1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi thu lop 10 DAde 15

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 33,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em. Số đo góc AOB bằng:.. A. Độ dài đoạn AH bằng:.[r]

Trang 1

Mã phách: D036 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Môn: TOÁN ĐẠI TRÀ Phần I (2 điểm) Trắc nghiệm khách quan.

Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em

Câu 1: Biểu thức 3 −6 x

− 3 có nghĩa khi :

A x ≤1

2

Câu 2: Hàm số bậc nhất y = (m - 7)x nghịch biến trên R khi:

A m < 7; B m > 7; C m≥ 7 ; D m 7

Câu 3: Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng y = 3 – x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 2 là:

A y = - 2 + x; B y = - 3 - x; C y = - 2 - x; D y = - 1 - x

Câu 4: Phương trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:

A x = 1; x = 2; B x = -1; C x = 3 ; D x = -1; x = -2

Câu 5: Cho hai điểm A và B nằm trên đường tròn (O;R) sao cho cung AB có số đo

bằng 1200 Số đo góc AOB bằng:

A 1800; B 1200; C 2400; D 600

Câu 6: Cho hai đường tròn (O;1,5 cm) và đường tròn (I; r cm) với OI = 5 cm Giá trị

của r để hai đường tròn (O) và (I) cắt nhau là:

A r < 3 cm; B r > 5 cm; C 3,5 cm < r < 6,5 cm; D 1,5 cm < r < 5 cm;

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H BC ) Biết AC = 24

mm, góc ABC = 600 Độ dài đoạn AH bằng:

12 √3 mm

Câu 8: Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm Diện tích xung

quanh của hình nón bằng:

A 60 π (cm2 ); B 156 π (cm2); C 130 π (cm2); D 65 π

(cm2 )

Phần II (8,0 điểm) Tự luận.

Câu 1: (2,0 điểm)

1 (1.0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) A = 5 − 2√5

√5 (2√5 −3)+√80 b) B = √7+2√6 −7 − 2√6

2 (1.0 điểm) Cho hàm số y = x + 4 (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số (d) trên mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Lập phương trình đường thẳng (d’), biết đường thẳng (d’) đi qua điểm M(-3; -1)

và song song với đường thẳng (d)

Câu 2 (2,0 điểm).

Trang 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm.

c) Chứng minh rằng với m là số nguyên, x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (*) thì biểu thức x15 + x25 là số nguyên

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC biết MAB = BCA a) Chứng minh hai tam giác ABM và CBA đồng dạng

b) Chứng tỏ BC2 = 2 AB2

c) Đường thẳng BA có phải là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC không?

d) Phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại I, phân giác của góc AMB cắt cạnh AB tại J Chứng minh IJ song song với AC

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho x > y và xy = 1 Chứng minh rằng x2+y2

x − y ≥ 2√2 -HÕt -

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Phần I (2 điểm) Trắc nghiệm khách quan.

Phần II (8,0 điểm) Tự luận.

Phần/

Câu1 1) Thực hiện phép tính:

a ) A = 5 − 2√5

√5 (2√5 −3)+√80

= √5(√5 −2)

√5 − 2√5+3+√80 = √5− 2− 2√5+3+4√5

= 1+3√5

0.25

0.25 Câu1

( 6 1) ( 6 1)

| 6 1| | 6 1| 6 1 6 1 2

0.25 0.25

Câu1

2a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 4 (d) trên mặt phẳng toạ độ Oxy

Cho x = 0 => y = 4, ta được điểm A(0; 4)

Cho y = 0 => x = - 4, ta được điểm B(- 4; 0)

Vẽ đường thẳng qua hai điểm A và B ta được đồ thị hàm số

y = x + 4

0.25

0.25

2b) Gọi phương trình tổng quát của đồ thị hàm số (d’) là: y = a.x + b

Vì đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) nên ta có:

a = 1; b 4

Vì đường thẳng (d’) đi qua điểm M(-3;-1) nên ta có:

-3.a + b = - 1  -3.1 + b = - 1  b = 2 (thoả mãn b 4)

Vậy phương trình của đường thẳng (d’) là: y = x + 2

0.25

0.25 Câu 2

1) Ta có:

¿

2 x −5 y=− 3

x+3 y=4

¿{

¿

0 25

Trang 4

2 x −5 y=− 3

2 x+6 y=8

¿11 y=11

x+3 y=4

¿

y =1

x +3 1=4

¿x=1

y =1

¿

¿{

¿ Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là:

¿

x =1 y=1

¿{

¿ Câu 2 2) Xét phương trình x2 - mx + 1 = 0 (*), m là tham số, x là ẩn

a) Với m = 3 ta có phương trình: x2 - 3x + 1 = 0

Ta có   ( 3)2  4.1.1 9 4 5  

Δ>0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

1

; 2

2

x  

0.25 0.25

Câu 2 b) Ta có a = 1 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm x1; x2

⇔ Δ ≥0 <=> m2 – 4 0

<=> |m| 2 <=> m -2 hoặc m 2

0.25 0.25 Câu 2 c) Với m -2 hoặc m 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1;

x2

Áp dụng định lý Viet ta có: x1+x2 = m; x1.x2 = 1

Ta có: x12 + x22 = (x1+x2 )2 - 2x1.x2 = m2 – 2

x13 + x23 = (x1+x2 )3 - 3x1.x2 (x1+x2 ) = m3 - 3m

Do đó: ( x12 + x22 ) ( x13 + x23 ) = (m 2 – 2)(m3 - 3m)

<=> x15 + x25 + x12.x23 + x13.x22 = m5 – 2m3 – 3m3 + 6m

<=> x15 + x25 + x12.x2 (x1+x2 ) = m5 – 5m3 + 6m

<=> x15 + x25 + m = m5 – 5m3 + 6m

<=> x15 + x25 = m5 – 5m3 + 5m

Vậy x15 + x25 Ζ vì m Ζ

0.25

0.25

Trang 5

Câu 3

H O

J

B C

A

a) Chứng minh tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB

Xét tam giác AMB và tam giác CAB có:

MAB = BCA (gt)

B chung

Suy ra: Tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB (g.g)

0.25

0.25

b) Chứng minh BC2 = 2 AB2

Do tam giác AMB đồng dạng tam giác CAB (c/m trên) nên

MB

AB =

AB

CB ⇔ AB2=MB CB

Vì M là trung điểm cạnh BC (gt) nên MB=BC

2

Do đó AB2

=CB CB

BC2

2 hay BC2 = 2 AB2

0.25 0.25 0.25

c) Chứng minh BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác

AMC

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC Hạ OH vuông

góc với AM thì ∠AOH=∠AOM

Từ đó suy ra: ∠OAH+∠ HAB=900 hay ∠OAB=900 hay

AB⊥ OA tại A

Mà A (O) nên BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam

giác AMC (theo dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến)

0 25

0.25

0.25

d) Chứng minh IJ // AC

Vì AI, MJ lần lượt là phân giác của góc BAC và góc AMB của các

tam giác ABC và AMB nên: ICIB=AC

AB (*)

Trang 6

Câu 4

Cho x > y và xy = 1 Chứng minh rằng x2+y2

x − y ≥ 2√2

Giải Với x > y và xy = 1 ta có:

2

x y

x y

(Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm)

0.5

0.5

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 24/05/2021, 03:43

w