• Dàn ý về Quản trị nguồn nhân lực• Tạo lập mối quan hệ việc làm • Duy trì mối quan hệ việc làm • HRIS, Internet, intranets & extranets • Kết thúc mối quan hệ việc làm... DÀN Ý CHÍNH VỀ
Trang 2• Dàn ý về Quản trị nguồn nhân lực
• Tạo lập mối quan hệ việc làm
• Duy trì mối quan hệ việc làm
• HRIS, Internet, intranets & extranets
• Kết thúc mối quan hệ việc làm
Trang 3DÀN Ý CHÍNH VỀ QUẢN TRỊ
NGUỒN NHÂN LỰC
Những chức năng của nhà quản trị liên
quan đến thu hút, duy trì và phát triển
nhân viên trong mối quan hệ việc làm
Trang 4DÀN Ý CHÍNH VỀ QUẢN TRỊ
NGUỒN NHÂN LỰC
Chức năng của Quản trị nguồn nhân lực
Xác định nhu cầu nguồn nhân lực
Thu hút nguồn nhân lực
Duy trì nguồn nhân lực
Trang 5DÀN Ý CHÍNH VỀ QUẢN TRỊ
NGUỒN NHÂN LỰC
• Phương pháp tiếp cận chủ động, kết nối với những thay đổi của văn hóa và kế
hoạch chiến lược.
• Xem nhân viên như là tài sản, không phải
là chi phí.
• Dựa trên mối quan hệ cùng có lợi của các bên liên quan.
Trang 6• Lập kế hoạch nguồn nhân lực
• Phân tích công việc
• Lựa chọn
Trang 7Xác định nhu cầu nguồn nhân lực trong
tương lai liên quan đến mục tiêu kinh doanh hoặc kế hoạch chiến lược của tổ chức
Trang 8Việc thu thập và ghi chép có thệ thống các thông tin về mục tiêu công việc, những
nhiệm vụ chính của công việc, những điều kiện để thực hiện công việc, những liên hệ cần thiết với những người khác và kiến
thức, kỹ năng và những năng lực cần để
thực hiện công việc một cách hiệu quả
Trang 9– Kết quả:
• Mô tả công việc và đặc điểm kỹ thuật của công việc.
– Tác động tới:
• Tuyển và chọn lọc nhân viên
• Đánh giá kết quả thực hiện công việc
• Đãi ngộ
• Đào tạo và phát triển
• Thiết kế và thiết kế lại công việc.
Trang 10• Đối với công việc hiện tại, phỏng vấn nhân viên.
• Phỏng với người quản lý trực tiếp
• Quan sát
• Kết hợp phỏng vấn và quan sát
• Phiếu điều tra
• Nhật ký về nhân viên
Trang 11“Quá trình tìm kiếm và thu hút các ứng
viên có năng lực, đáp ứng những vị trí
công việc còn trống”
Wether & David, Schuler & Huber
Trang 12Tối đa hóa số lượng ứng viên với mức chi phí thấp nhất
Tối đa hóa số lượng ứng viên với mức chi phí thấp nhất
Thu hút những ứng viên có kỹ năng và năng lực phù hợp.
Thu hút những ứng viên có kỹ năng và năng lực phù hợp.
Trang 14Quy trình lựa chọn:
Hệ thống ra quyết định được sử dụng
để xác định những ứng viên phù hợp nhất với vị trí đang cần tuyển.
Những điểm chính:
– Tin cậy
– Có giá trị
Trang 15Những điểm chính của việc lựa chọn:
• Mẫu xin việc
• Bài thi viết
• Phỏng vấn lựa chọn
Trang 16Nhân viên được chuẩn bị tổng quát để khai thác những
cơ hội trong tương lại thông qua việc thu nhận các kiến thức và kỹ năng mới.
• Đánh giá kết quả công việc
Đánh giá mang tính chủ quan về kết quả làm việc của
Trang 17Đãi ngộ và phúc lợi:
• Kết nối với phân tích công việc
• Dựa vào cơ sở pháp lý (quy định nhà nước)
• Đãi ngộ công bằng trong nội bộ
• Đãi ngộ công bằng với bên ngoài
Trang 18Đào tạo và phát triển:
Trang 19ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC
Uốn nắn hành hành vi nhân
viên theo chuẩn mực công ty
Cải tiến chất lượng đánh giá chính sách trả lương
Nâng cao chất lượng của kế hoạch nguồn nhân lực, đào tạo và đội ngũ cán bộ kế cận
Tạo ra sự nhất quán giữa
hành động của nhân viên
với mục tiêu của tổ chức
Cung cấp cơ sở cho việc sa thải, giáng cấp, góp ý/phê bình,
Trang 20Phản hồi 360o – Phương pháp
không theo cấp bậc
Phản hồi 360o – Phương pháp
không theo cấp bậc
Trang 21• HRIS
Hệ thống thông tin nguồn nhân lực.
• Internet
Kết nối toàn cầu của các servers máy tính, nhờ đó người
sử dụng có thể tiếp cận thông tin được lưu trữ từ máy tính
Trang 22HRIS, Internet, Intranets & Extranets
Hệ thống truyền thông không dây
Trang 23• Nhân viên chủ chốt sẽ ít hơn
và làm việc theo hợp đồng và qua điện thoại
Trang 24• Phục vụ mục đích chiến lược đối ngược với tậptrung giảm chi phí.
• Dựa vào các tổ chức tuyển người
• Tự làm (làm chủ công việc của mình)
• Sử dụng đại lý tuyển dụng
• Duy trì nền tảng của các kỹ năng
Trang 25• Cắt giảm nhân sự
Buộc phải chấm dứt mối quan hệ việc làm do vấn
đề về tài chính, công nghệ hoặc tình trạng khó
khăn của tổ chức
• Dư thừa nhân viên
Buộc phải chấm dứt mối quan hệ việc làm do xóa
bỏ lâu dài những vị trí công việc cụ thể
• Thải hồi/sa thải
Người thuê thông báo chấm dứt mối quan hệ
công việc
Trang 26• Những yêu cầu của luật pháp.
• Phỏng vấn về việc thôi việc
• Sử dụng các chuyên gia tư vấn bên ngoài
• Ảnh hưởng đối với nguồn nhân lực và các chứcnăng khác của tổ chức
Trang 27• Dàn ý chính của Quản trị nguồn nhân lực
– Các chức năng
– Các nguyên tắc cơ bản
– Cơ sở pháp lý
• Tạo lập mối quan hệ việc làm
– Lập kế hoạch về nguồn nhân lực
– Phân tích công việc
– Tuyển nhân viên
– Chọn nhân viên
Trang 28• Duy trì mối quan hệ việc làm
– Trả công lao động
– Đào tạo và phát triển
– Đánh giá kết quả công việc
• HRIS, Internet, intranets & extranets
• Kết thúc mối quan hệ công việc
– Cắt giảm nhân sự
– Dư thừa nhân sự
– Thải hồi nhân sự