1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi Dap an DTNT Tra Vinh 2012

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở Giáo dục – Đào tạo KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTDTNT

Đề thi chính thức Thời gian làm bài : 120 phút, không kể thời gian giao đề

-Bài 1 : (2,0 điểm) Cho hàm số

2 5 2

1 Vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Qua điểm A(0 ; -2) kẽ đường thẳng (d) song song với trục Ox Đường thẳng (d)

cắt đồ thị của hàm số

2 5 2

tại hai điểm B và C tìm tọa độ của hai điểm B và C

Bài 2 : (2,0 điểm) Giải các phương trình sau :

1

3

x

 

2

2 3 4

0 7

Bài 3 : (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

2

1 5

x y

 

Bài 4 : (2,0 điểm) Cho phương trình : x22m1x m 2 0 (1) (với m là tham số)

Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m

Bài 5 : (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đườngcao AH, biết AH = 14cm,

1

4

HB

1 Tính độ dài BC

2 Tính diện tích tam giác vuông ABC

Trang 2

-Hết -GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTDTNT

NĂM HỌC : 2012 – 2013

Bài 1 : (2,0 điểm) Cho hai hàm số

2 5 2

1

2

5

2

2

2

2 Đường thẳng (d) đ qua điểm (0 ; -2) có

Nên B và C có tọa độ y là -2

Ta có phương trình đường thẳng (d) : y = -2

Phương trình hoành độ giao điểm :

2 5

2

2x

 

Vậy tọa độ giao điểm là :

2 5

; 2 5

B  

  và

2 5

; 2 5

C  

Bài 2 : (2,0 điểm) Giải các phương trình sau :

1

3

x

 

Điều kiện : x 5 ; x 2

(1)

    x 2 x 2 3x 5 x 2 6x 5  0

4 3 6 15 30 6 30 0 4 15 4 0

 2  

2

4 15 4.4 4 225 64 289 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :   289 17

 

1

15 17 15 17 32

4

b

x

a

  

;

 

2

15 17 15 17 2 1

b x

a

  

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm là x 1 4 và 2

1 4

2 Ta có :

2

0 0

0 0

3

x x

x x

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm : x1 = 0; 2

7 3

x 

; 3

7 3

x 

-2

-4

-6

-8

-10

O

y = - 5

2 x 2 y

x

Trang 3

Bài 3 : (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

 

 

2 5 2 1 2

2 5 5 2 1

5

x y

Lấy (1) + (2) : 4x = 7

7 4

x

Thế

7

4

x 

vào (1) :

 

 

 

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm

7 3

;

4 10

Bài 4 : (2,0 điểm) Cho phương trình : x22m1x m 2 0 (1) (với m là tham số)

Ta có :  b2  4ac 2m 12 4.1. m2  4m2  8m  4 4m2  8m 4

Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì :   0

Tức là

          

Vậy với

1 2

m 

thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Khi đó, ta có :

 

 

1 2

1

m b

a

2 2

1 2

1

a

Bài 5 : (3,0 điểm)

1 Ta có :

1 4

HB

Ta có hệ thức h2 = b’.c’  AH2 = HB.HC

 142 = HB.4HB  4HB 2 196

2 196

4

HC 4HB 4.7 28  cm

 BC = HB + HC = 7 + 28 = 35cm

245

ABC

BC AH

14

B

A

Ngày đăng: 25/05/2021, 08:31

w