1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE 15 TOAN CO DAP ON THI DH 2012

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 623,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng D quanh trục 0 x. Câu IV.[r]

Trang 1

TTBDVH KHAI TRÍ

ĐỀ SỐ 14

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - NĂM 2011

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx3 3x22  C

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C

của hàm số

2.Tìm m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của C

tiếp xúc với đường tròn có phương trình

x m 2y m  12  5

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình

2(cot 3)

2 sin 2

2 Giải phương trình x 2

log2 x 1 log  4log2x 1 4 2  

Câu III.(1 điểm) Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường

 

ln x 2

y

x

,y 0,x 1 và x e

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng D quanh trục 0x

Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ đứngABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân với ABACa, góc

0

120

BAC

  , cạnh bên BB'a Gọi I là trung điểm của CC' Chứng minh tam giác AB I' vuông tại

A và tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC

và AB I' 

Câu V.(1 điểm) Chox y, là các số thực thỏa mãn x2y2 xy1.Tìm GTLN, GTNN của

6 6 2 2 2

F x yx y xy

Câu VI (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC vuông cân, biết đỉnh

3; 1

C

và phương trình của cạnh huyền là 3x y 10 0

2.Cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 1 0 và các đường thẳng:

:

 ,

:

Tìm các điểm A d , 1 B d 2 sao cho AB // (P) và AB cách (P) một khoảng bằng 1

Câu VII (1 điểm) Tìm hệ số của x20 trong khai triển của biểu thức

5 3

2 ( x )n

x  biết rằng:

n

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14

Câu I

2 đ

1

+ Tập xác định D = R

+ Sự biến thiên

2

x

x

0,2 5đ Hàm đồng biến trên các khoảng  ;0

và 2; 

Hàm số nghịch biến trên 0;2

+ Giới hạn xlim y ; limx y ;

       

Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 0 và ycđ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và yct = -2

0,2 5

Điểm uốn (1;0)

Bảng biến thiên (0,25)

y’ + 0 - 0 +

y 2



  -2

Đồ thị (0,25)

0,5

2

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị : 2x y  2 0 0,2

5

Tâm của đường tròn I m m ( , 1), bán kính R= 5 0,2

5

Theo giả thiết ta có

5

m m

m

2 4 3

m m

0,5

Câu

II

2 đ

1 Điều kiện

2

k

0,2 5

Ta có 3 1 2  4 2 3 2

sin 2

x

2

sin cos

x x

0,5

3

x 

1 3

x 

tan

6

xk

0,2 5

2

-2

-1

Trang 3

Giải phương trình x 2

log2 x 1 log  4log2x 1 4 2  

Điều kiện x2,x3

0,2 5

(1)  log (x 2) log (2x 1) log 2 log (x 1)4   4   4  4 

x 2 2  x1 2x1

0 2

2

x

x

0,5

Đối chiếu điều kiện ta có

7 2

5

Câu

III

Gọi V là thể tich cần tìm

2

2 1

x

Đặt

2

1

x

1 2

1 1 2

x v x

 

0,5

Suy ra V=

1

e

0,5

Câu

IV

Ta có BC a 3 Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ACI, ABB’, B’C’I

Suy ra

0.2 5

Do đó AI2AB'2 B I' 2 Vậy tam giác AB’I vuông tại A 0,2

5 +

2 '

A BI

2

3 4

ABC

Gọi  là góc giữa hai mp Tam giác ABC là hình chiếu

vuông góc của tam giác AB’I suy ra

'

A BI ABC

cos

10

Học sinh tính được diện tich 2 tam giác (0,25 đ)

Tính ra cosin đựoc 0,25

Nếu học sinh giải bằng phương pháp toạ độ đúng cho điểm tương ứng

0,5

Câu V

Chox y, là các số thực thỏa mãn x2 y2  xy1.Tìm GTLN, GTNN của F x 6 y6 2x y2 2 xy

Ta có F x2y23 3x y x2 2 2 y2 2x y2 2 xy

= 2xy3 2xy22xy1

Đặt xy t Ta có f t  2t3 2t22t1

 2

1 3

0,2 5

A'

B

A

C I

Trang 4

 2

xyxy  x y xy  xy1 suy ra

1

;1 3

t   

Ta tìm max, min của f(t) trên

1

;1 3

  f t'  6t2 4t2

 

1

;1 3

1 3 1

t



Ta có 1 37,  1 1, 1 5

f    f  f  

0,2 5

Suy ra

37 ( ) 27

Max f t 

khi

1 3

t 

suy ra

,

5

5

Câu

VI

2 đ

1

Ta có tam giác ABC cuông cân tại C

Goi H là trung điểm của AB suy ra CH x: 3y0

Toạ độ của H là nghiệp của hệ

0,2 5

giả sử A(t;3t+10) ta có

 2  2

1 5

t t



0,2 5

5

5

2

A d  A tt   t B d 2  B t(325, 4 , 2t2 t2 5)

ABtttttt

 

2 1

0,2 5

/( )

A P

1

1

5 1

t t



5

Với 1 2

0,2 5

0,2 5

Ta có (1 x)nC n0 C x C x1nn2 2 ( 1)  n C x n n n

1 0

1

1

n

x dx

n

C

H

Trang 5

Câu VII

1 đ

1

0

n

suy ra  n 1 13 n12

0,2 5

12

k

Số hạng ứng với thoả mãn: 8k 36 20  k7

0,2 5

5

Ngày đăng: 24/05/2021, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w