1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de on co dap an cuc hay

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 298,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X.. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X l[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3

Câu 1.Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần

số ngoại lực đến f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2 :

A A1 = A2 B A1>A2 C A2 > A1 D Chưa đủ điều kiện để kết luận Câu 2.Hạt nhân 22688Ra đứng yên phân rã ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhân X Biết rằng động năng của hạt α trong phân rã trên bằng 4,8 MeV và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là

A 4,886 MeV B 5,216 MeV C 5,867 MeV D 7,812 MeV.

Câu 3.Một dây đàn hồi hai đầu cố định chiều dài ℓ có hai sóng cùng tần số f truyền trên dây với tốc độ v Để có sóng dừng thì tần số dao động của dây nhỏ nhất bằng:

A fmin= 2 v

. B fmin= 2 ℓ

v . C fmin= v

2 ℓ D fmin=

v .

Câu 4.Bước sóng giới hạn của quả cầu kim loại bị cô lập về điện là λ0 Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ λ1= 4 λ0

5

thì điện thế cực đại của quả cầu là V1 Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ λ2= 5 λ1

6 thì điện thế cực đại của quả cầu là :

A 2V1 B 4V1 C 6V1 D 1,5V1.

Câu 5.Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều

hoà được cho như hình vẽ bên Tìm phát biểu đúng:

A Tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm.

B Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương

C Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm.

D Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương.

Câu 6.Cho mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, tần số của mạch có thể thay đổi được, khi  = 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi  = 1 hoặc  = 2 thì mạch có cùng một giá trị công suất Mối liên hệ giữa các giá trị của  là

A 0 = 1 + 2 B

1 2 0

1 2

 

 

   C 30 = 12 + 2 D 0 = 1.2

Câu 7.Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là μ = 0,2 Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f = 2 Hz Để vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ A dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào?

A.A ≤ 1,25 cm. B A ≤ 1,5 cm C A ≤ 2,5 cm D A ≤ 2,15 cm

Câu 8.Nguyên tử hydro bị kích thích ở trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N sau đó chuyển về các quỹ đạo bên trong thì phát ra tối đa bao nhiêu photon?

Câu 9.Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1cos( )

6

xAt 

xAt   cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t + ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị

A 9 3cm. B 7 cm. C 15 3cm. D 18 3cm.

Câu 10. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn là 0 Kích thích để quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/4 Biên độ dao động của vật bằng

A 0

3

3

2 . D 20.

Câu 11. Mạch RLC nối tiếp có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos100πt (V) Thay

đổi R thì thấy, khi R = 10 Ω hoặc R = 40 Ω công suất của mạch có cùng giá trị bằng P Công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại khi R biến đổi có giá trị bằng

Câu 12. Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4cost (cm) và uA = 2cos(t + /3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB

v

t

0 t1 t2 t3t4

Trang 2

A 6 cm B 5,3 cm C 0 D 4,6 cm.

Câu 13. Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết LC = 2

2

 , gọi u và i là điện áp và dòng điện xoay chiều trong mạch thì

A u chậm pha hơn so với i B u nhanh pha hơn so với i.

C u chậm pha hơn so với i làπ/2. D u nhanh pha hơn so với i làπ/2.

Câu 14. Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm Tại một vị trí sóng

âm biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80 Wm-2 Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ

có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu?

A 0, 60Wm2

Câu 15. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?

A Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều.

B Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

C Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ áp.

D Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng áp.

Câu 16. Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế có giá trị tức thời  60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời là - 2(A) và khi hiệu điện thế có giá trị tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6(A) Tính tần số dòng điện

Câu 17. Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10-7 s Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là

Câu 18. Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10 g, độ cứng lò xo là k = 2 N/cm, dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ) Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng chuyển động ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là

Câu 19. Một cuộn dây có độ tự cảm

1 4

mắc nối tiếp với tụ điện

3 1

10 3

rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi Điện dung của tụ C2 bằng

A

3 2

10 4

4 2

10 2

3 2

10 2

3 2

2.10 3

Câu 20. Cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u=250 √2 cos 100 πt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5 A và i lệch pha so với u góc 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu

X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

Câu 21. Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do Điện tích cực đại trên bản

tụ là Q0 = 2.10-6 C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314 A Lấy π2 = 10 Tần số dao động điện từ tự do trong khung là:

A 25 kHz B 50 kHz C 2,5 MHz D 3 MHz.

Câu 22. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng Tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường

đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn S1, S2 tới điểm M bằng

A số nguyên lần bước sóng B một bước sóng.

C số lẻ lần nửa bước sóng D số nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 23. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533 nm lên tấm kim loại có công thoát A  3,0.1019J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng

từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là R  22, 75 mm Cho h 6,625.1034Js

8

cm s ;

19

1, 6.10

e

 

;

31 9,1.10

e

Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là:

A 2,5.10 T4

Trang 3

Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1= 0 , 42 μm (màu tím); λ2=0 ,56 μm (màu lục); λ3=0 ,70 μm (màu đỏ) Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có số vân sáng là

A 19 vân tím; 14 vân màu lục; 11 vân đỏ. B 18 vân tím; 15 vân màu lục; 12 vân đỏ.

C 20 vân tím; 14 vân màu lục; 12 vân đỏ D 20 vân tím; 15 vân màu lục; 11 vân đỏ.

Câu 25. Cho cơ hệ như hình vẽ k = 100 N/m, ℓ = 25 cm, hai vật m1và m2 giống nhau

có khối lượng 100g Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết khi

qua vị trí cân bằng m1 va chạm đàn hồi xuyên tâm với m2 Bỏ qua mọi ma sát, lấy g =

2 = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của cơ hệ là:

A 1,2 s B. 1, 04 s C 0,6 s. D. Đáp án khác

Câu 26. Quang phổ liên tục

A dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.

B dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.

C dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

D không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.

Câu 27. Một proton vận tốc ⃗ v bắn vào nhân Liti ( 37Li ) đứng yên Phản ứng

tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau với vận tốc có độ lớn bằng v ' và cùng hợp

với phương tới của proton một góc 600, mX là khối lượng nghỉ của hạt X Giá trị của v '

A m p v

m X

B 3 mXv

m X v

m p

D 3 mpv

mX .

Câu 28. Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng điện áp xoay chiều ở hai đầu hộp kín sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện chạy qua hộp kín Trong hộp kín chứa

A R, L với ZL > R B R, C với ZC < R C R, L với ZL < R D R, C với ZC > R.

Câu 29. Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

B nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

C có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.

D có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

Câu 30. Một mạch dao động điện từ lý tưởng đang dao động tự do Tại thời điểm t = 0 điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất 10-6 s thì điện tích trên bản tụ này bằng nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 4.10-6 s B 12.10-6 s C 6.10-6 s D 3.10-6 s

Câu 31. Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = U cosωt (V)0 Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó

điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U0 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là

Câu 32. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá

đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy

g = 10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

Câu 33. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Tốc độ của một hạt có động năng tương đối tính bằng hai lần năng lượng nghỉ của nó là

A 2,94.108 m/s B 2,67.108 m/s C 2,83.108 m/s D 2,60.108 m/s

Câu 34. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng tự cảm của mạch dao động B hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

C hiện tượng cộng hưởng của mạch LC D hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 35. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ đỏ có bước sóng 720 nm, bức xạ lục có bước sóng λ (với 500 nm ≤ λ ≤ 575 nm) Người ta thấy trên màn quan sát giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm gần nhau nhất có 8 vân sáng màu lục Bước sóng λ có giá trị là:

Câu 36. Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng.

C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.

Câu 37. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2cos(100πt)(V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 60 V Dòng điện trong mạch

m1

l

Trang 4

lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng

Câu 38. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của dòng điện thì

A công suất tiêu thụ của mạch giảm B có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

C công suất tiêu thụ của mạch tăng D ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm.

Câu 39. Một đèn có công suất phát sáng P = 3 W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ = 6,625.10-7 m tỏa ra đều theo mọi hướng Một người đứng cách đèn 1 km, đường kính con ngươi của mắt là 4 mm Tính số phôtôn lọt vào 2 mắt người

đó trong 1 s Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường

Câu 40. Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S1, S2 phát ra dao động u = acos(t); bước sóng λ Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 = 8λ và d2 = 5,75λ, biên độ của sóng bằng

A 2a B a √ 3 C a √ 2 D a.

Câu 41. Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng

A là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ B là đoạn thẳng qua gốc toạ độ.

C là đường parabol D là đường biểu diễn hàm sin.

Câu 42. Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng nếu ta dùng nguồn Laze có cùng tần số nhưng có cường

độ lớn hơn thì

A độ sáng của vân sáng tăng lên B độ sáng các vân sáng tăng lên và khoảng vân cũng tăng lên.

C khoảng vân tăng lên D độ sáng các vân sáng và khoảng vân không thay đổi.

Câu 43. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

Câu 44. Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 3 Mhz Khi mắc thêm

tụ C2 song song với C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2,4 Mhz Nếu mắc thêm tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần

số dao động riêng của mạch sẽ bằng

Câu 45. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ véc tơB⃗và véc tơ E

luôn luôn:

A dao động cùng pha B trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

C dao động ngược pha D biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian Câu 46. Một loại cấu trúc, nằm ngoài các thiên hà, phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X Công suất phát xạ đó lớn đến mức các phản ứng nhiệt hạch không đủ để cung cấp năng lượng cho quá trình này Đó là một:

A thiên hà B punxa C quaza D lỗ đen.

Câu 47. Tần số lớn nhất trong chùm tia X là fmax = 5.1018 Hz Coi động năng ban đầu của electron rời catôt không đáng kể Cho biết: h = 6,625.10–34J.s; c = 3.108m/s; e = 1,6.10–19 C Động năng của electron đập vào catốt là:

A 3,3125.10-15 J B 4.10-15 J C 6,25.10-15 J D 8,25.10-15 J

Câu 48. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T B không biến thiên điều hoà theo thời gian.

C biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Biến thiên điều hoà với chu kỳ T.

Câu 49. Đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế giữa hai đầu phần tử X là √ 3 U; giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X, Y tương ứng là:

A cuộn dây và điện trở thuần B tụ điện và cuộn dây thuần cảm.

C tụ điện và điện trở thuần D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.

Câu 50. Tính động năng của một nơtron có động lượng 200 MeV/c Biết khối lượng của nơtron bằng 1,00866u; 1u = 931,5 MeV/c2

Ngày đăng: 25/05/2021, 03:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w