1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE DAP AN HOC KI 2 TOAN 8

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 112,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Hương tính rằng 15 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi của Hương thôi. Chứng minh rằng:. a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật.[r]

Trang 1

Trường THCS KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KÌ II

Họ và Tên: MÔN : TOÁN 8

Lớp: 8 Thời gian:90 phút

Ngày tháng năm 2012

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ)

( Khoanh tròn vào khẳng định đúng trong các câu sau)

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A x2 + 1 = 0 B x +

1

2x = 0 C 5 – 3x = 0 D 0x + 4 = 0

Câu 2: Phương trình 2x – 47 = 1 có nghiệm là:

A x = 24 B x = -24 C x = 23 D x = -23

Câu 3: Phương trình (3x – 6)(12–x) = 0 có tập nghiệm là:

A S = { -2; 12} B S = {2; -12} C S = { 3; 12} D S = {2; 12}

Câu 4: Phương trình x −12 + 3=1 có nghiệm là:

A x = 2 B x = -2 C x = 0 D Vô nghiệm

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình

2 ( 5)(2 )

xx x

A x  2 và x  -5 B x  -2 và x  -5 C x  2 và x  -5 D x  2 và x5

Câu 6: Phương trình 4 + mx = 16 nhận x = 4 là nghiệm khi:

A m = 3 B m = -3 C m = -5 D m = 5

Câu 7: Bất phương trình 2x + 1 ≥ 0 có tập nghiệm là:

A x ≥

1

2 B x ≥

1 2

C x ≤ -

1

2 D x ≤

1 2

Câu 8: Nếu hai tam giác ABC và DEF có A F C D,

  thì:

A ABC DFE B ABCEDF C ABCFED D ABCDEF

Câu 9: ∆ABC ∆ DEF thì :

A

AB AC

DEDF B

AB BC

DEDF C

AC DF

DEAB D

BC DE

EFAB

Câu 10: Cho

2 5

AB

CD và CD = 15 cm Độ dài AB là :

A 4cm B 5cm C 6cm D 7cm

Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 2cm Thể tích

của hình hộp chữ nhật là:

A 54cm3 B 54cm2 C 30cm2 D 30cm3

Câu 12: Hình chóp tam giác đều có số mặt :

A 3 B 4 C 5 D 6

PHẦN II TỰ LUẬN (7Đ)

Câu 1:( 3đ):

a) Giải các phương trình 9x – 27 = 0

b)Giải các phương trình

xx

Lời phê của thầy cô giáo Điểm

Trang 2

Năm nay tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi Hương Hương tính rằng 15 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi của Hương thôi Hỏi năm nay hương bao nhiêu tuổi?

Câu 3: (3đ)

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Từ H kể HK và

HI lần lượt vông góc với AC (K AC) và AB ( I AB) Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) ABH CAH

c) Tính diện tích ABC

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

III Đáp án và biểu điểm:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ)

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

PHẦN II TỰ LUẬN (7Đ)

Câu1 a) -Giải đúng pt được x =3

-KL: Vậy pt có nghiêm là x =3

b)-Quy đồng đúng

-Giải tìm được x = 4

-KL: Vậy pt có nghiêm là x = 4

c) - Quy đồng đúng

-Giải tìm được x > 1

-KL:Vậy bpt có nghiêm là x > 1

0,75 0,25

0,5 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Câu 2 - Gọi x (x>0) là tuổi của Hương hiện nay, thì tuổi của mẹ Hương

hiện nay là 3x

- Sau 15 năm thì tuổi của Hương là: 15+x,

- Sau 15 năm thì tuổi của mẹ Hương là: 3x+15

- Lúc này tuổi của mẹ Hương gấp 2 lần nên ta có phương trình:

2(15+x) = 3x +15

 30+2x = 3x +15

 x = 15 (thỏa mãn ĐK) Vậy năm nay Hương 15 tuổi

0,25 0,25

0,5

Câu 3 Vẽ hình đúng và ghi GT và KL đúng

a) Tứ giác AIHK có IAK = AKH = AIH = 90  (gt)

Suy ra tứ giác AIHK là HCN (Tứ giác có 3 góc vuông)

b) Chứng minh được ABH CAH (g.g)

c) Theo câu a ta cóABH CAH

HA

HB HC

HA

HA2 HB.HC  4 9  36 )

(

6 cm

HA 

0,5

0,75

1 0.5 0,25

Trang 6

H

C

B I

K

Bài 5: (3điểm)

Vẽ hình đúng cho (0,5điểm)

a) Tứ giác AIHK có IAK = AKH = AIH = 90  (gt)

Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông) (0,5điểm)

b)ACB + ABC = 90 

HAB + ABH = 90 

Suy ra :

ACB = HAB (1) (0,5điểm)

Tứ giác AIHK là hcn  HAB = AIK (2)

Từ (1) và (2)  ACB = AIK

Trang 7

 AIK đồng dạng với ABC (g - g) (0,5điểm)

c) HAB đồng dạng với HCA (g- g)

HA HB HC HA   2 4 9 36     HA HB HCHA  6 cm( ) (0,5điểm) 2 . 39( ) 1 2 cm BC AH S ABC   (0,5điểm)

Câu 1:( 3đ): Giải các phương trình sau : a) 8x – 24 = 0 b) 2 1 2 7 2 xx  c) 2 1 2 3 ( 3) x x x x x      Câu 2 :( 1,5đ) Tìm m để phương trình x2 – mx + 7 =1 có nghiệm x = 2 Câu 3( 2đ): Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Hai xe cùng khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180 (km) và sau hai giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe Biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 (km) Câu4 (0,5đ) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x + xy + y + 2 = 0 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/05/2021, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w