1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

dap an thu thi dai hoc

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THPT

Chuyên Hà Tĩnh kỳ thi Thử Đại học lần 2-2011

Môn: Toán - Khối: a, B

Đáp án và thang điểm (Mỗi ý nhỏ 1 điểm)

I

1 y = -x3 + 3x2 - 4

* Tập xác định : D = R

* Sự biến thiên :

 Giới hạn: lim

x →+∞ y=− ∞ lim

 Chiều biến thiên : y, = -3x2 + 6x = -3x(x-2)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -; 0) và (2; +), đồng biến trên khoảng (0;2)

0.25

 Bảng biến thiên :

x  0 2 +

y’  0 + 0  y

0.25

* Đồ thị :

y'' = -6x + 6 = 0 x

=1

Điểm uốn U(1;-2)

Đồ thị đi qua các điểm

(0; 4) , (2; 0), (-1; 0) và

nhận điểm U(1;-2) làm

tâm đối xứng

0.25

2 +) Yêu cầu bài toán  phơng trình − x3+(m+1)x2+(m−2)x +2 m− 2 m2=0 có ba

nghiệm dơng phân biệt (x − m)(− x2+x +2 m−2)=0 (*) có ba nghiệm dơng phân

biệt

+) (*) cú ba nghiệm dương phõn biệt pt x2 - x - 2m +2 = 0 cú hai nghiệm dương

phõn biệt khỏc m

2

1 0

m S

   

  

7

< m < 1

8

0.5

0.25

0.25

-

-4

Trang 2

1

+) Pt 2 3 sin2 xcosx sin 2x (4 3)sinx2=0

(2sin 1)( 3 sinx cos 2) 0

2 6 5 2 6 2 2 3



0,5

+) Đối chiếu điều kiện ta có:

6 5

6

0,25

2

+) §k:

4 5

x

BPT (x2-x-2)( 5x 4 x 3 5)> 0 (*)

Đặt f(x)= x2-x-2 v g(x) =à 5x 4 x 3 5

0,25

+)Nhận xét: g(x) đồng biến và g(1) = 0

Lập bảng xét dấu ta có:

5

1 2 

g(x) - 0 + +

f(x) - - 0 +

VT(*) + 0 - 0 +

0,5

+) ĐS: S= ( 

-4

5 Chú ý: Có thể xét riêng từng khoảng.

0.25

III

+) I= ∫

0

π

2

3 sin x +4 cos x +6

2 sin x+cos x+3 dx =

2 0

sin 2cos

2sin cos 3

dx

+) I=

(2sin cos 3) 2

2sin cos 3

dx

+) I =

5

π + ln

4

0.25

0.25

Trang 3

+) Gọi H là hình chiếu vuông góc

của A' lên BC Dễ thấy AHA'

là góc giữa (ABC) và (A'BC)

Theo giả thiết ta có:

cot  2 AH 2AA'

Mặt khác 2 2 2

AB AC AH

Suy ra AH = a, AA' = 2

a

V =

1

AA'.AB.AC=

2

3 a

3 (đvtt)

+) Gọi O là trung điểm của AB',

suy ra khoảng cách từ A và B' đến

(A'BC) bằng nhau

Kẻ AKA'H, suy ra AK(A'BC)

độ dài AK là khoảng cách từ

A đến (A'BC)

+)

AK

Vậy d(B',(A'BC)) =

a 5 Chú ý: Học sinh có thể dùng PPTĐ

để giải

0.5

0.25

0.25

V

+)

F

+) Ta có c = 8ab 2 2 a b 2 1

c Đặt 2a = x, 2b = y,

2

z

c

x,y,z > 0 và xyz

= 1

F =

2x y 3 2 y z 3 2 z x 3

0.25

0.25

+) Do 2x y  3 (x1) ( y x ) 2 2(  xxy1)

nên:

F

xy x

Đẳng thức xẩy ra khi x = y = z = 1 hay a = b =

1

2, c = 2

GTLN là

1 2

0.5

A

B'

K

H

O

B

C

Trang 4

1 +) Đường thẳng AB có phương trình: 5x - y - 3 = 0

Gọi C(c; 3)

+) (c-2)2 + 16 = 26

2

(5 6) 26

c

2 1 3



c

(2;3) 1 ( ;3) 3



C C

0.5

2 +) Gọi M(t;t;2t), N(-1-2u;u;1+u)

Từ giả thiết ta có: .2 0 ( 2 1) (2 ) (12 2 ) 02

2

MN n

MN

 

+) Giải ra :

0

(0;0;0); ( 1;0;1)

( ; ; ); ( ; ; )

4 7

u t

t

 

 



  

 

Ta thấy cặp nghiệm thứ nhất loại do M,N (P)

+) ĐS:

0.5

0.25

0.25

VIIa

. +) Đk: x 1

2

3 log (2 4)log (2 1) [ log 4(2 1)]log (2 1) 3

2

(*)

+) Đặt log (22 1 1)

x t, ta có (*) trở thành (t+2)t = 3 t t13

0,25

0.25

+) t =1 2 1 1 2 1 log 32

+) t = -3

9

8

ĐS: x = 1+ log 3; x = 2log 3 - 2 2 2

0,5

VIb.

1 +) Vì tam giác ABC cân tại B nên

0

90

BAC BCA

   Do đó:

7

50

BCABAC cAB AC

(1) +) Gọi phương trình đường thẳng BC là:

a(x - 4) + b(y -

13

2 ) = 0 (a2b2 0)

Từ (1) ta có: 2 2

50

a b

a b

2 11 2

a b



+) a = 2b, chọn b = 1, a = 2, ta có

(BC): 2x + y

29 2

 = 0 (Loại do //AB)

0.25

0.25

0.25

A A

B A

C A H

A

A

B

C

D

M I

Trang 5

11 2

ab

, chọn b =2, a =11 ta có (BC): 11x + 2y -57= 0 (tm)

+) Từ đó giải các hệ phương trình ta tìm được tọa độ A,B,C,D

A(1;5); B(

43 37

;

), C(

41 83

;

); D(

107 221

;

35 35

) Chú ý: Học sinh có thể giải theo cách sau:

-) Lập d là đường thẳng qua M và song song với AC cắt AB tại M'

-) Tìm M'

-) Tìm trung điểm K của MM'

-) Lập phương trình BK qua K và vuông góc với AC

-) Tìm B là giao điểm của AB và BK

-) Lập phương trình BM

-) Tìm C là giao điểm của BM và AC

0.25

2 +) Gọi A, B là giao điểm của d1; d2 với (P)

Giải các hệ phương trình tìm được A(-1;2;0) và B(4;0;-3)

+) Đường thẳng cần lập đi qua A,B có phương trình chính tắc

0.5 0.5

VII

b.

+) Đk:

1

2, 1,

2

xxx

0 7 log [ 2 (2 1)] log [2( 1)]

2

x

xx  x  x

 (Xét hai trường hợp)

0.25

0.5

+) Đối chiếu đk ta có

7

x =

Ngày đăng: 24/05/2021, 04:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w