Luùc veà oâ toâ ñi vôùi vaän toác 60 km/h neân thôøi gian veà ít hôn thôøi gian ñi laø 40 phuùt.. Veõ caùc ñöôøng cao BE vaø CF.[r]
Trang 1Môn thi: Toán ; Lớp: 8 ; Thời gian làm bài: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm - mỗi câu đúng được 0,5 điểm).
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
2 x ≥ 9
5/ Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc A, ta có :
CD
theo tỉ số nào :
A 1 B –k C 1 k D − 1 k
7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là :
8/ Trong những cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây, cặp tam giác nào là đồng dạng :
A 2cm; 3cm; 4cm và 3cm; 6cm; 8cm B 3cm; 4cm; 6cm và 9cm; 12cm; 24cm.
C 4cm; 5cm; 6cm và 8cm; 10cm; 12cm D 4cm; 5cm; 6cm và 4cm; 10cm; 12cm.
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau : (1.5 điểm)
a) 2 x −5>3 b) 2 − x 4 < 5
Câu 2: (1.5 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc về ô tô đi với vận tốc 60 km/h nên
thời gian về ít hơn thời gian đi là 40 phút Tính quãng đường từ A đến B ?
Câu 3: (3 điểm) Cho Δ ABC cân (AB = AC ) Vẽ các đường cao BE và CF.
a) Chứng minh : BF = CE.
b) Chứng minh : EF // BC.
c) Cho biết BC = 6 cm; AB = AC = 9 cm Tính độ dài EF.
Họ và tên:……… Điểm: Nhận xét của thầy cô: Lớp: ………
Lớp:………
Trang 2.
Trang 3
.PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2005 – 2006
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán ; Lớp: 8 ; Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm - mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau : (1.5 điểm)
a) 2 x −5>3 b) 2 − x 4 <5
Câu 2: (1.5 điểm)
Gọi quãng đường từ A đến B là x ( km), x > 0 (0.25điểm)
60 =
2
Giải phương trình : x = 200 ( thoả mãn ĐK ) (0.5điểm)
Vậy quãng đường AB dài 200 km (0.25điểm)
Câu 3: (3 điểm)
=ECB❑ ( Δ ABC cân)
Cạnh BC chung
b) AB =AC (gt)
BF = CE (câu a)
BF =
AC
C❑
chung
EC =
AC
BC ⇒EC= IC BC
3 6
(0.25điểm)
EF // BC (câu b)
AC =
EF
BC ⇒EF= AE BC
7 6
14
(0.25điểm)
Học sinh có lời giải khác, đúng vẫn được điểm tối đa cho mỗi phần.
I
A