Tìm soá trung bình coäng vaø moát cuûa daáu hieäu.. Tìm hệ số và bậc của đơn thức A..[r]
Trang 1ĐỀ 1 Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
a) Vẽ biểu đồ đọan thẳng và tìm mốt của dấu hiệu
b) Tìm số trung bình cộng
Bài 2:
a) Tính giá trị của đa thức
A(x)=-4x3 + 2x2 + x – 1 tại x= 3 và tại x= - 4
b) Rút gọn đơn thức
–2
3 xy2 (– 12 x2y)2
Bài 3: Cho P(x)= 4x3 + 2x2 – 4x + 5 và Q(x)= –3x4 - 2x3 + 5x – 1 Hãy tính: a) P(x) + Q(x)
b) P(x) – Q(x)
Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức
a) A(x)= –2x + 4
b) B(x)= x2 – 2x
Bài 5: Cho tam giác ABC (AB<AC), vẽ đường cao AH
a) C/m góc BAH < góc CAH và BH<CH
b) Trên tia đối của HA lấy điểm E sao cho HE=HA C/m △ ABE cân
c) Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MD=MA C/m △ AED vuông
ĐỀ 2 Câu1 Điều tra về điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A,
người điều tra có kết quả sau:
Trang 28 5 7 8 10 7 8 6 9 10 7 5 4
5 8
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: Cho hai đơn thức: A 2a b x y2 22vàB( )ab x y2 3 2 (với a, b là những hằng số khác 0)
a) Tính M = A.B
b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của M
Câu 3: Cho hai đa thức: A x 4x2 5x43x3 2x1và
5 4 3 2 1 3 3 4
B x x x x x
a) Tính M(x) = A(x) + B(x), rồi tính nghiệm của đa thức M(x)
b) Tìm đa thức C(x) sao cho: C(x) + B(x)= A(x)
Câu 4: Cho đa thứcP(x) a x 2b x c. (a 0), biếtP 1 0
Chứng tỏ: 0
c P
a
Câu 5:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
AB = AD
a) Biết AC = 8cm, BC = 10cm Tính AB và BD So sánh các góc của ABC b) Chứng minh: ABCADC, từ đó suy ra BCD là tam giác cân
c) Gọi N là trung điểm của BC, đường thẳng qua B song song với CD cắt DN tại K
Chứng minh: DN = NK Từ đó suy ra 2.DN < DC + DB
d) Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại M, gọi G là giao điểm của AC và DN Chứng minh: ba điểm B, G, M thẳng hàng
ĐỀ 3 Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
c) Lập bảng tần số, Tính số trung bình cộng
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 : Cho đơn thức A= (-xby3a)2 ; B = xy2(ab)3 (trong đó a, b là hằng số)
a) Tính đơn thức M= A.B
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức M
Bài 3: Cho hai đa thức
A(x) = 5x3 – 3x2 – 2 + 7x – 7x4 B(x) = - 5x3 + 7x4 + 3x2 - 3x + 4 a) Tính C(x) biết C(x) - A (x ) = B( x )
Trang 3b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) nhưng khơng là nghiệm của B(x)
c) Tìm nghiệm của C(x)
Bài 4: Cho ∆ABC (AB < AC) cĩ D là trung điểm BC Trên tia đối tia DA lấy
E sao cho DA= DE Trên cạnh AC lấy H sao cho HA = HC
a) C/m: ∆ADB = ∆ EDC từ đĩ suy ra AB = EC
b) C/m: ^AEC > ^EAC
c) Trên cạnh CD lấy điểm G sao cho DG = 12 CG C/m: H,G,E thẳng
hàng
d) Cm: BC = 6DG
ĐỀ 4 Bài 1: Điểm kiểm tra toán của các học sinh lớp 7A được cho trong bảng
sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị, số các giá trị khác nhau là bao
nhiêu?
b) Lập bảng tần số Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
Bài 2: Cho hai đa thức: A(x) = 12x3 – 2x2 + x –1
B(x) = x3 – 2x2 + x - 5 a) Tính P(x) = A(x) – B(x) Tìm nghiệm của đa thức P(x)
b) Tính Q(x) = 2A(x) + 3B(x)
31
a) Thu gọn đơn thức A Tìm hệ số và bậc của đơn thức A
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1, y = 2
Bài 4:
a) Tính giá trị của đa thức C = x 3 + x 2 y – 2x 2 – xy – y 2 + 3y + x – 1
với x + y – 2 = 0.
b) Cho biểu thức D = x(x3 – y)(x3 – 2y2)(x3 – 3y3)(x3 – 4y4)
Tính giá trị của D tại x = 2 và y = -2
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh: AHB = AHC
Trang 4b) Từ H, kẻ Hx song song với AB, Hx cắt AC tại M.
Chứng minh: HAC AHM và MHC cân tại M
c) BM cắt AH tại O Cho AB = 10cm, AH = 6cm Tính độ dài AO, HM d) Chứng minh: 2(AH + BM) > 3AB
ĐỀ 5
Bài 1: Điểm kiểm tra học kì II mơn Tốn của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: Cho 2 đơn thức:A2ax y2 3 và
3
1 2
B axy
(a là hằng số khác 0) a) Tính M = A.B
b) Tìm bậc của đơn thức M
Bài 3:
Cho 2 đa thức: A x( )3x44x 5x24
B x x x x
a) Tính M(x) = A(x) + B(x) rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)
b) Tính C(x) = A(x) – B(x)
Bài 4: Cho đa thức D x( ) 3 x2ax Biết D(2) 4 (1) D Tìm a?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuơng tại A Tia phân giác BD (D AC )
a) Cho AB = 3cm, AC = 4cm Tính BC
b) Kẻ DK BC tại K Chứng minh ABDKBD
c) So sánh AD và CD?
d)Tia KD cắt tia BA ở E Chứng minh AK // EC