Sau thí nghiệm, khối lượng dung dịch trong bình giảm 1,14 gam và thu được 3 gam kết tủa... Đem tách nước hoàn toàn m gam X ở 1800 với H2SO4 đặc, khí thu được cho hấp thụ hết vào bình đựn
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM
2011 Môn thi: HOÁ HỌC- KHỐI A, B
(Thi thử lần thứ 15)
Thời gian làm bài:90 phút
Câu 1: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO,
khí sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 7 gam kết tủa Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,176 lít H2 (đktc) Công thức oxit
là
A NiO B PbO C Fe3O4 D FeO
Câu 2: Cho 0,98 gam hỗn hợp X gồm Na, Mg, Al tác dụng
sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Nếu cho 0,98 gam X tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được V lít khí (ddktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 5,94 gam và 3,584 gam B 5,94 gam và
0,896 lít
C 6,02 gam và 0,896 lít D 7,18 gam và 0,896
Trang 2lít
Câu 3: X là khoáng vật cuprit chứa 45% Cu2O, Y là khoáng
vật tenorit chứa 70% CuO Trộn m1 gam X với m2 gamY thu được quặng C, mà từ 1 tấn C có thể điều chế được tối đa 0,5 tấn
Cu nguyên chất Tỉ lệ m2/m1 là
A 4/3 B 3/4 C 5/3 D
3/5
Câu 4: Hòa tan 50 gam CuSO4.5H2O vào 200 ml dd HCl 0,6
M được dung dịch X Tiến hành điện phân dd X (H=100%) với dòng điện I = 1,34 A trong 4 giờ Khối lượng kim loại
thoát ra ở catot là
A 9,6 gam B 12,8 gam C 3,2 gam D
6,4 gam
Câu 5: Cho 7,18 gam hỗn hợp ba kim loại X, Y, Z (có hóa trị
không đổi) tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 27,66 gam hỗn hợp muối sunfua Hòa tan hết lượng muối này bằng HNO3 dư, thu được dd T T tác dụng với dd BaCl2 dư thu được bao nhiêu gan kết tủa?
A 149,12 gam B 116,5 gam C 144,46 gam.
D 139,8 gam
Trang 3Câu 6: Một bình kín chứa C2H4 và H2 (một ít bột Ni)
Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 00C Tỉ khối so với hidro của hỗn hợp trước và sau phản ứng lần lượt là 7,5
và 9,0 Phần trăm thể tích C2H6 trong hỗn hợp sau phản ứng là:
A 50% B 60% C 20% D 40%
Câu 7: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu
suất lên men là 50%) thu được 460 ml ancol 500 Cho biết tỉ
lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của ancol
etylic là 0,80g/ml?
A 810g B 760g C 520g D 430g
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X (chứa C,
H, O) cần 0,896 lít O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm, khối lượng dung dịch trong bình giảm 1,14 gam và thu được
3 gam kết tủa CTPT của X là:
A C3H8O3 B C3H6O C C2H6O D
C3H6O2
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít (đktc) khí CO2 vào 200ml
dung dịch hỗn hợp KOH a M và Ba(OH)2 1 M Sau phản
Trang 4ứng hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của a là:
4
Câu 10: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3,
Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu
được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là:
A 4,48 B 2,688 C 5,6 D 2,24 Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai ancol C2H5OH và C3H7OH
Đem tách nước hoàn toàn m gam X ở 1800 với H2SO4 đặc, khí thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch brom thấy có 48 gam brom bị mất màu và khối lượng bình tăng lên 9,8 gam Giá trị của m là:
A 15,2 gam B 30,1 gam C 25,1 gam D
21,5 gam
Câu 12: Hỗn hợp X gồm etan, eten, propin Đốt cháy hoàn
toàn 3,34 gam hỗn hợp X thu được 10,56 gam CO2 Mặt
khác, 0,56 lít (đktc) hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ dung
dịch chúa 4,4 gam brom Thành phần % thể tích các khí lần
Trang 5lượt là:
A 20% - 40% - 40% B 25% - 25% - 50%.
C 30% - 50% - 20% D 30% - 30% - 40% Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 10g một chất béo trung tính
cần 1,848g KOH Từ 1 tấn chất béo trên điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 80%?
A 1,3548 B 0,8246 C 1,2885 D
0,8669
Câu 14: Đốt hoàn toàn một lượng amin X bằng một lượng
không khí vừa đủ thu được 4,48 lit CO2 (đktc), 9 g nước và 42,56 lit khí nitơ (đktc) ( biết không khí có 20% oxi về thể tích) Tìm công thức phân tử của X?
A C3H7N B CH5N C C2H7N D
C4H11N
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 1
andehit A và 1 axit cacboxylic B (trong phân tử A hơn B1
nguyên tử C) thu được 3,36 lít (đktc) CO2 và 1,8 gam nước Khi cho 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị m là:
Trang 6A 86,4 B 32,4 C 64,8 D 43,2
Câu 16: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X
chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 18,0 gam B 6,9 gam C 13,8 gam D
9,0 gam
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam chất rắn X gồm Fe, FeS,
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y
Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 63,125 gam B 104,85 gam C 209,7 gam
D 21,4 gam
Câu 18: Một thanh kim loại M hóa trị II, khi nhúng vào dung
dịch Fe(NO3)2 thì khối lượng của thanh kim loại giảm 6% so với ban đầu Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch
AgNO3 thì khối lượng của thanh tăng 25% so với ban đầu
Biết độ giảm số mol của Fe(NO3)2 gấp đôi độ giảm số mol của AgNO3 Kim loại M là:
Trang 7Mg
Câu 19: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi
200 ml dung dịch NaOH 1 M và Ca(OH)2 0,01 M Khối
lượng muối thu được là
A 1,26 gam B 2 gam C 4,96 gam D
3,06 gam
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4 gam chất hữu cơ X đơn
chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y và hợp chất hữu
cơ Z Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) Nung Y với NaOH rắn cho một khí R (dR/oxi=0,5) Z tác dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tráng bạc Tên gọi của X là
A isopropyl axtat B butyl focmiat C propyl
Câu 21: Khi thuỷ phân (trong môi trường axit) hợp chất hữu
cơ X có công thức phân tử C8H14O2 thu được chất Y
(C6H12O) và Z (C2H4O2) Y là hợp chất hữu cơ mạch hở
không phân nhánh, Y có thể tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng sinh ra hexan-1,2,3-triol CTCT của X là:
A CH3COOCH2-CH2-CH=CH-CH2-CH3 B
Trang 8CH3COOCH2-CH2-CH2-CH=CH-CH3
C CH3COOCH=CH-CH2-CH2-CH2-CH3 D
CH3COOCH2-CH=CH-CH2-CH2-CH3
Câu 22: Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dug
dịch X, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y Dung dịch Y gồm:
A Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 Câu 23: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:
Na+/Na <Al3+/Al < Fe2+/Fe < Ni2+/Ni < Cu2+/Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/Ag < Au3+/Au Trong các kim loại Na(1),
Al(2), Fe(3), Ni(4), Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:
A 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4,
5, 6 D 3, 4, 5, 6, 7
Câu 24: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X
là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Điện tích hạt nhân của X là 47+ B X có 2
Trang 9electron ở lớp ngoài cùng
C Số khối của X là 108 D X có 5 lớp
electron
Câu 25: Trong các thí nghiệm sau đây:
1 Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
2 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
3 Cho Ba vào dung dịch NaHSO3
4 Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra, vừa có kết tủa là
Câu 26: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng,
sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ
giữa x và y là
A x = 2y B y = 2x C x = 4y D
Câu 27: Cho kim loại Bari vào các dung dịch sau : NaHCO3,
Trang 10CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo ra kết tủa là
5
Câu 28: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4,
Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt p/ứ với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
6
Câu 29: Trong mỗi chén sứ X, Y, Z đựng một muối nitrat
Nung các chén ở nhiệt độ cao trong không khí đến khi phản ứng hoàn toàn Sau khi làm nguội chén nhận thấy: chén X không còn lại dấu vết gì, trong chén Y còn lại chất rắn màu trắng tan được trong nước, trong chén Z còn lại chất rắn màu đen tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch màu xanh lam Các muối nitrat lần lượt là:
A Hg(NO3)2, Ca(NO3)2, Mg(NO3)2 B
NH4NO2, KNO3, Cu(NO3)2
C NH4NO3, NaNO3, Cu(NO3)2 D NH4NO3,
Trang 11Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 30: A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
C5H11O2N Đun A với dung dịch NaOH thu được một hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ B Cho hơi B qua CuO nung nóng thu được chất hữu cơ D có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của A là:
A NH2-CH2 COOCH2-CH2- CH3 B CH2 =
CH-COONH3-C2H5
CH2 -COO CH(CH3)2
Câu 31: Cho các chất sau: CH3CHCl2 (1),
CH3COOCH=CH2 (2), CH3COOCH2-CH=CH2 (3),
CH3CH2CH(OH)Cl (4), CH3COOCH3 (5) Thuỷ phân các hợp chất trên trong môi trường kiềm thì các chất tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương là:
A 3, 5 B 2 C 1, 2, 4 D 1, 2 Câu 32: Cho các phản ứng sau trong dung dịch
(1) Na2CO3 + AlCl3 (2) Na2CO3 + H2SO4 ; (3) NaHCO3 + Ba(OH)2 (4) Na2S + AlCl3
Trang 12(5) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 (6) Na2CO3 + CaCl2 ; Các phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là:
A (2),(3),(5) B (1),(2),(5) C
Câu 33: Cho các chất sau : Polietilen (1) ; nilon-6 (2)
;amilopectin(3) ; nhựa rezol(4) Polimetylmetacrylat (5) ; cao
su isopren (6) Dãy gồm các chất có cấu trúc mạch polime
không phân nhánh là :
A 1,2,5,6 B 1,2 C 1,2,3 D
1,2,4,5,6
Câu 34: Trong các dd sau: FeCl3, CuSO4, NaOH, NaAlO2,
NH4NO3, CH3COONa, số dung dịch có pH< 7 là:
2
Câu 35: Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được phần không tan Z Trong Z chứa:
A Ag, AgCl, Fe B AgCl C Ag D Ag,
AgCl
Câu 36: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brom,
có thể tạo thành sản phẩm nào trong các chất sau:(1) 1,2,3,4 –
Trang 13tetrabrombutan; (2) 3,4 – 1-en; (3) 3,4 – đibrombut-2-en; (4) 1,4 – đibrombut-2-en
A 1, 4 B 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4 D
1, 2, 4
Câu 37: Cho các chất sau: etyl clorua, vinyl clorua, anlyl
clorua, phenyl clorua, hidro clorua, sắt (II) clorua,amoni
clorua, bari clorua Số chất tác dụng được với dd NaOH loãng khi đun nóng là:
6
Câu 38: Trong phân tử hydrocacbon mạch hở X có 7 liên kết
σ và ba liên kết л Tên gọi của X là
A đi vinyl B vynyl axetylen C butađien
D isopren
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anđêhit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B có thể dung CuSO4 khan để phát hiện xăng có lẫn
nước
C Trong phản ứng của clo, brom với nước thì clo, brom
là các chất oxi hóa, nước là chất khử
Trang 14D Có dung dịch khi đổ thêm nước vào thì nồng độ đạt
đến 100%
Câu 40: X là nguyên tố hóa học có điện tích hạt nhân bằng
+17, Y là nguyên tố trong nguyên tử có tổng số electron là 6 Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và có loại liên kết là
A YX4, liên kết cộng hóa trị B XY, liên kết
cộng hóa trị
C XY2, liên kết ion D X2Y, liên kết cộng
hóa trị
Câu 41: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất
nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A Dd HCl B Dd H2SO4 C Dd CuSO4
D Dd NaOH Câu 42: Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân
tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
A 1 và 3 B 3 và 2 C 4 và 3 D
3 và 4
Câu 43: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3,
Trang 150
người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi
nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung
nóng
Câu 44: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X t X1 CO2 X1 H 2O X 2 X 2 Y X Y1 H 2O X 2 2Y X Y2 2H 2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3,
NaHCO3
Câu 45: Cho 2 phương trình hoá học sau:
Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?
A Tính oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tính
Trang 16oxi hoá: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+
C Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu D Tính khử:
Fe2+ > Fe > Cu
Câu 46: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C [Ar]3d9 D
[Ar]3d10
Câu 47: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol
Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi
dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A c mol bột Al vào Y B c mol bột Cu vào
Y
C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào
Y
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương
trình phản ứng):
BaSO4 Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3,
Trang 17H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2,
H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 49: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1
cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+( có nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhậ biết tối đa được mấy dung dịch ?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung
Câu 50: Từ một loại dầu mỏ, bằng cách chưng cất người ta
thu được 16% xăng và 59% dầu mazut ( theo khối lượng)
Đem crackinh dầu mazut thì thu thêm được 58% xăng ( tính theo dầu mazut) Từ 400 tấn dầu mỏ trên có thể thu được bao nhiêu tấn xăng?
A 200,84 tấn B 200,86 tấn C 200,88 tấn
D 200,99 tấn