Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức -NH2 và một nhóm chức -COOH) luôn là số lẽ Câu 3: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng làD. polietilen[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (2011 –
2012) MÔN THI – HOA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
Câu 1: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong kk đến khối lượng ko đổi được hh rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dd B chứa 2 chất tan và phần ko tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hh rắn E (Cho các pứ xảy ra htoàn) E chứa tối đa:
C 1 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng ?
A Có thể dùng Cu(OH)2/OH- để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala
B Thủy phân protein bằng axit dung nóng sẻ cho hỗn hợp các amonoaxit
C Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
D Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức -NH2 và một nhóm chức -COOH) luôn là số lẽ
Câu 3: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A polietilen; cao su buna; polistiren B tơ capron; nilon-6,6, polietylen
C poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna D nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4 Cho X thực hiện các thí nghiệm
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) nX3 + nX4 → nilon 6,6 + nH2O (4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Công thức cấu tạo phù hợp của X là
C CH3CH2OOC[CH2]4COOH D CH3OOC[CH2]6COOH
Câu 5: Cho 3,6 gam Mg vào 100 ml dd chứa Fe(NO3)3 1,0 M và Cu(NO3)2 0,5M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là:
Câu 6: Quặng cromit dùng để sản xuất crom, quặng apatit dùng để sản xuất axit photphoric, phèn crom-kali có màu xanh tím, dùng
để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Công thức của quặng cromit, quặng apatit và phèn crom - kali theo thứ tự là:
A Fe2O3, Cr2O3, 3Ca3(PO4)2 CaF2, K2SO4, CrSO4.24H2O
B FeO, Cr2O3, 3Ca3(PO4)2, CaF2, K2SO4, Cr2(SO4)3.24H2O
C FeO, Cr2O3, Ca3(PO4)2.3CaF2, K2SO4, Cr2(SO4)3.24H2O
D Fe2O3, Cr2O3, 3Ca3(PO4)2, CaF2, K2SO4, CrSO4.24H2O
Câu 7: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4 0,25M Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 0,75m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 8: Nhiệt phân 31,6 gam KMnO4 thu được 29,04 gam hh rắn A Cho hh A tác dụng với dd HCl đặc, dư, khi p/ư xẩy ra hòan toànn
thu được V lít khí vàng lục (đktc) Giá trị của V là:
A 7,616 B 5,376 C 4,032 D 6,272
Câu 9: A có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức, 1 mol A tác dụng tối đa với:
A 4 mol H2; 1 mol brom. B 3 mol H2; 1 mol brom
C 3 mol H2; 3 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom.
Câu 10: Xà phòng hoá htoàn 0,1 mol một este no đơn chức bằng 26 gam dung dịch MOH 28% ( M là kim loại kiềm) rồi tiến hành
chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn này thu được 8,97 gam một muối duy nhất M và công thức của este là
A Na và C2H5COOCH3 B Na và CH3COOC4H9 C K và C2H3COOC2H5 D K và C2H5COOC4H9
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng
A Glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo đều hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
B Saccarozo được tạo thành từ một gốc α-glucozo và một gốc -fructozo
C glucozo và tinh bột đều có cấu tạo mạch k0 phân nhánh
D Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng p/ứ tráng gương
Câu 12: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol Cho m
gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc) Giá trị của
m là
Câu 13: Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dd A Cho từ từ dd chứa 500ml HCl 1,0M vào dd A, thu được dd B và 7,8
gam chất kết tủa Sục CO2 vào dd B thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:
A 16,0 gam B 4,0 gam C 12,0 gam D 8,0 gam
Trang 2Câu 14: Hçn hîp gåm C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH Ngưêi ta thu håi CH3COOH b»ng c¸ch dïng ho¸ chÊt
A AgNO3/NH3, dd H2SO4 B Na, dd H2SO4 C Cu(OH)2, dd NaOH D dd NaOH, dd H2SO4
Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có Mtb X = 23,5 Trộn V (lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 107,5g hh khí Z Trộn V1 (lít)
X với V (lít) hiđrocacbon Y được 91,25g hh khí F Biết V1 – V = 11,2 (lít) (các khí đo ở đktc) Công thức của Y là:
Câu 16: Cho các chất: Al, H2O, CH3COONa, Na2HPO3, NaHCO3, Al2(SO4)3, NaHSO4, CH3COONH4, Al(OH)3, CrO,
Câu 17: Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với.
A A (+) là vật cần mạ, K(-) bằng Fe B A (+) là vật cần mạ, K(-) bằng Ni
C K(-) là vật cần mạ, Anot bằng Fe D K(-) là vật cần mạ , A(+) bằng Ni
Câu 18: Cho 2,76 (g) hợp chất hữu cơ C, H,O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước
và còn lại 2 muối Na có khối lượng 4,44 (g) Nung nóng 2 muối trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464(l) CO2, 3,18(g) Na2CO3 và 0,9(g) H2O Biết CTPT trùng với CTĐG nhất Hợp chất hữu cơ là :
A HCOOC6H4OH B HCOOC6H3(CH3)(OH) C CH3OCOC6H4OH D CH3COOC6H4OH
Câu 19: Cho 4 chất : X (C2H5OH) ; Y (CH3CHO) ; Z (HCOOH) ; G (CH3COOH) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dần:
A Y < Z < X < G B Y < X < Z < G C X < Y < Z < G D Z < X < G < Y
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50 ml H2SO4 18M (đặc, dư, t0), thu được dd Y và V lít khí SO2 (đktc và là sp khử duy nhất) Cho 450 ml NaOH 2M vào dd Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 6,72 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 5,60 lít
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua
ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
Câu 22: Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và
6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 23: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hh X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M Sau khi pứ kết thúc thu được dd
Y và 2,24 lít (đktc) hh khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có d/ H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Câu 24: Cho cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Khi tăng t0 thì d(hh/ H2)giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là
A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 25: Cho 0,1 mol hh HCHO, C2H5CHO t/d víi dd AgNO3/NH3 dư, t0 cho đến p/ư hoàn toàn, Lượng chất rắn sinh ra cho t/d với
dd HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít NO2 sp khử duy nhất đktc Gía trị của V là:
Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 50 ml NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn m gam X được 19,04 lít CO2 (đktc) và 14,76 gam H2O Phần trăm số mol của axit linoleic trong m gam hh X là:
Câu 27: Trong qúa trình đ/c Al bằng điên phân nóng chảy nh«m oxit, người ta thường dùng criolit (Na3AlF6) với mục đích chính là:
A T¨ăng độ dẫn điện của nhôm oxit nóng chảy B Thu được nhiều nhôm hơn do trong criolit có chứa nhôm.
C Ngăn cản p/ư của nhôm sinh ra với oxi kk D Giảm nhiệt độ nóng chảy cña nhôm oxit.
Câu 28: Cho các dung dịch AlCl3, NaCl, NaAlO2, HCl Dùng một hoá chất trong số các hoá chất sau: Na2CO3, NaCl, NaOH, quì tím,
dung dịch NH3, NaNO3 thì số hoá chất có thể phân biệt được 4 dung dịch trên là:
Câu 29: Nung 10 gam hỗn hợp gồm MgCO3, CaCO3, BaCO3 thu được khí A Dẫn A vào nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa
và dung dịch B Đun nóng dung dịch B hoàn toàn thì thu được them 3 gam kết tủa Hỏi phần trăm theo khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp đầu trong khoảng nào ?
A 52,5% đến 86,69 % B 86,69% đến 90,45% C 52,5 % đến 60,64% D 60,64% đến 86,69%
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các đipeptit được tạo bởi các
aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:
A 19,55 gam B 20,375 gam C 23,2 gam D 20,735 gam
Câu 31: Hiđro hóa hòan tòan hh A gồm 2 anđehit cần vừa đủ 0,336 lit H2 (đktc) Mặt khác lượng A sinh ra cho p/ tráng gương được
3,24 g Ag X là:
A CH3CHO, (CHO)2 B HCHO, CH3CHO C CH3CHO, C2H4(CHO)2 D CH3CHO, C3H4(CHO)2
Câu 32: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2(đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml X
cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí(đkc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x là:
Trang 3Câu 33: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là:
Câu 34: Cho 7,8 gam hh X gồm hai ancol đơn chức, bậc (I) qua CuO dư,t0 sau pư ht thấy klượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hh sp td với AgNO3 dư / NH3, t0 được m gam Ag Giá trị của m là:
C âu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH(CH3)CH2CH2Cl A B C D Biết các chất A, B, C, D là các sản phẩm chính.Tên gọi của D là
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 2-clo-2-metylbutan D 2-clo-3-metylbutan
Câu 36: Hidrat hóa ht propen thu được hai chát hữu cư A ; B Tiến hành oxi hóa A và B bằng CuO thu được hai chất hữu cư E và F
tương ứng Trong các thuốc thử sau: dd AgNO3/NH3 (1), nườc brom (2), H2 (Ni, t0) (3), dd KMnO4 t0 thường (4), quy tím (5) Số thuốc thử dùng để phân biệt được E va F trong 2 lọ mất nhãn lầ;
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Có thể phân biệt glucozzơ với fructozơ bằng p/ư tráng gương
B Các dd peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dd màu tím
C Khi thủy phoàn toàn protein đơn giản sẽ cho hh các - aminoaxit
D Andehyt axetic làm mất màu dd brom trong CCl4
Câu 38: Khối lượng tripeptit được tạo thành từ 178 gam alanin và 75 gam glyxin là ?
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng (dd đậm đặc của K2SiO3 và Na2SiO3) sẽ khó bị cháy
B Hidro florua có nhiệt độ sôi lớn hơn hidro clorua
C Khác với đạm amoni, đạm ure k0 cung cấp dinh dưỡng dưới dạng NH+
D SiO2 là một oxit axit, tan dễ trong kiềm nóng chảy và không tan trong các dung dịch axit
Câu 40: Dung dịch X có chứa các ion : NH4+, Fe2+, Fe3+, NO3 – Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dd X cần dùng các hoá chất nào sau đây ?
A Giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu B Dung dịch kiềm, H2SO4 loãng, Cu
C Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím D Dung dịch kiềm, Cu
Câu 41: Dung dịch HCOOH 0,1M có độ điện li là 0,2% Pha loãng dung dịch bao nhiêu lần để có độ điện li tăng 4 lần.
Câu 42: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch
Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z Số phương trình phản ứng xảy ra là
Câu 43: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp A thu được a mol H2O Mặt khác a mol
Câu 44: Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và ancol Z trong đó MY < MZ Số công thức cấu tạo X
thỏa mãn điều kiện là
Câu 45: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH XHCl Y ; Glyxin HCl ZNaOH T Y và T lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa B ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
C Đều là ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Câu 46: Có sơ đồ sau : Cr HCl Cl NaOHdd Br X
? 2 ? ? 2 X là hợp chất nào của Crom?
Câu 47: Khí X được dùng để tåy trắng bột giấy, chống nấm mốc lương thực, thực phẩm, khí Y gây ra hiện tượng mưa axit, khí Z
trong y học dùng để chữa sâu răng X, Y Z lần lượt là:
A SO2, NO2, CO2 B SO2, NO2, O3 C Cl2, SO2, O3 D Cl2, NO2, CO
Câu 48: X có CTPT C8H10O X t/d được với NaOH X t/d với dd brom cho Y có CTPT C8H8OBr2 Hãy cho biết X có bao mấy
CTCT thỏa mãn ?
Câu 49: Cho 16 gam hh X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rản Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dd H2SO4 đặc nóng, dư thoát ra V lít khí SO2 (đktc) SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dd thu được 49,6 gam hh muối khan Giá trị của V là:
Câu 50: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B A, B có hóa trị cao nhất với oxi lần lượt là a ; b và
có hóa trị trong hợp chất khí với hidro tương ứng là x, y; thoả mãn điều kiện: a = x, b = 3y Biết rằng trong X thì A có số oxi hóa cao nhất Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là
A 3s23p4 và SO3 B 2s22p4 và NO C 3s23p4 và CS2 D CS2 và 3s23p4
- HẾT
KOH, t0, ancol
Trang 41 D 11 C 21 B 31 A 41 C
Trang 52 C 12 D 22 A 32 C 42 B