt đối 1% tăng lên ( triệu đồng)
1 Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê?
2 Tính tốc độ phát triển bình quân về giá trị sản lượng của xí nghiệp trong thời kì trên?
3.Dùng đồ thị thích hợp để biểu thị biến động của hiện tượng?
Bài số 33: Tốc độ phát triển bình quân hàng năm của ngành trồng trọt và ngành
chăn nuôi của địa phương X trong thời gian 1997 - 2006 là 104% và 106% Hãy tính tốc
Trang 11-
độ phát triển bình quân hàng năm của toàn ngành nông nghiệp trong thời gian trên, biết thêm rằng giá trị sản lượng năm 1997 của ngành trồng trọt là 50.450 triệu đồng và của ngành chăn nuôi là 34.150 triệu đồng
Bài số 34: Có tài liệu về sản lượng sản phẩm A tại xí nghiệp X như sau:
Năm Sản lượng (1000 tấn) Năm Sản lượng (1000 tấn)
2 Tính số bình quân trượt cho từng nhóm 5 năm
Bài số 35: Có tài liệu về năng suất lao động của một xí nghiệp qua các
năm như sau:
Bài số 36: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại một doanh nghiệp như sau:
Sản phẩm Đvt Kỳ gốc Giá thành đơn vị (1000đ) Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Sản lượng Kỳ nghiên cứu
2 Các chỉ số chung về giá thành và sản lượng
3 Các chỉ số chung về chi phí sản xuất của xí nghiệp
Bài số 37: Có tình hình kinh doanh của một rạp hát trong hai quý năm 2007 như
Trang 12-
* Quý II: 1 Doanh thu cao hơn quý I là 8.500.000 đồng
2 Lượng vé bán: -Xem phim: 9.000 vé
- Ca nhạc: 2.100 vé
Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số để chỉ ra nguyên nhân làm tăng doanh thu của
rạp hát quý II so với quý I
Bài số 38: Có tình hình tiêu thụ sản phẩm của một xí nghiệp dệt trong tháng 10
năm 2007 như sau:
1 Doanh thu tiêu thụ: - Vải KT: 825 triệu đồng
- Vải soie: 665 triệu đồng
2 Giá bán buôn công nghiệp 1m vải: - Vải KT: 8250đ/m
- Vải soie: 16625đ/m Biết thêm rằng giá bán 1m vải KT ở tháng 9 năm 2007 là 7500đ/m, vải soie là 17500đ/m và doanh thu tiêu thụ hai mặt hàng trên trong tháng 9/2007 là 1475 triệu đồng
Yêu cầu:
1 Xác định giá cả bán buôn công nghiệp các mặt hàng trên tháng 10 năm 2007 so với tháng 9 năm 2007 tăng (giảm) bao nhiêu % và điều này làm doanh thu tiêu thụ tăng (giảm) bao nhiêu tiền?
2 Nhân viên thống kê xí nghiệp kết luận rằng doanh thu tiêu thụ tháng 10 so với tháng 9 tăng chứng tỏ lượng hàng hoá tiêu thụ tăng
Kết luận trên đúng hay sai? Chứng minh?
Bài số 39: Có tàiliệu sau
1 Chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ
2 Chỉ số chung về giá cả? Biết thêm rằng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu tăng 5% so với kỳ gốc
Bài số 40: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại một doanh nghiệp như sau:
Tên sản
phẩm
Chi phí sản xuất kỳ nghiên cứu (nghìn đồng)
Giá thành đơn vị sản phẩm (nghìn đồng)
Trang 13-
3 Chỉ số chung về chi phí sản xuất?
4 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chi phí sản xuất?
Bài số 41:
1 Trong một xí nghiệp, kỳ báo cáo so với kỳ gốc năng suất lao động (tính theo sản phẩm) tăng 5%, số lượng công nhân tăng 20%, chi phí sản xuất tăng 10,7% Hãy xác định giá thành sản phẩm đã thay đổi như thế nào?
2 Trong một xí nghiệp, kỳ báo cáo so với kỳ gốc giá thành sản phẩm giảm 4%, chiphí sản xuất tăng 10,88%, năng suất lao động (tính theo sản phẩm) tăng 5% Hãy xác định số công nhân thay đổi như thế nào?
3 Trong một xí nghiệp, kỳ báo cáo so với kỳ gốc sản lượng tăng 17%, chi phí sản xuất tăng 13%, số công nhân giảm 5% Xác định năng suất lao động của công nhân và giá thành sản phẩm của xí nghiệp đã thay đổi như thế nào?
Bài số 42: Cho biết năng suất lao động bình quân (tính bằng hiện vật) của một
công nhân trong một xí nghiệp kỳ nghiên cứu tăng hơn kỳ gốc 4%, giá thành đơn vị sản phẩm không đổi
Hãy tính xem số lượng công nhân bình quân kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc thay đổi như thế nào khi tổng chi phí sản xuất của xí nghiệp kỳ nghiên cứu tăng hơn kỳ gốc 22%
Bài số 43: Có tài liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp
Sản
phẩm Kỳ Sản lượng (1000 cái) Giá thành đơn vị
gốc Kế hoạch Kỳ nghiên cứu Thực hiện gốc Kỳ Kế hoạch Kỳ nghiên cứu Thực hiện
Bài số 44: Năm 2007 so với năm 2006, giá trị sản xuất của xí nghiệp A tăng 40%
Tổng số công nhân tăng 10% hay tăng 20 người làm cho giá trị sản xuất tăng 50 triệu đồng Xác định năng suất lao động bình quân, tổng số công nhân và giá trị sản xuất năm
2006, 2007
Bài số 45: Một xí nghiệp dụng cụ gia đình sản xuất 4 loại sản phẩm là bếp dầu,
nồi nhôm, thau tráng maen và xô nhôm Tổng chi phí sản xuất năm 2006 là 240 triệu đồng; trong đó chi phí sản xuất bếp chiếm 20%, sản xuất nồi chiếm 15%, sản xuất thau chiếm 35% và sản xuất xô chiếm 30%
Tổng chi phí sản xuất năm 2007 là 264 triệu đồng
Về khối lượng sản phẩm từng loại, so với năm 2007 năm 2006 sản xuất bếp tăng 16%, nồi tăng 20%, thau tăng 10% và xô tăng 25%