CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊPhần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như
Trang 1M ụ c l ụ c
CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊ 2 CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 11 CHƯƠNG 7: CHỈ SỐ 24
Trang 2CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊ
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau:
Mức Năng suất lao động (kg)
1 Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty
2 Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
3 Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
f x x
i
i i
35 70
10 100
) (
) (
.
1 1
1 min
kg
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
Trang 3) ( 07 , 101 70
95 2
205 10 100
x M
Me
Me Me
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có thông tin về chi phí hàng tuần của hộ gia đình tại Hải Dương như sau: Chi phí hàng tuần (1000đ) Số hộ gia đình
1 Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình
2 Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình
3 Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
f x x
i
i i
20 56
20 560
) (
) (
.
1 1
1 min
d
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
Trang 4) 1000 ( 71 , 570 56
40 2
140 20 560
x M
Me
Me Me
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Trong một nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thập được tài liệu sau:
Sản lượng sữa hàng ngày
của 1 con bò (lít) Số con bò
1 Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò
2 Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò
3 Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
f x x
i
i i
23 85
2 11
) (
) (
.
1 1
1 min
lit
f f f
f
f f h
x M
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
35 2
200 2 11
x M
Me
Me Me
Trang 5Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà như sau:
Tên sản phẩm
Doanh thu
kế hoạch (trđ)
Tỷ lệ thực hiện
kế hoạch về doanh thu (%)
Doanh thu thực tế (trđ)
Tỷ lệ thực hiện
kế hoạch về doanh thu (%)
2 Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm trong từng
năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
f
f x x
%)03,109(0903,12,6255
x M
M x
%) 12 , 107 ( 0712 , 1 2 , 12455
13342 2
, 6255 6200
6820 6522
Trang 6Tài liệu thu thập được tại một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại
sản phẩm trong quý 4 năm 2008 như sau:
Phân xưởng Năng suất lao
động (kg/người)
Giá thành đơn
vị sản phẩm (1000đ)
Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính:
1 Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
2 Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp?
3 Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Giáthành
Sảnlượng
Mức
Tổnglương
x M M
NSLD Sanluong
Sanluong soCN
sanluong g
NSLDBQchun
i i
1000 ( 872 , 18 172000
3246000
nguoi d
f
f x sanluong
anluong giathanhxs
Sanluong
Chiphí BQchung
Giáthành
i
i i
1000 ( 431 , 2106 311
655100
nguoi d
f
f x SoCN
oCN mucluongxS soCN
luong chung
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh nghiệp đóng
tàu Bạch Đằng như sau:
Trang 7Số công nhân
Yêu cầu: Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
f x
i
i i
024 , 1 555
4 , 568
(
bac f
f x x
024 , 1
3635 , 1
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Gía trị sản xuất (tỷ.đ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
Gía trị sản xuất của từng
PX trong tổng số ( % )
Tỷ lệ chính phẩm (%)
Trang 8D 250 4,4 25 96,4
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chínhphẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Giá trị SX quý II của XN = Giá trị SX quý I của XN 1,1 = 1250 1,1 = 1375 tỷ đ
GTCP
TTCP(%)
GTSX
TLCP(lần)
GTCP (tỷđ)
1250
96 , 1189
f
f x X
1375
875 , 1315
f
f x X
2625
875 , 2505 1375
1250
875 , 1315 96
, 1189
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau:
Trang 9Gía trị sản xuất (tỷđ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
1,61,4
250500
1,501,34 Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chínhphẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
GTCP
TTCP(%)
GTSX
TLCP(lần)
GTCP (tỷđ)
1250
625 , 1232
f
f x X
1500
8 , 1479
f
f x X
2750
425 , 2712 1500
1250
8 , 1479 625
, 1232
Trang 10Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Giá trị sản xuất (tr.đ)
Tỷ lệ chính phẩm (%)
Giá trị chính phẩm (tr.đ)
Tỷ lệ phế phẩm (%)
GTCP(trđ)
TLPP(%)
TLCP(%)
GTSX(trđ)
TTCP(%)
f
f x X
x M
M X
163,3174
855,3002163
,15341640
1465855
Trang 11Tỷ trọng Chính phẩm mỗi phân
GTCP mỗi PX trong quý GTCP toàn Xí nghiệp trong
quý(Số liệu trong bảng)
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty X trong 6 tháng đầu năm 2007 như sau:
Cửa
hàng
Doanh thu thực tế (trđ)
Tỷ lệ HTKH (%)
Kế hoạch về doanh thu (trđ)
Tỷ lệ HTKH (%)
DTHUKH(trđ)
KH VềDTHU(trđ)
TL HTKH(%)
DTHU TT(trđ)
về GTSX của cả liên hiệp xí
nghiệp trong quý (6 tháng)
Tổng GTSX kế hoạch trong quý
Trang 12077,15,2682
i I
x M
M X
074,12827
489,
f
f x X
076,15,5509
489,59262827
5,2682
489,30362890
mỗi quý
=
DTHU TT mỗi CH trong quý
x100DTHU TT của cả cty trong
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về tình hình chăn nuôi tôm của các hộ nuôi tôm như sau:
a, Số tôm nuôi bình quân mỗi hộ
b, Mốt về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ
c, Số trung vị về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Khối lượng tôm
Trang 13f x
( 1 ) 1
) 1 ( min
0
0 0
0 0
0 0
0 0
M M
M M
M M
f f f
f
f f
h X
M
061,56)1540()3240(
324025
516025
e
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Dưới đây là số liệu về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới:
Tuổi thọ bình quân (năm) Số quốc gia
a, Tuổi thọ bình quân trên thế giới
b, Mốt về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới
c, Số trung vị về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Tuổi thọ
bình quân
(năm)
Số quốcgia
Trị sốgiữa
Trị sốkhoảngcách tổ
Mật độphân phối (
Trang 1465 – 80 120 72,5 8700 15 8 190
26,67210
f
f x
( 1 ) 1
) 1 ( min
0
0 0
0 0
0 0
0 0
M M
M M
M M
f f f
f
f f
h X
M
(120 50) (120 20) 71,18
5012015
7010515
e
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu về độ tuổi của sinh viên năm I khoa KT – KT HVNH như sau:
Hãy tính: Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phần II: Đáp án bài tập
f
f x
8366,1200
32,
f
f x x
e
Trang 15
8376,4200
52,967
f
f x x
2 , 2 8376 , 4
1,910018,20
8366,1
2,2
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau:
Năm Giá trị
TSCĐ (trđ)
Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (trđ)
Tốc độ phát triển liên hoàn (%)
Tốc độ tăng giảm liên hoàn (%)
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng giảm (trđ)
1 Điền các số liệu còn thiếu vào ô trống?
2 Hãy tính giá trị TSCĐ bình quân năm trong giai đoạn 2000-2006?
3 Dự đoán giá trị TSCĐ cho các năm 2008, 2009, 2010?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
(trđ)
Lượng tănggiảm tuyệt
Tốc độ pháttriển liên
Tốc độ tănggiảm liên
Giá trị tuyệtđối của 1%
Trang 16đối liên hoàn
tăng giảm(trđ)
1846 1
7
1200 3046
67 , 307 3046
) ( 01 , 3969 3
67 , 307 3046
) ( 34 , 3661 2
67 , 307 3046
2010 2009 2008
trd x
y
trd x
y
trd x
y ( )
) ( 93 , 5668 )
168 , 1 (
3046
) ( 54 , 4853 )
168 , 1 (
3046
) ( 43 , 4155 )
168 , 1 (
3046
4 2010
3 2009
2 2008
trd y
trd y
trd y
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng Tiền như sau:
1 Tính các chỉ tiêu phân tích sự biến động của doanh thu bán hàng theo thời gian?
2 Dự đoán doanh thu bán hàng vào các năm 2010, 2011, 2012?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Trang 17ai - 0,023 0,048 0,041 0,014
) ( 5 , 247 4
990 1
5
7510 8500
) ( 035 , 1 7510
8500
4
trd t
a
trd t
5 , 247 8500
) ( 5 , 9242 3
5 , 247 8500
) ( 8995 2
5 , 247 8500
2012 2011 2010
trd x
y
trd x
y
trd x
y ( )
) ( 67 , 9622 )
0315 , 1 (
8500
) ( 81 , 9328 )
0315 , 1 (
8500
) ( 93 , 9043 )
0315 , 1 (
8500
4 2012
3 2011
2 2010
trd y
trd y
trd y
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 liên hiệp xí nghiệp:
XN Kế hoạch
M (tỷ.đ)
TT M/
KH M (%)
TT (M+1) /
TT M (%)
TT (M+2) /
TT (M+1) (%)
KH (M+3) / TT (M+2) (%)
TT (M+3) /
KH (M+3) (%)
2/ Tốc độ phát triển bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3?
3/ Dự đoán giá trị sản xuất của liên hiệp XN vào năm M+8 theo các phương pháp cóthể?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Giá trị sản xuất thực tế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng.
NămXN
Trang 183 1
3
42 , 845 3
2255 42
y t
t
2255
42 ,
y
1 , 11125 3100 , 42 1 , 6977 5263 , 583
) 3 (
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 xí nghiệp:
Trang 193/ Lựa chọn một mô hình dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XNvào năm M+8?
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau:
NămChỉ tiêu
1503
4806301
41
2 Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN
Số công nhân BQ năm(Kết quả biểu hiện trên bảng)
3.Dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XN vào năm M+8
Có thể sử dụng một trong 3 mô h́ình sau:
a/ Dự đoán GTSX và số lao động BQ dựa vào lượng tăng tuyệt đối BQ
) 8 (
tyd SoCNSX
GTSX W
y
- GTSX: 1 , 094885 630 1 , 5734 991 , 242 ( )
) 3 (
) 8 (
) 8 (
tyd SoCNSX
GTSX W
871 , 3 4366 , 4 1
4 1
Trang 201 , 1461 1 , 0465
871 , 3
4366 ,
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp trong quý I năm 2007 như sau:
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Hãy tính:
a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ?
b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi?
c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi?
Phần II: Đáp án bài tập
b Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý
Số công nhân bình quân mỗi
Trang 21Số công nhân bình quân cả quý:
913
90882
94963
4 1
55,1542502
1332517
55,1542502
CHƯƠNG IV
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp trong quý I năm 2007 như sau:
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Số công nhân ngày đầu tháng
Hãy tính:
a, Giá trị SX thực tế bình quân 1 tháng trong qúi ?
b, NSLĐ bình quân của 1 công nhân mỗi tháng trong qúi và cả qúi?
c, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSX bình quân một tháng trong qúi?
Phần II: Đáp án bài tập
Trang 22b Tính NSLĐ bình quân của mỗi công nhân mỗi tháng trong quý và cả quý
Số công nhân bình quân
Số CN đầu tháng+ số CN cuối
tháng2
3082982
3123043
4 1
971,704701
627697
971,704701
Trang 23CHƯƠNG 7: CHỈ SỐ Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu sau về tình hình tiêu thụ các loại điện thoại di động của một cửa hàng như sau:
Loại điện thoại
Doanh thu (trđ) Tốc độ giảm giá
tháng 2 so với tháng 1 (%)
Tháng 1 Tháng 2
Yêu cầu: Căn cứ vào nguồn tài liệu trên hãy tính các chỉ tiêu cần thiết và phân tích
tình hình tiêu thụ điện thoại của cửa hàng trên bằng phương pháp thích hợp nhất?
Phần II: Đáp án bài tập
1976000
%) 36 , 9
%, 64 , 90 ( 9064 , 0 2180000
1976000 1
1
1 1
trd i
q p
q p I
p
p p
2180000
%) 86 , 23
%, 86 , 123 ( 2386 , 1 1760000
2180000 0
0
1 0
trd
q p
q p I
1796000
%) 27 , 12
%, 27 , 112 ( 1227 , 1 1760000
1976000 0
0
1 1
trd
q p
q p I
0
1 1 0
0
1
1
q p
q p x q p
q p q
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau:
Sản phẩm Chi phí sản xuất
thực tế năm 2006 (tỷ đồng)
Năm 2008
Kế hoạch về sản lượng so với thực
Tỷ lệ hoàn thành
kế hoạch về sản
Trang 24Yêu cầu: Hãy dùng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động của tổng chi phí sản
xuất để sản xuất ra 2 loại sản phẩm ti vi và tủ lạnh
Phần II: Đáp án bài tập
0 0
2 1
1
1
3
0 0
1 1
) 3 , 1 (
3 , 1
q z q
z
q z
q z t
) ( 88 , 92 96 88 , 188
%) 75 , 96
%, 75 , 196 ( 9675 , 1 96
88 , 188 0
0
0 0
tyd
q z
q z i I
q
q q
, 188 24 , 162
%) 1 , 14
%, 90 , 85 ( 8590 , 0 88 , 188
24 , 162
1 0
1 1
tyd
q z
q z I
%) 69
%, 169 ( 69 , 1 96
24 , 162 0
0
1 1
trd q
q z I
0
1 1 0
0
1
1
q z
q z x q z
q z q
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau:
Phân xưởng
Doanh thu thực tế năm 2008 (tỷ đồng)
Trang 25Biết rằng tốc độ tăng trưởng bình quân hang năm trong thời kỳ này về doanh thu thực
2 1 1 0
0
1
3
0 0
1 1
) 6 , 1 (
6 , 1 6 , 0 1
q p q
p
q z
q z
%) 5 , 96
%, 5 , 196 ( 965 , 1 71 , 152
300 1
1
1 1
tyd p
i
q p
q p I
p p
%) 5 , 29
%, 5 , 129 ( 295 , 1 188 , 117
71 , 152
0 0
1 0
tyd
q p
q p I
%) 156
%, 256 ( 56 , 2 188 , 117
300 0
0
1 1
trd
q p
q p I
0
1 1 0
0
1
1
q p
q p x q p
q p q
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có tài liệu về tình hình tiêu thụ bia ở hai cửa hàng trong tháng 12 năm 2008 như sau:
Trang 26Hà Nội 120 80 125 75
Yêu cầu: Hãy sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích biến động về giá bán và số
lượng bia đã bán giữa hai cửa hàng trên?
Phần II: Đáp án bài tập
139438 )
/ (
%) 7 , 2
%, 3 , 97 ( 973 , 0 143305
139438 )
/
(
d MT
HT
Q P
Q P I
p
MT
HT MT
143305 )
/ (
%) 8 , 2
%, 8 , 102 ( 028 , 1 139438
143305 )
/
(
d HT
MT
Q P
Q P I
p
HT
MT HT
, 67144 1
, 74083
%) 3 , 10
%, 3 , 110 ( 103 , 1 58 , 67144
1 , 74083
) /
(
) /
(
d q
q I
, 74083 58
, 67144
%) 4 , 9
%, 6 , 90 ( 906 , 0 1 , 74083
58 , 67144
) /
(
) /
(
d q
q I
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Giả sử kết quả phiên giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam như sau:
Loại cổ phiếu
Giá thực hiện (1000đ)
Khối lượng giao dịch
Giá thực hiện (1000đ)
Khối lượng giao dịch
Trang 27%) 3 , 4
%, 3 , 104 ( 043 , 1 30768000
32092300 1
0
1 1
d
q P
q P I
30768000
%) 8 , 1
%, 20 , 98 ( 0982 31342300
30768000 0
0
1 0
d
q P
q P I
32092300
%) 4 , 2
%, 4 , 102 ( 024 , 1 31342300
32092300 0
0
1 1
d
q P
q P I
0
1 1 0
0
1
1
q P
q P x q P
q P q
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu sau của một cửa hàng:
Mặt hàng Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng hóa
Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số phân tích biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá
qua 2 kỳ, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu tăng 12,5% so với kỳ gốc,tương ứng với mức tăng 150 tỷ đồng
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau:
1 1 1
q p
q p
Trang 28Cộng 1350
pq=150(tyd) a = 0,125(lần)
) ( 1350
) ( 1200 125
, 0 150
1 1
0 0
tyd q
p
tyd a
pq q
, 0 1200
96736 , 0 374 , 103 100 035
, 1
15 962 , 0
25 958
, 0
20 952 , 0 40
100
1 1 1 0
1 0
1 1
tyd I
q p q p
i d
d q
p
q p I
p p
i p
1 0 1
0
1 1 0
0
1 1
q p
q p q
p
q p q
p
q p
I pq
1,125 = 0,96736 x1,163
150 = - 45,55 + 195,55 (tỷ đồng)
Phần I: Nô ̣i dung bài tâ ̣p
Có số liệu sau của một cửa hàng:
Mặt hàng
Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ gốc (%)
Tỷ lệ % tăng (giảm) lượng hàng tiêu thụ so với kỳ gốc (%)
Yêu cầu: Dùng phương pháp chỉ số phân tích biến động tổng mức tiêu thụ hàng hoá
qua 2 kỳ, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ nghiên cứu tăng 17,5% so với kỳ gốc,tương ứng với mức tăng 140 tỷ đồng
Phần II: Đáp án bài tâ ̣p
Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau:
0 0 0
q p
q p