5 giờ thì xong. Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc trong ít hơn người thứ hai là 2 giờ. Gọi K là hình chiếu của H trên AB.. 1) Chứng minh CBKH là tứ giác[r]
Trang 1GiảI nhiều cách (câu 5) :
=================================
Với x, y là cỏc số dương thỏa món điều kiện x 2y , tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
M
xy
Cách 01 : Ta cú
M
xy xy 4xy 4xy 4xy 4xy 4xy
Do x, y dương nờn ỏp dụng Co si cho 5 số dương ta cú:
3
4xy 4xy 4xy 4xy 4xy 256y
(1)
Mặt khỏc từ: x 2y x3 8y3nờn từ (1) ta cú:
3 5 5
3
Vậy GTNN của M là
5
2; dấu “=” khi
4xy4xy Cách 02 : Ta có M= x
2 +y2
x
y+
y
x mà x ≥ 2 y ⇔ x
y ≥ 2 ,do đó
Không mất tính tổng quát ta đặt a= x
y ⇒1
a=
y
x khi đó ta có bài toán mới sau :
Cho a ≥ 2 , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M = a+1
a
Thật vậy ta có : M = a+1
a=a+
4
a −
3
a (*)
Mà theo BĐT côsi có : a+4
a ≥ 4 và do a ≥ 2⇒1
a ≤
1
2⇒ −3
a ≥
−3
2 nên từ (*) Suy ra M 4 −3
2⇔ M ≥5
2 Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi a = 2 hay x= 2y
Cách 03 : Ta có M= x
2 +y2
x
y+
y
x=
x
y+
4 y
x −
3 y
x ≥2√4 −
3 y x
(theo BĐT côsi)
Hay M 4 − 3 y
x (*) mà x ≥ 2 y ⇔ x
y ≥ 2 ⇔ −3 y
x ≥
− 3
2 nên (*) ta có Suy ra M 4 −3
2⇔ M ≥5
2 Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi x =2y
Cách 04 : Ta có M= x
2 +y2
x
y+
y
x mà x ≥ 2 y ⇔ x
y ≥ 2 ,do đó
Không mất tính tổng quát ta đặt t= x
y ⇒ 1
t= y
x khi đó ta có bài toán mới sau :
Trang 2Cho t ≥ 2 , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = t+1
t hay ta đi xét phơng
trình bậc hai ẩn t sau : t2 - M t + 1 = 0
với t ≥ 2 , để cho đơn giản ta xét hai trờng hợp sau
(vì khi đó sẽ có 01 TH bị loại ) cụ thể :
a) TH1 :
Khi t > 2 hay t - 2 > 0 nên ta đặt x = t - 2 > 0 hay t = x + 2 , khi đó ta có bài toán mới
nh sau :
“Tìm M để phơng trình x2 + ( 4 - M ) x + ( 5 - 2M ) = 0 (**)
có hai nghiệm dơng ? “
Thật vậy : Để phơng trình (**) có 2 nghiệm dơng
¿
⇔
Δ≥ 0
P>0 ⇔
¿( M − 4 )2+4 (2 M −5 )≥ 0
5− 2 M >0
M − 4 >0
⇔
¿M2−4 ≥0
M <5
2
M >4
¿S>0
{ {
¿⇔
¿M ≤ −2 hoacM ≥2
4 <M <5
2
¿{
¿
(loại)
b) TH2 :
Khi t = 2 thì M =5/2 ,Và ta luôn có M 5
2 hay
5
2≥
5 2 (luôn đúng vì M = 5/2 )
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi t= 2 hay x =2y
KL : Giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi x =2y
Cách 05 :
Ta luôn có : với c > 0 , d > 0 và a , b ( bất kì ) thì
a2
c +
b2
d ≥
(a+b )2
c +d (*) , dấu “ = “ khi
a
c=
b
d Thật vậy :
Ta có :
√ [ ( √a c)2+( √b d)2] ( √c2
+√d2)≥ (a+b) ( Theo BĐT bunnhiacôpsky)
Hay a2
c +
b2
d ≥
(a+b )2
c +d , vậy (*) đợc chứng minh xong
Mặt khác : Ta có M= x
2 +y2
x2
xy+
y2
xy=(
x2
2 xy+
y2
xy)+
x2
2 xy Bây giờ áp dụng (*) với c = x>0 ; d = y>0 ;
a = 2xy>0 ; b = xy>0
Trang 3Cho biểu thức M=( x
2
2 xy+
y2
xy)+
x2
2 xy≥
( x+ y )2
3 xy +
1
2.
x
y (**)
Mà
x ≥ 2 y ⇒ x+ y ≥ 3 y ⇒ (x + y )2≥ 9 y2>0
3 xy ≥6 y2>0
x
y ≥2
¿{ {
do đó từ (**) ta có M 5
2
.Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi x =2y
Cách 06 : Ta có
M= x
2
+y2
x
y+
y
x ⇒√10 √M=√ [ ( √x y)2+( √y x)2] ( √82+√22)≥( √8 √x
√y+√2
√y
√x) (*) ( Theo BĐT bunnhiacôpsky)
Mà ( √8 √x
√y+√2
√y
√x)=( √8 √x
√y+
4√2 √y
√x )−3√2.√y
√x ≥2√16 −
3√2 √y
√x (** )
( Theo BĐT côsi ) , Mà x ≥ 2 y ⇔√y
√x ≤
1
√2⇔ − 3√2 √y
√x ≥ 3 (***)
Vậy từ (*) ; (**) ; (***) suy ra M 5
2 , Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi x = 2y
Cách 07 : Không mất tính tổng quát ta đặt
¿
x=2 β>0 y=β >0
¿{
¿
Khi đó ta có bài toán mới : Cho 2 β ≥ 2 β hay 2 2 ( luôn đúng )
, và biểu thức M = x2+y2
x
y+
y
x=
2 β
β +
β
2 β=
5
2 , hơn nữa ta phảI chứng minh M 5
2 Thật vậy từ M
5
2⇔ M −5
2≥ 0 ⇔5
2−
5
2≥ 0 ⇔0 ≥ 0 ( luôn đúng vì M = 5/2 ) , vậy M 5
2 Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 5/2 khi
x
y+
y
x=
5
2 (*), bây giờ đặt a=
x
y ⇒ 1
a=
y
x nên từ (*) có a+1
a=
5
2⇔a2−5
2 a+1=0 ⇔2 a2− 5 a+2=0⇒
a=2⇒ x =2 y
¿
a=1
2⇒ y=2 x
¿
⇒ x=2 y
¿
¿
¿
( vì x ≥ 2 y )
Trang 4C¸ch 08 :cã M =
2 2
x y xy
với x, y l các sà ố dương v x à 2y
Ta có
2 2
1 x(2y)
M 2(x y )
4(x y ) 4(x y )
(Bất đẳng thức Cauchy)
=
4 4(x y ) 4 4(4y y ) 4 20 5 (Thay mẫu số bằng số nhỏ hơn).
Suy ra Max
1 2
M 5 khi x = 2y, do đó giá trị nhỏ nhất của M =
5 2 đạt được khi x = 2y
C¸ch 09 : Ta cã
x ≥ 2 y ⇒
2 x ≥ 2 y +x > y ⇒ 2 x> y ⇒2 x − y >0
x −2 y ≥ 0
¿{ (v× x ,y > 0) nªn ta cã : (x − 2 y ) (2 x − y ) ≥ 0 ⇔2 x2
− x (5 y )+2 y2≥ 0
⇔2(x2
+y2)≥ 5 xy ⇔ x2+y2
xy ≥
5
2⇒ M ≥ 5
2 , VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña M lµ 5/2 khi x =2y
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: Toán
Ngày thi: 21 tháng 6 năm 2012
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,5 điểm)
1) Cho biểu thức
x 4 A
x 2
, tính giá trị của A khi x = 36
2) Rút gọn biểu thức
(với x 0; x 16 ) 3) Với các của biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị của x nguyên
để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên
Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương
trình:
Hai người cùng làm chung một công việc trong
12
5 giờ thì xong Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc trong ít hơn người thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu thời gian để xong công việc?
Bài III (1,5 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2 1
2
x y
6 2
1
x y
2) Cho phương trình: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện : x12x22 7
Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Bán kính CO vuông góc với
AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC (M khác A, C); BM cắt AC tại H Gọi K là hình chiếu của H trên AB
1) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh ACM ACK
3) Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C
4) Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại điểm A; cho P là điểm nằm trên d sao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và
AP.MB
R
MA Chứng minh đường thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK
Trang 6Bài V (0,5 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x 2y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
M
xy
……….Hết………
GỢI Ý – ĐÁP ÁN Bài I: (2,5 điểm)
1) Với x = 36, ta có : A =
36 4 10 5
36 2
2) Với x , x 16 ta có :
B =
x( x 4) 4( x 4) x 2
(x 16)( x 2) x 2 (x 16)(x 16) x 16
3) Ta có:
B A
Để B A ( 1) nguyên thì x 16 là c c a 2, ta có b ng giá tr t ng ng:ướ ủ ả ị ươ ứ
16
Kết hợp ĐK x0, x16, để B A ( 1) nguyên thì x 14; 15; 17; 18
Bài II: (2,0 điểm)
Gọi thời gian người thứ nhất hoàn thành một mình xong công việc là x (giờ), ĐK
12 5
x
Thì thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là x + 2 (giờ)
Mỗi giờ người thứ nhất làm được
1
x(cv), người thứ hai làm được
1 2
x (cv)
Vì cả hai người cùng làm xong công việc trong
12
5 giờ nên mỗi giờ cả hai đội làm được 5
12(cv),
Do đó ta có phương trình
x x 2 12 Giải phương tình tìm được
6 5
x
(loại) và x = 4(TMĐK) Vậy người thứ nhất làm xong công việc trong 4 giờ,
người thứ hai làm xong công việc trong 4+2 = 6 giờ
Bài III: (1,5 điểm) 1)Giải hệ:
2 1
2
6 2
1
x y
, (ĐK: x y , 0)
Trang 7Hệ
2
2 1
x
x
y y
Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(2;1)
2) + Phương trình đã cho có = (4m – 1)2 – 12m2 + 8m = 4m2 + 1 > 0, m
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt m
+ Theo ĐL Vi –ét, ta có:
1 2
2
1 2
Khi đó: x12x22 7 (x1x2)2 2x x1 2 7
(4m – 1)2 – 2(3m2 – 2m) = 7 10m2 – 4m – 6 = 0 5m2 – 2m – 3 = 0
Ta thấy tổng các hệ số: a + b + c = 0 => m = 1 hay m =
3 5
Trả lời: Vậy
Bài IV: (3,5 điểm)
1) Ta có HCB 900( do chắn nửa đường tròn đk AB)
900
HKB (do K là hình chiếu của H trên AB)
=> HCB HKB 1800 nên tứ giác CBKH nội tiếp trong đường tròn đường kính HB 2) Ta có ACM ABM (do cùng chắn AM của (O))
và ACK HCK HBK (vì cùng chắn HK.của đtròn đk HB)
Vậy ACM ACK
3) Vì OC AB nên C là điểm chính giữa của cung AB AC = BC và
sd AC sd BC
Xét 2 tam giác MAC và EBC có
C M
S
N
Trang 8MA= EB(gt), AC = CB(cmt) và MAC = MBC vì cùng chắn cung MC của (O)
MAC và EBC (cgc) CM = CE
Ta lại có CMB 450(vì chắn cung CB 900)
Vậy tam giác MCE là tam giác vuông cân tại C (đpcm)
4) Xét PAM và OBM
Theo giả thiết ta có
R
MA MAMB (vì có R = OB)
Mặt khác ta có PAM ABM (vì cùng chắn cung AM của (O))
PAM ∽ OBM
AP OB 1 PAPM
PM OM (do OB = OM = R) (1)
-Kéo dài PM cắt đường thẳng (d) tại S Vì AMB 900 AMS900hay tam giác AMS vuông tại M Mà PM=PA nên PAM PMA
Vì tam giác AMS vuông tại M nên ta có PAMPSM 900
và 0
90
PMS PSM PSPM(2)
Từ (1) và (2) PA=PS hay P là trung điểm của AS
Gọi N là giao điểm của BP với HK Vì HK//AS (cùng vuông góc AB) nên theo ĐL Ta-lét, ta
PA BP PS mà PA=PS NHNK hay BP đi qua trung điểm N của HK (đpcm)
Bài V: (0,5 điểm)
Cách 1(không sử dụng BĐT Co Si)
Trang 9Ta có M =
2 2 ( 2 4 4 ) 42 3 2 ( 2 )2 4 3 2
= 2
4
Vì (x – 2y)2 ≥ 0, dấu “=” xảy ra x = 2y
x ≥ 2y
, dấu “=” xảy ra x = 2y
Từ đó ta có M ≥ 0 + 4
-3
2 =
5
2, dấu “=” xảy ra x = 2y
Vậy GTNN của M là
5
2, đạt được khi x = 2y
Cách 2:
Ta có M =
3
Vì x, y > 0 , áp dụng bdt Co si cho 2 số dương
; 4
x y
y x ta có 4 2 4 . 1
y x y x ,
dấu “=” xảy ra x = 2y
Vì x ≥ 2y
y y , dấu “=” xảy ra x = 2y
Từ đó ta có M ≥ 1 +
3
2 =
5
2 , dấu “=” xảy ra x = 2y
Vậy GTNN của M là
5
2, đạt được khi x = 2y
Cách 3:
Ta có M =
Vì x, y > 0 , áp dụng bdt Co si cho 2 số dương
4
;
y x ta có
y x y x ,
dấu “=” xảy ra x = 2y
Vì x ≥ 2y
, dấu “=” xảy ra x = 2y
Từ đó ta có M ≥
4-3
2=
5
2, dấu “=” xảy ra x = 2y
Vậy GTNN của M là
5
2, đạt được khi x = 2y