1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

toan 6 hs tu hoc va lam bai tap

1 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tờ bài tập số 10

Bài 01: Thực hiện phép tính.

1) 6 – ( - 3 ) = 2) – 4 – 5 = 3) – 2 – ( - 7 ) = 4) – 12 – ( + 4 )

=

5) (+4) – ( - 8 ) = 6) – 5 – ( +2 ) = 7) –3 – ( - 23 ) = 8) – 4 – ( + 87 )

=

Bài 02: Tìm x biết rằng.

1) – 2 + x = 7 2) 4 – x = - 8 3) – 45 + x = - 1 4) – 12 – x = 87

5) x + ( - 34 ) = 4 6) – x + ( - 6 ) = - 13 7) 4 + ( - x ) = - 65 8) – 77 + ( - x ) = 43

9) x – 5 = -1 10) x + 30 = - 4 11) x – ( - 24 ) = 3 12) 22 – ( - x ) = 12

13) ( x + 5 ) + ( x – 9 ) = x + 2

Bài 03: Thực hiện phép tính.

1) – 32 – ( 9 – 6 ) 2) – 28 – ( 26 – 86 ) 3) 14 – ( 41 – 98 ) 4) – 45 – [ 2 – ( 7 – 9)]

Bài 04: Tìm x biết: a) 15 – ( 4 – x ) = 6 b) – 30 + ( 25 - x) = - 1

B i 05: à Tính bằng cách hợp lí

a) – 2007 + ( - 21 + 75 + 2007 ) b) 1152 – ( 374 + 1152 ) + ( - 65 + 374 )

Bài 06: a) Tìm x Z, biết.

a) |x − 1| = 3 b) |x +2| = 6 c) |x − 4| = - 3 d) |−3 − x| = 5 e)

|− 9+x| - 8 = 0

b) Tìm x Z, biết.

a) 461 + ( x – 45 ) = 387 b) 11 – ( - 53 + x ) = 97 c) – ( x + 84 ) + 213 = - 16

Bài 07: Thu gọn biểu thức sau.

1) ( a+ b + c – d ) – ( a – b + c – d )

2) ( - a + b – c + d ) + ( a – d ) – ( - b + c )

3) – ( a – b – d ) + b – c + d ) – ( - c + b + d )

Bài 08: a) Chứng minh đẳng thức sau.

- ( - a + b + c ) + ( b + c – 1 ) = ( b – c + 6 ) – ( 7 – a + b ) + c b) Cho A = a + b – 5; B = - b – c + 1; C = b – c – 4; D = b – a

Chứng minh rằng: A + b = B + C.

Bài 09: Cho a > b; tính |S| biết S = - ( a – b – c ) + ( - c + b + a ) – ( a + b )

Bài 10: a) M = a + b – 1 và N = b + c – 1 Biết M > N hỏi hiệu a c d ơng hay

âm ?

b) Cho M = ( - a + b ) – ( b + c – a ) + ( c – a )

Trong đó b, c Z còn a là một số nguyên âm

Chứng minh rằng biểu thức M luôn dơng.

Bài 11: Cho A = a – b + c – 1; B = a + 2 với a, b, c Z

Biết A = B, chứng minh rằng b và c là hai số nguyên liền nhau.

Bài 12: Tìm x Z, biết: 1 < |x − 2| < 4

Bài 13: Tìm x Z, biết:

x { - 2; -1; 0; 1; ; 11 } và y { - 89; - 88; - 87; ; - 1; 0; 1 }

Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hiệu x y

Bài 14: Tìm x Z, biết

a) |x − 20| = 11 b) |x − 5| = x – 5 c) |x − 6| = 6 – x d) |x +2| +

|x +3| = x

Ngày đăng: 24/05/2021, 13:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w