1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng vật liệu học - Chương 5: Tính chất vật lý pot

79 839 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất vật lý pot
Tác giả Hà Văn Hồng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật liệu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hà Văn Hồng 2Chương 5 Tính chất vật lý... •Đặt trong điện trường : “e” chuyển động ngược chiều E... Hà Văn Hồng 76Tính đục & Tính trong mờ  Đơn tinh thể & Vô định hình: Chiết suất đẳng

Trang 1

TS Hà Văn Hồng 1 Tháng 02.2006

VẬT LIỆU HỌC

Trang 2

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 2

Chương 5 Tính chất vật lý

Trang 7

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 7

5.1.2.Khái niệm về dẫn điện

 Dấ n ấ iấ n : là s chuy n là s chuy n ự ự ể ể độ độ ng c a ng c a ủ ủ

các i n t t do theo m t h đ ệ ử ự ộ ướ ng

các i n t t do theo m t h đ ệ ử ự ộ ướ ng

nào ó d đ ướ i tác d ng c a i n tr ụ ủ đ ệ ườ ng

nào ó d đ ướ i tác d ng c a i n tr ụ ủ đ ệ ườ ng

Trang 8

E =

Trang 9

Điện tử

3S 3P

E

1 ng.tử Na N ng.t Na Dải n.lượng

Vùng hóa trị Vùng dẫn

Trang 10

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 10

Kim loại

Mg:12e  1S 2 2S 2 2P 6 3S 2  V.hóa trị: “ e ” điền đầy

3S & 3P che phủ lẫn nhau

Trang 13

•Tăng nhiệt độ : “e” = lỗ trống

Trang 14

•Đặt trong điện trường :

“e” chuyển động ngược chiều E

Trang 19

5.1.6.Dẫn điện của vật liệu hữu cơ

Trang 20

C CH

CH2

N

C CH

C CH

CH2

N

C CH C

O

C

C C

C C C

Carbon hóa

T =1100 o C

•Chuyển liên kết σ → π

Trang 21

 Polyacetylen + Iot

  PA + A       (PA) + A -        

[CH] n + 3/2nmI 2         [CH m+ (I 3 ) m ] n        

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 21

Trang 23

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 23

 Vect i n tr Vect i n tr ơ đ ệ ơ đ ệ ườ ườ ng ng

Momen lấấng cấc ấiấn :

5.1.7.Tính chất điện môi của vật liệu

Lưỡng cực điện với

+ -

E

Lưỡng cực P xếp theo hướng điện trường

Trang 24

-+ + + + + +

Trang 25

- - - - -

-+ + + + + +

+ + +

- - -

Trang 26

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 26

• Phân c c xoay h Phân c c xoay hự ự ướ ướng : P ng : P o

5.1.7.Tính chất cách điên (điện môi) của

Trang 27

α

Trang 29

 Nguyên tấ (phân tấ, ion):

 Dao độ động nhi t => Truy n nhi t : t ng nhi t => Truy n nhi t : t ệ ệ ề ề ệ ệ ừ ừ

Trang 31

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 31

5.2.2.Giãn nở nhiệt

 Giãn n nhi t theo chi u dài Giãn n nhi t theo chi u dài ở ở ệ ệ ề ề

l l -chiấ u dài ấ nhiấ t ấ ấ T l

l o -chiấu dài ấ nhiất ấấ T o

α l -h s n dài -h s n dài ệ ệ ố ố ở ở

)

l o

=

Trang 32

v o

=

Trang 38

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 38

2.Tấ trấấng (H)

• Tấ trấ ấ ng là trấ ấ ng lấ c do dòng ấ iấ n I

i qua cu n dây chi u dài l, n vòng

đ i qua cu n dây chi u dài l, n vòng ộ ề

sinh ra

• Cấấng ấấ tấ trấấng : H = ( nx I ) : l

Đơ Đơ n v o n v o ị đ ị đ : A/m

5.3.1.Khái niệm chung

Trang 42

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 42

1 Ch t ngh ch tấ ị ừ

1 Ch t ngh ch tấ ị ừ

• L p ngòai : L p ngòai : ớ ớ ““ee”” :  ms = 0 => M = 0

Đặ Đặt trong t trt trong t trừ ừ ườ ường Hng H

Vât li u b t hóa : e thay ệ ị ừ “ ” đổi

Vât li u b t hóa : e thay ệ ị ừ “ ” đổi

Trang 44

L p ngòai: 4 ô ch a iên t ớ ứ đ ử độ c thân

L p ngòai: 4 ô ch a iên t ớ ứ đ ử độ c thân 

m s ≠ ≠ 0

5.3.2.Vật liệu từ

Trang 47

B = µ o + µ o B = µ o H + µ o χ H

Trang 48

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 48

ng cong t hóa ban

Đườ ng cong t hóa ban

Trang 55

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 55

5.4.1.Khái niệm chung

1-B c x i n tứ ạ đ ệ ừ

1-B c x i n tứ ạ đ ệ ừ

Thuyết cơ học lượng từ :

Bức xạ điện từ : nhóm hay bó năng lượng gọi là photon ( ε ) :

Trang 56

1-Bức xạ điện từ

 Sóng điện từ & Năng lượng

Trang 57

R T

A I

I I

I I

I I

I

o

R o

T o

A o

+ +

=

⇒ +

Trang 58

1.Đ ệ Đ ệi n tri n trườ ường (E) tng (E) tươ ương tác v i e bao ng tác v i e bao ớ ớ ““ ””

quanh nguyên tấ (ion, phân tấ)

2 E E đổ đổi hi hướ ướng làm l chng làm l chệ ệ

mây e so vấi hất nhân“ ”

mây e so vấi hất nhân“ ”

Trang 60

-ấiấn tấ e nhấy: Eấiấn tấ e nhấy: E““ ”” 2 → E4

- ấiấn tấ e nhấy: Eấiấn tấ e nhấy: E““ ”” 4 → E2 ⇒

λ υ

Trang 65

1 +

Trang 66

mây e so vấi hất nhân“ ”

mây e so vấi hất nhân“ ”

3.Nguyên tấ

(ion, phân tấ) phân cấc

Hấ quấ

1.Nguyên t (ion, phân t ): b v ng Nguyên t (ion, phân t ): b v ng ử ử ử ử ề ề ữ ữ

→N ng lN ng lă ă ượ ượng chuy n d i i n t : ng chuy n d i i n t : ể ể ờ ờ đ ệ đ ệ ử ử ∆E-lấn→ Vất liấu không màu

2.Nguyên t (ion, phân t ): d phân c c Nguyên t (ion, phân t ): d phân c c ử ử ử ử ễ ễ ự ự

→Nấng lấấng chuyấn dấi ấiấn tấ : ∆E-nhE-nhỏ ỏ→ Vất liấu có màu

Hấp thụ

Trang 67

10 4

/ 10

3 10

13

4

7

8 15

m

s m eVs

hc

10 7

/ 10 3

10 13

.

4

7

8 15

Trang 69

1.Đ ệ Đ ệi n tri n trườ ường (E) tng (E) tươ ương tác v i e bao ng tác v i e bao ớ ớ ““ ””

quanh nguyên tấ (ion, phân tấ)

2 E E đổ đổi hi hướ ướng làm l chng làm l chệ ệ

mây e so vấi hất nhân“ ”

mây e so vấi hất nhân“ ”

3.Nguyên tấ (ion, phân tấ)

Trang 72

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 72

Màu sắc

Vật liệu vô cơ: chứa tạp chất

Saphia (Al 2 O 3 +Ti + Fe) :

Rubia (Al 2 O 3 +2%Cr 2 O 3 ) :

Hấp thụ λ=0.4µm : Tím-Xanh

λ=0.6µm : Vàng –Đỏ

Tán xạ +Truyền quaMàu đỏ thẫm

Trang 76

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 76

Tính đục & Tính trong mờ

Đơn tinh thể & Vô định hình:

Chiết suất đẳng hướng → Trong suốt

Trang 79

Tháng 02.2006 TS Hà Văn Hồng 79

Tính đục & Tính trong mờ

Vật liệu polyme tinh khiết

Vô định hình:

Chiết suất đẳng hướng → Trong suốt

Cấu trúc : tinh thể + vô định hình

Chiết suất ≠ → Khúc xạ ≠ → Trong mờ

Cấu trúc : tinh thể là chính

↑ Chiết suất → Màu đục

Ngày đăng: 02/04/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng & Kích thước - Bài giảng vật liệu học - Chương 5: Tính chất vật lý pot
Hình d ạng & Kích thước (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm