ý nghÜa cña c©y ph¸t sinh giíi ®éng vËt.. Nghiªn cøu kÜ c©y ph¸t sinh ®éng vËt.[r]
Trang 1GV: §inh Ngäc Nam
Tæ: KHTN
Trang 2Em hãy kể tên các ngành động vật đã học theo h ớng tiến hoá từ thấp đến cao ?
Trang 5Hãy gạch chân một nét những đặc điểm của l
ỡng c cổ giống với cá vây chân cổ ?
Những đặc điểm đó nói nên điều gì về mối quan hệ
họ hàng giữa l ỡng c cổ và cá vây chân cổ ?
Trang 6Hãy gạch chân hai nét những đặc điểm của l ỡng c cổ giống
với l ỡng c ngày nay ?
L ỡng c cổ
ếch đồng Bàn chân ếch đồng
Trang 9Hãy gạch chân hai nét những đặc điểm của l ỡng c cổ giống
với l ỡng c ngày nay ?
L ỡng c cổ
ếch đồng Bàn chân ếch đồng
Trang 10Hãy gạch chân một nét những đặc điểm chim cổ giống
với bò sát ngày nay ?
Chim cổ Bò sát ngày nay (Ki nhông cát)
Những đặc điểm đó nói nên điều gì về mối quan hệ
họ hàng giữa chim cổ và bò sát cổ ?
Trang 11* C¸ v©y ch©n cæ lµ tæ tiªn cña l ìng c cæ.
* Bß s¸t cæ lµ tæ tiªn cña chim cæ v.v…
nhau.
Trang 13Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
1
4 5
6 7
8
Trang 14Em hãy cho biết ngành động vật nào có cấu tạo
cơ thể đơn giản nhất ?
Trang 151
Trang 16Em có nhận xét gì về quan hệ giữa kích th ớc của các nhánh trên cây phát sinh với số loài của nhánh đó?
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 17Hãy cho biết ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân mềm hơn hay với ngành ĐVCXS ?
Ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân mềm hơn vì chúng bắt nguồn từ những nhánh có cùng một gốc chung và chúng có vị trí gần nhau hơn so với ngành động vât có x ơng sống.
Trang 18Hãy cho biết ngành Thân mềm có quan hệ họ hàng gần với ngành Ruột khoang hơn hay với ngành Giun đốt hơn ?
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 19Ngành Thân mềm và ngành Giun đốt có quan hệ họ hàng gần nhau hơn vì có cùng một gốc chung và có vị trí gần nhau hơn
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 20Cá voi có quan hệ họ hàng gần với h ơu sao hơn hay với cá chép hơn?
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 21Cá voi có quan hệ gần với h ơu sao hơn với cá chép Vì cá voi và h ơu sao cùng thuộc lớp Thú.
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 22Cây phát sinh giới động vật giúp chúng ta biết đ ợc những điều gì ?
Hình 56.3 Sơ đồ cây phát sinh giới Động vật
Trang 23Cây phát sinh giới động vật giúp chúng ta biết đ ợc:
1 Tất cả các ĐV đều có nguồn gốc chung.
2 Các nhóm ĐV có cùng nguồn gốc, có vị trí càng gần nhau thì có quan hệ họ hàng càng gần với nhau hơn.
3 Kích th ớc nhánh càng lớn thì số loài càng nhiều
ý nghĩa của cây phát sinh giới động vật
Trang 24Bµi tËp:
§iÒn côm tõ thÝch hîp vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:
a) L ìng c cæ cã nguån gèc tõ …………
b) Bß s¸t cæ cã nguån gèc tõ ………
c) Chim cæ cã nguån gèc tõ………
d) Thó cæ cã nguån gèc tõ ……… .
c¸ v©y ch©n cæ
l ìng c cæ
bß s¸t cæ.
bß s¸t cæ.
Trang 25Kết luận:
Giới Động vật từ khi đ ợc hình thành đã có cấu tạo th ờng xuyên thay đổi theo h ớng thích nghi với những thay đổi của điều kiện sống Các loài động vật đều có quan hệ họ hàng với nhau Ng ời ta đã chứng minh l ỡng c cổ bắt nguồn từ cá vây chân cổ, bò sát cổ bắt nguồn từ l ỡng c cổ, chim cổ và thú cổ bắt nguồn từ bò sát cổ…
Qua cây phát sinh thấy đ ợc mức độ quan hệ họ
hàng của các nhóm động vật với nhau, thậm chí còn
so sánh đ ợc nhánh nào có nhiều hoặc ít loài hơn
nhánh khác
Trang 26H ớng dẫn về nhà:
1 Học bài theo SGK + vở ghi.
2 Nghiên cứu kĩ cây phát sinh động vật.
3 Trả lời câu hỏi SGK/ 184.
4 Nghiên cứu tr ớc bài 57 Đa dạng sinh học
SGK/185.