1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De va DA Hoa hoc thi thu lan cuoi 2012

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng nhẹ m gam hơi ancol trên với CuO dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 2,24 gam đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi có tỉ khối so với H[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 - LẦN CUỐI

Mơn thi : Hĩa học

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Đề thi cĩ 50 câu gồm 4 trang

Họ và tên : ……… Số báo danh: ………

Cho khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

Na = 23 ; K = 39 ; Ba = 137 ; Ca = 40; Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Cr = 52 ;

Sn = 119 ; S = 32 ; Si = 28 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; N = 14 ; P = 31 ; O = 16 ; I = 127 ; H = 1.

Câu 1: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2

0,02M thu được kết kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với ban đầu Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa Tổng kết tủa 2 lần là 18,85 gam Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y cĩ trong hỗn hợp Q Các phản ứng xảy ra hồn tồn Cơng thức của X, Y lần lượt là:

A C2H2 và C4H6 B C4H6 và C2H2 C C2H2 và C3H4 D C3H4 và C2H6

Câu 2: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este cĩ thể điều

chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

Câu 3: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Tơ poliamit kém bền trong các mơi trường axit và bazơ.

B Khi cho fomanđehit dư tác dụng với phenol, cĩ bazơ xúc tác thu được nhựa novolac.

C Saccarozơ khơng tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3

D Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hĩa học.

Câu 4: Hĩa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở 136,5

0C và áp suất 1 atm) Đốt cháy hồn tồn 3,35 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam H2O Giá trị của m là

Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là

Câu 6: Cho phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O.Nếu tỷ lệ số mol N2O:N2 lần lượt là 2:3 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:

Câu 7: Cho các nhận xét sau:

1 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hố nước

2 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mịn điện hố

3 Trong thực tế để loại bỏ NH3 thốt ra trong phịng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phịng

4 Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng tồn phần

5 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lị cao

6 Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa

7 Dung dịch FeCl3 khơng làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 lỗng

Số nhận xét đúng là:

Câu 8: Dãy gồm các chất sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit là

A C6H5OH < CH2=CH-COOH < CH3COOH < HCOOH

B C6H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CH-COOH

C C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2=CH-COOH

D C6H5OH < CH3COOH < CH2=CH-COOH < HCOOH.

Câu 9: Hỗn hợp X gồm axit propionic, axit fomic,axit axetic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 13,44 lít khí CO2 Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam X cần 10,08 lít khí O2, thu được 16,8 lít khí CO2 và y mol H2O Biết thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của y là :

Câu 10: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anơt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Xem thể tích dung dịch khơng đổi thì pH của dung dịch thu được bằng?

Câu 11: Cho các chất: Al, Zn, NaHCO3, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Cr2O3, Ba, Na2O, K, MgO, Fe Số chất cĩ thể bị hịa tan trong cả dung dịch NaOH và dung dịch KHSO4 là:

Câu 12: Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch chứa 500ml HCl 1,0M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 7,8 gam chất kết tủa Sục CO2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:

Mã đề: 101

Trang 2

A 4,0 gam B 12,0 gam C 8,0 gam D 16,0 gam

Câu 13: Oxi hoá hỗn hợp 1 ancol đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (Hiệu suất phản ứng là

100%) Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313,25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ có nồng độ 21,87% Tên gọi của anđehit ban đầu là:

A axetanđehit B fomanđehit C Butanal D Propionanđehit

Câu 14: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2;

(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;

(7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2; (8) dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là?

Câu 15: Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15% Khối lượng glixerol

thu được là

Câu 16: Cho sơ đồ sau:

(CH3)2CH-CH2CH2Cl  KOH/etanolt0)

A  HCl

B KOH/etanolt0)

C  HCl

D NaOH ,H2O(t0)

E

E có công thức cấu tạo là

A (CH3)2CH-CH2CH2OH B (CH3)2C=CHCH3 C (CH3)2CH-CH(OH)CH3 D (CH3)2C(OH)-CH2CH3.

Câu 17: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4

(loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Cô cạn B thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 64,400 hoặc 61,520 B 65,976 hoặc 61,520 C 73,122 hoặc 64,400 D 65,976 hoặc 75,922

Câu 18: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :

1 Na2CO3 + H2SO4 2 Na2CO3 + FeCl3 3 Na2CO3 + CaCl2

4 NaHCO3 + Ba(OH)2 5 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6 Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 19: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol, (4) đipeptit,

(5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 20: Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí tới khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn T chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch Y chứa các cation:

A Mg2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+

C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ D Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+

Câu 21: Xét cân bằng hóa học của một số phản ứng sau:

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r)

3) N2O4(k)  2NO2(k) 4) H2(k) + I2(k)  2HI(k)

5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học bị chuyển dịch ở các hệ:

Câu 22: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI; (2) F2 + H2O; (3) MnO2 + HCl (to);

(4) H2S + dung dịch Cl2 dư; (5) Cl2 + NH3 dư; (6) CuO + NH3 (to);

(7) KMnO4 (to); (8) H2S + SO2; (9) NH4Cl + NaNO2 (to); (10) NH3 + O2 (Pt, 800oC)

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 23: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu

A 71,53% hoặc 81,39% B 93,23% hoặc 71,53% C 69,23% hoặc 81,39% D 69,23% hoặc 93,23%

Trang 3

Câu 24: Trong hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có các loại liên kết hiđrô sau:

Loại liên kết hiđrô bền nhất và kém bền nhất lần lượt là:

A (I) và (II) B (II) và (II) C (IV) và (III) D (III) và (IV)

Câu 25: Lấy 3,51 gam hỗn hợp Al, Zn tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,344 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X?

Câu 26: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)3 1M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=19,3A, sau một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm 3,584 gam (giả thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot) Tính thời gian điện phân?

Câu 27: Lấy 200ml dung dịch NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : Cô cạn thu được 17,12 gam hỗn hợp muối khan

- Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được m gam kết tủa Xác định m?

Câu 28: Cho các quá trình hóa học :

1 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2 Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2S

5 KF tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 6 Điện phân dung dịch NaCl

7 Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 8 Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm

Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử?

Câu 29: Hai hợp chất X, Y có cùng công thức phân tử C4H7ClO2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm sau:

X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl

Y + NaOH → muối hữu cơ X2 + C2H4(OH)2 + NaCl

Công thức cấu tạo có thể của X, Y lần lượt là:

A CH3-CHCl-COOC2H5 và CH3COOCHCl-CH3 B ClCH2-COOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl

C ClCH2-COOC2H5 và CH3COOCHCl-CH3 D CH3COOCHCl-CH2Cl và CH3COOCH2CH2Cl

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch X; a gam kết tủa Y và khí hỗn hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol thế nào

Câu 31: Cho 20 g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô

cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên được trộn với tỉ lệ số mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức của 3 amin là:

A C4H9NH2, C5H11NH2 , C6H13NH2 B CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2

C C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2. D C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 32: Để thu được 120 gam axit axetic cần lên men bao nhiêu lít ancol etylic 350 Biết rằng khối lượng riêng ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất quá trình lên men dấm là 75%

Câu 33: Có bao nhiêu nguyên tố thỏa mãn điều kiện trong mỗi nguyên tử của nguyên tố đó (ở trạng thái cơ bản) có tổng

số e trên các phân lớp s là 8?

Câu 34: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8,5 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Câu 35: Cho hỗn hợp bột chứa 0,01 mol Al và x mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,16 gam kim loại Giá trị của x là:

Trang 4

Câu 36: Một ancol 2 chức phân tử không chứa nguyên tử C bậc 3 Đun nóng nhẹ m gam hơi ancol trên với CuO dư đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 2,24 gam đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi

có tỉ khối so với H2 là 18 m có giá trị là:

Câu 37: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 38: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HCl, HBr, HI D HI, HCl, HBr.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí

oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 40: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là

Câu 41: Công thức của triolein là

A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]14COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)3C3H5

Câu 42: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của

hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là

A 18,90 gam B 37,80 gam C 28,35 gam D 39,80 gam.

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dung dịch axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

Câu 45: Dung dịch A loãng chứa 0,04 mol; Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

Câu 46: Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8, 7) Dãy nào được

xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?

A H3XO4>H2YO4>HZO4 B HZO4 > H2YO4>H3XO4

C H2YO4>HZO4>H3XO4 D H2ZO4>H2YO4>HXO4

Câu 47: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+(0,04 mol),Cl-(0,02 mol), HCO3-(0,10 mol) và SO2-4 (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

A có tính cứng tạm thời B có tính cứng vĩnh cửu.

C là nước mềm D có tính cứng toàn phần.

Câu 48: Hòa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là?

Câu 49: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là :

A 0,120 và 0,020 B 0,012 và 0,096 C 0,020 và 0,120 D 0,020 và 0,012

Câu 50: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Ngày đăng: 24/05/2021, 11:29

w