1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

15 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 918,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài toán trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được.. Tính xác suất để TWO không phải thi lại.[r]

Trang 1

TỔNG HỢP CÁC CÂU VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO CỤM 5 TRƯỜNG CHUYÊN ĐBSH Câu 1: [2H2-2] [Cụm 5 trường chuyên ĐBSH] Cho hai mặt phẳng  P

và  Q

vuông góc với nhau theo giao tuyến  Trên đường  lấy hai điểm A, B với AB a Trong mặt phẳng  P

lấy

điểm C và trong mặt phẳng  Q

lấy điểm D sao cho AC , BD cùng vuông góc với  và

AC BD AB  Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

A

3 3

a

3 2

a

3

a

Lời giải Chọn B.

a a

a

C

D I

Ta có hai mặt phẳng ABC

và ABD

vuông góc với nhau theo giao tuyến AB mà CAAB

  suy ra CAAD

Tương tự, ta cũng có DBBC

Hai điểm A, B cùng nhìn đoạn CD dưới một góc vuông nên bốn điểm A, B , C , D nằm

trên mặt cầu đường kính CD , tâm I là trung điểm CD

Xét tam giác vuông ACD , ta có CDAC2AD2  a22a2 a 3

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là

3 2

a

R 

Câu 2: [1D2-4] Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho

là một số có 1000 chữ số?

Lời giải Chọn C.

(Có edit lại cho rõ)

1 n k

k

 

, với S kC k0C1kC k2 C k k, k0;1; ;n

Ta có: 0 1 2 k 1 1k 2k

Trang 2

Suy ra:

1

0

1 2

1 2

n n

k S

Ta có:

S là một số có 1000 chữ số  10999 S 101000 10999 2n1 101000

999log 10 1 n 1000log 10 1

Do n   nên n 3318;3319;3320 .

Vậy có 3 số nguyên dương n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 3: [2D4-4]Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1 i  và 2 z2 iz1 Tìm giá trị lớn nhất m của

biểu thức z1 z2

A m 2 2 2 B m  2 1 C m 2 2 D m  2

Lời giải Chọn A.

Cách 1: (PB thêm cách)

Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z1 Ta có:

z   i   MI

, với I  1;1

nên M thuộc đường tròn  C

tâm I  1;1

, bán kính

2

R 

Ta có: z1 z2 z1 iz1 1 i z 1  2 z1  2OM

.

Ta có OI  2R nên O nằm trong  C

Do đó OMOI R  2 2 .

Vậy m  2 2 2   2 2 2

Cách 2:

zzziz   i zz

Đặt z1 a bi với (a b  , ) theo đề bài ta có a12b12 4(*) Ta cần tìm GTLN của

2 2 2

mab

Đặt t a 2b2 Ta có:  *  4a22a 1 b2 2b 1 2(a b )  2 t

Mà a b 212 ( 1) 2 a2b2

(**) nên

2 t2 4(a b )2 8tt212t 4 0  6 4 2   t 6 4 2

Trang 3

Kết hợp với t a 2b2 0 suy ra 0  t 6 4 2

Suy ra m 2t  12 8 2 2 2 2

Dấu " " xảy ra khi  **

xảy ra khi 1 1

 Kết hợp  *

ta được

Vậy giá trị lớn nhất của m bằng 2 2 2

Câu 4: [1D1-4] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

A 2 2 1 B 2 2 1 C 2 1 D 2 1

Lời giải Chọn A.

Cách 1: Đặt asinx,bcosxthì

  2 2

a b

ab

a2b2 1

Đặt t a b  , tức là

2 sin

4

t x 

  nên t   2; 2

Lại có t2  1 2ab 2ab t 2 1 Do đó

   

Với

2; 2

t   

+) Với

1 0

2

1

P t

t

+) Với t  1 0, áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

2

1

t t

2

1

t t

2

1

t t

Từ đó P 2 2 1

Dấu bằng đạt được khi t  1 2, hay

sin

  nên tồn tại x

Trang 4

Cách 2 (PB bổ sung)

Ta có

sin cos tan cot

sin cos

sin cos

sin cos

.

Đặt tsinxcosx 2 sin

4

x

 

t  

2 1 sin cos

2

t

x x 

.

Suy ra

2

1 1 2

t

y t

t

 

1

t t

 

 .

1

g t t

t

 

 ,

 

 2

2 1

1

g t

t

  

 

 

2 2

1

t t

,g t  0

 

 

2 1

2 1 t/m

t

  

 2 3 2 2 0,

g    g  20, g  2 1  2 2 1 0 

Ta có bảng biến thiên

g - 2 

g - 2+1 

g 2 

+∞

+∞

-∞

y=g(t)

+∞

g 2 

g - 2+1 

g - 2 

g(t)

0

t g'(t)

1

+

- 2

Dựa vào bảng biến thiên suy ra ymin g 2 1 

2 2 1

Câu 5: [2D1-4] Cho hàm số

x m x y

x m

 Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân biệt là

A, B Tìm số giá trị của m sao cho ba điểm A, B, C4; 2

phân biệt và thẳng hàng

Lời giải Chọn A.

Trang 5

Ta có

2

y

x m

 

Suy ra

2 0

2

y

   



Nên đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị và đường thẳng qua hai cực trị là d :

2 1

x m

y 

A, B, C4; 2

thẳng hàng nên C d  m  Khi đó 6

4 0

8

x y

x

    

Với x 4 y2, tức là có một điểm cực trị trùng với C

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Cách 2: (PB bổ sung)

Tập xác định D\ m

.

Ta có

x m x

 2

4 1

y

x m

  

,  x D, y 0

2 2

  

 

 

Tọa độ hai điểm cực trị là B2 m; 4 m

, A 2 m; 4  m

.

4;8

AB 

, AC6 m;6 m

.

Ba điểm A, B, C4; 2 phân biệt và thẳng hàng

4 8

Vậy không có giá trị m nào thỏa mãn.

Câu 6: [2D1-3] Cho hàm số yf x ax3bx2cx d a0; , , ,a b c d  có đồ thị là  C

Biết rằng đồ thị  C

đi qua gốc tọa độ và đồ thị hàm số yf x  cho bởi hình vẽ dưới đây Tính giá trị của biểu thức Hf  4  f  2

Trang 6

A H  58 B H  51 C H 45 D H 64.

Lời giải Chọn A.

Vì đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên d  0

  3 2 2

f x  axbx c có đồ thị là một parabol nhận trục Oy làm trục đối xứng và qua điểm

0;1

nên suy ra b  , 0 c  1

Đồ thị yf x  đi qua 1; 4

nên ta có 3a  1 4 a 1

Do đó f x  x3 x

Vậy Hf  4  f  2 68 10 58 

Câu 7: [1D2-3] Trước kỳ thi học kỳ 2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVE A giao

cho học sinh đề cương ôn tập gồm 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1 Đề thi học kỳ

của lớp FIVE A sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó Một học

sinh muốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài toán trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được Tính xác suất để TWO không phải thi lại

A

1

1

2

3 4

Lời giải Chọn A.

Gọi B là biến cố: Học sinh TWO làm đúng 2 trong 3 bài toán thi

Gọi C là biến cố: Học sinh TWO làm đúng cả 3 bài toán thi.

Gọi A là biến cố: Học sinh TWO không phải thi lại

Trang 7

Ta có: A B C  với B , C là hai biến cố xung khắc.

Khi đó số phần tử của không gian mẫu: n  C 2n3

* Xét biến cố B:

+) Chọn 2 bài trong n bài học sinh TWO làm được là: C n2.

+) Chọn 1 bài trong n bài học sinh TWO không làm được là: C n1.

Từ đó suy ra:

 

2 1 3 2

n

C C

P B

C

* Tương tự với biến cố C :

 

3 3 2

n n

C

P C

C

Vậy:      

3 1 2 3 2

n

C

     

   

6

   

Câu 8: [2D1-4] Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4: yf x  được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y g x   f x 2 f x f   x

và trục Ox

Lời giải Chọn D.

(Có chỉnh sửa)

Trang 8

Gọi các hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

và trục Oxx1, x2, x3, x4.

Suy ra: f x  a x x  1 x x 2 x x 3 x x 4

Ta có:

   2  3  4  1  3  4

f x a x xx xx x a x xx xx x

 1  2  4  1  2  3

Theo giả thiết ta có:

    2    

g x  f x   f x f x

 i  i 2    i i  i 2 0

g x f xf x f x f x

, với mọi i 1; 2;3; 4 .

  0

g x

không có nghiệm x i.

Xét x xi, ta có:

 

 

4 1

1

f x

f xx x

 

 

     

2

f x

x x

  2     0, i

f xf x f x x x

.

Do đó trong mọi trường hợp phương trình g x   0 đều vô nghiệm.

Vậy đồ thị hàm số y g x  

cắt trục Ox tại 0 điểm.

Câu 9: [2D4-4]. Cho hai số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 2, z2  3

Gọi M N, là các điểm biểu diễn cho z và 1 iz Biết 2 MON   Tính 30 Sz124z22

Lời giải Chọn C.

Ta có

Trang 9

Gọi P là điểm biểu diễn của số phức 2iz 2

Khi đó ta có

ziz zizOM OP OM OP                 

  

Do MON   nên áp dụng định lí côsin cho tam giác OMN với 30 OM  , 2 ON  3, ta có:

MNOMONOM ON MON 22 32 2.2 3.cos30 1 MN  1

Từ OM  , 2 ON  3 vàMN  suy ra ON MN1  , bởi vậy OMP có MN đồng thời là đường cao và đường trung tuyến, suy ra OMP cân tại MPM OM  2

Áp dụng định lí đường trung tuyến cho OMN ta có:

Vậy S2PM OI. 2.2 7 4 7

Câu 10: [1D2-4] Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6

viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau có dạng a a a a a a Tính xác suất để viết được số thỏa mãn điều kiện1 2 3 4 5 6

aaaaaa

A

4 85

p 

4 135

p 

3 20

p 

5 158

p 

Lời giải Chọn B.

Cách 1: (Viết gọn)

Ta dễ có số phần tử của không gian mẫu là  6.A65 4320

Gọi A là biến cố “chọn được số thoả mãn yêu cầu bài toán”

Đặt a1a2 a3a4 a5a6 S

Ta có:

0 1 2 3 4 5     aaaaaa      1 2 3 4 5 6

 

Khi đó ta có 3 phương án để chọn số a a a a a a như sau:1 2 3 4 5 6

 Phương án 1: a1a2 a3a4 a5a6  Khi đó7

     

a a1, 2 ; a a3, 4 ; a a5, 6   1, 6 ; 2,5 ; 3, 4     

Suy ra có 3! 2! 2! 2!      48

cách chọn

 Phương án 2 : a1a2 a3a4 a5a6  Khi đó5

     

a a1, 2 ; a a3, 4 ; a a5, 6   0,5 ; 1, 4 ; 2,3     

Suy ra có 3!.2!.2!.2! 1.2!2! 40  cách

 Phương án 3 : a1a2 a3a4 a5a6  Khi đó6

     

a a1, 2 ; a a3, 4 ; a a5, 6   0,6 ; 1,5 ; 2, 4     

Phương án này hoàn toàn tương tự phương án 2 nên cũng 40 cách chọn

Trang 10

Do đó số phần tử của biến cố A : A 48 40.2 128 

Vậy

4320 135

A

Cách 2:

 Số các số gồm 6 chữ số khác nhau từ tập hợp 0,1, 2,3, 4,5,6 :

Chọn a  có 6 cách, sắp xếp các số còn lại có 1 0 5

6

A cách nên có tổng số 5

6

6.A 4320 số.

 Số các số thỏa mãn điều kiện a1a2 a3a4 a5a6:

Ta có a1a2a3a4a5a6 3a1a2

là số chia hết cho 3

Mà 0 1 2 3 4 5 6 21       là số chia hết cho 3 nên chữ số không xuất hiện trong số được lập phải là số chia hết cho 3.

Trường hợp 1: Chữ số 0 không có mặt trong số được lập

Ta có a a1, , ,2 a 6 1, 2,3, 4,5,6

Khi đó a1a2 a3a4 a5a6  nên 7  a a1, 2 , a a3, 4 , a a5, 6   1,6 , 2,5 , 3, 4     

Có 3! cách xếp các cặp 1,6 , 2,5 , 3, 4     vào các vị trí của các cặp a a1, 2 , a a3, 4 , a a5, 6 ,

trong mỗi cặp vị trí lại có 2 cách xếp nên có 3!.23 48 số

Trường hợp 2: Chữ số 3 không có mặt trong số được lập

Ta có a a1, , ,2 a 6 0,1, 2, 4,5,6

Khi đó a1a2 a3a4 a5a6  nên 6  a a1, 2 , a a3, 4 , a a5, 6   0, 6 , 1,5 , 2, 4     

Tương tự như trên nếu coi chữ số 0 như các chữ số khác, ta có 48 cách

Trường hợp 06a a a a : lý luận tương tự, có 2.2.2 83 4 5 6  cách

Suy ra trường hợp này, ta có 48 8 40  số

Trường hợp 3 : Chữ số 6 không có mặt trong số được lập.

Ta có a a1, , ,2 a 6 0,1, 2,3, 4,5

Tương tự như trường hợp 2, ta có 48 8 40  số

Vậy có 48 40 40 128   số thỏa mãn điều kiện a1a2 a3a4 a5a6

 Xác suất cần tìm là

4320 135

Câu 11: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua gốc tọa độ O

và điểm I0;1;1

Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng Oxy

, cách đường thẳng 

một khoảng bằng 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S

Trang 11

A 36 B 36 2 C 18 2 D 18

Lời giải Chọn B.

Đường thẳng  có vecto chỉ phương u  0;1;1 và đi qua gốc tọa độ O0; 0;0

Gọi M a b ; ;0

là điểm thuộc mặt phẳng Oxy

, cách  một khoảng bằng 6

Ta có:

d M

u

 

 

2

ab

Ta được: 2a2b2 36

1

36 72

Như vậy tập hợp điểm M là elip  E

trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, có phương trình:

1

36 72

, nên có nửa độ dài các trục lần lượt là 6 và 6 2 có diện tích bằng:

.6.6 2 36 2

Câu 12: [2D2-4] Cho bất phương trình m.3x 1 3m 2 4  7 x 4 7x 0

, m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x    ;0

A

2 2 3 3

2 2 3 3

2 2 3 3

2 2 3 3

Lời giải Chọn A.

Phương trình đã cho tương đương với

x

x x

2

Đặt

3

x

t  

  Suy ra t 0;1 khi x    ;0

Khi đó, bài toán đã cho trở thành: Tìm m để bất phương trình t23mt3m 2 0  1

đúng với mọi t 0;1

Trang 12

Ta có  1

2 2

3 1

t

m t

 với mọi t 0;1  2 .

Xét hàm số  

2 2 1

t

f t

t

 với t 0;1

Ta có

 

 

2 2

1

f t

t

 

f t  0  t 3 1

Bảng biến thiên của hàm số f t 

Dựa vào bảng biến thiên suy ra  2   2 2 3 3mm2 2 33

Câu 13: [2D3-3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysinx, ycosx, x 0, x a

với

;

4 2

a  

2    hỏi số a thuộc khoảng nào sau đây?

A

7

;1 10

51 11

;

50 10

11 3

;

10 2

51 1;

50

Lời giải Chọn B.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysinx, ycosx, x 0, x a là

0

a

4

0

4 sin cos d + sin cos d

a

4

0

4

a

Trang 13

   

4

0

4

a

4

2 1 sinx cosx a

2 2 1 cosa sina

Theo bài ra ta có:

 3 4 2 3  2 4 2 2 cos a 2sina

7

3

,

50 10

Câu 14: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A a ;0;0

, B0; ;0b

, C0;0;c

với a , b, c 0 Biết rằng mặt phẳng ABC

đi qua điểm

1 2 3

; ;

7 7 7

  và tiếp xúc với mặt cầu   : 12  22  32 72

7

S x  y  z 

T

A T  14 B

1 7

T 

7 2

T 

Lời giải Chọn D.

Mặt phẳng ABC

đi qua ba điểm A a ;0;0

, B0; ;0b

, C0;0;c

nên có phương trình là 1

x y z

a b c   .

Ta có 1 2 3; ;  

7 7 7

1 2 3

7

a b c   .

Mặt cầu  S

có tâm I1;2;3

và bán kính

72 7

R 

ABC

tiếp xúc với  S

 

1 2 3

1

,

a b c

  

Câu 15: [2H1-3] Cho hình chóp .S ABCD , ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD2a Tam giác

SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt phẳng

ABCD

bằng 45 Gọi M là trung điểm SD Tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng SAC

Trang 14

A

89

a

d 

89

a

d 

1315 89

a

d 

1513 89

a

d 

Lời giải Chọn D.

M

H

D B

A

C

S

I K

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy Vì SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với mặt đáy nên H là trung điểm của AB

Rõ ràng  ,   1  ,    ,  

2

Kẻ HIAC tại I , kẻ HKSI tại K, khi đó dd H SAC ,   HK

Vì góc giữa SC và mặt phẳng ABCD

bằng 45 nên SCH   suy ra SHC45  vuông cân tại

H Ta có HCBC2BH2

17 2

a

, suy ra

17 2

a

SC 

2

2

BA BC

5 5

a

HS HI HK

1513 89

a

Câu 16: [2D1-3] Cho hàm số

1 2

x y x

, gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

bằng m  Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm 2 A x y ; 1 1

và cắt tiệm cận ngang của đồ thị hàm số tại điểm B x y ; 2 2

Gọi S là tập hợp các số m sao cho

xy  Tính tổng bình phương các phần tử của S

Lời giải Chọn C.

3 1

2

y

x

 

3 2

y x

Trang 15

Ta có x m  2

3 1

y m

Phương trình tiếp tuyến d : y 32x m 2 1 3

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 1 và tiệm cận đứng x  2

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:

2

2 1 2

x

 

6 1 2

y m x

 

 

 

6 1

y

m

 

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:

2

2 1 1

y

 

1

y

 

 nên x2 2m 2

Vậy x2y1 

6

m

1 2

1 3

m m

  

  m12m22 10

Ngày đăng: 17/01/2021, 04:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng biến thiên - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a có bảng biến thiên (Trang 4)
Câu 8: [2D1-4] Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4:  được cho như hình vẽ sau: - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 8: [2D1-4] Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4:  được cho như hình vẽ sau: (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên suy ra  2 23  3m 2 23 - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên suy ra  2 23  3m 2 23 (Trang 11)
Câu 13: [2D3-3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y sin ,y cos ,x 0,  - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 13: [2D3-3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y sin ,y cos ,x 0,  (Trang 12)
Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy. Vì SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy nên H là trung điểm của AB. - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i H là hình chiếu của S lên mặt đáy. Vì SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy nên H là trung điểm của AB (Trang 13)
Câu 15: [2H1-3] Cho hình chóp .S ABC D, ABCD là hình chữ nhật, AB , AD 2a . Tam giác - Các câu vận dụng có đáp án chi tiết trong đề thi thử đại học môn toán trường chuyên đồng bằng sông hồng | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 15: [2H1-3] Cho hình chóp .S ABC D, ABCD là hình chữ nhật, AB , AD 2a . Tam giác (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w