1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi Toan tuyen lop 10 de 16

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu 1:

2/ Chứng minh

2 3

A 

Ta có:  

5 2 3

x x

 

=

− 5(√x +3)+17

x +3 =−5+

17

x+3

Do x  3 0 với x  17√x +3 ≤173  −5+17√x+3 ≤− 5+173 =2

3∀ x

Vậy

2 3

A 

(với x t/m điều kiện)

2 Cho parabol (P) y = 12 x2 và đường thẳng y = mx –m + 2

1/ Tìm m để (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ x = 4

(d) cắt (P) tại điểm có hoành độ x = 4  pt 12 x2=mx −m+2 (*) có nghiệm

x = 4

 1242=m 4 − m+2 ⇔ m=2

2, 12x2=mx −m+2⇔ x2

− 2 mx+(2m −4 )=0 (*)Pt có ’ = m2 – 2m + 4 = (m – 1)2 + 3 ≥ 3 > 0 m

2,

2

3

6 2 9

x x

x

9 0

3

x x

x

     

C1,

2

3

6 2 9

x x

x

 <=>x x2 9 3 x6 2 x2 9 Đặt : t = x 2 9, t > 0

=>

6 2

3 6 2

3

t

t

 

 

 Thay (1) vào (2) ta có:

2

2

2

<=> t46t3 54t254t81 0 <=>t 32t2  12t 3  0

Do t > 0 => t212t 3 0

=>  

C2,

Nếu x < -3 : VT = 2

3 0 9

x x x

 => PT VN

Nếu x > 3

Ta có :

2

x

  (BĐT Cosi)

Trang 2

Mà:    

2

3

Kết hợp (1) và (2) ta có => 2

3

2 18 6 2 9

x x x

Dấu bằng xảy ra  (1) và (2) xảy ra dấu bằng 

2 2

3

3 2 9

18

x x

x x x

nghiệm của PT là: x = 3 2

Câu 4:

1, CM:

a, Tg CPKB nội tiếp được trong một đường tròn

Gọi O là tâm của đường tròn đường tròn đương kính IC  O là TĐ của IC

IPC nt chắn nữa đường tròn (O)  IPC = 1v  CPK = 1v, CBK = 1v (gt)  hai điểm P và B cùng thuộc đường tròn đường kính CK tâm O’ là trung điểm của BP

 CPKB nt (O’)

b, APC = AIC (nt chắn cung AC) AIC = KCB (góc có cạnh tương ứng vuông góc)  APC = KCB

CPB = CKB (nt chắn cung BC)

Cộng vế ta có: APC + CPB = KCB + CKB = 1v  APB = 1v   APB vuông tại P.

2, A, I, B cố định XĐ vị trí của C trên đoạn thẳng AB (C ≠ A, B) sao cho tg ABKI có diện tích lớn nhất?

S=AI+BK

2 AB

 CBK  IAC  BKAC=CB

AI ⇒BK=AC CB

AI

Áp dụng BĐT: (AC – BC)2 ≥ 0  AC2 + BC2 - 2 AC BC ≥ 0

 AC2 + BC2 + 2 AC BC ≥ 4 AC BC  (AC + BC)2 ≥ 4 AC BC  AC BC ≤ (AC+BC )2

AB2 4

Dấu bằng  AC = BC hay C là trung điểm của AB.Khi đó

BK=AC CB

AB2

4 AI S=AI+BK

AI+AB

2

4 AI

8 AI

Câu 5:

Cho a, b, c là ba số thực dương t/m a + b + c = 2 Tìm Max P

biết P=ab

ab+2 c+

bc

bc +2 a+

ca

ac+2b

* Vì a + b+ c = 2 2c+ab = c(a+b+c)+ab= ca+cb+c2+ ab = (ca+ c2)+( bc + ab)

S

Trang 3

= c(a+c) + b(a+c)=(c+a)(c+b) 2c+ab = (c+a)(c+b)

vì a ; b ; c > 0 nên a+c1 >0 và b+c1 >0 áp dụng cosi ta có a+c1 +¿ 1

b+c 2 √(a+c )(b+c)1 dấu (=)  a+c1 =¿ 1

b+c ⇒ a + c = b +

c a = b

√(c +a)(c +b) ≤

1

2(

1

c +a+

1

c+b)

2 c +ab=

ab

(c+ a)( c+b) ≤1

2(abc +a+

ab

c +b) (1) dấu bằng  a = b Tương tự: bc

bc+2 a ≤

1

2(cba+b+

bc

a+c) (2) dấu bằng  b = c ac

2 b+ca ≤

1

2(cac +b+

ca

b+a) (3) dấu bằng  a = c cộng vế với vế của (1) ; (2) ; (3) ta có

ab+2 c+

bc

bc+2 a+

ca

ca+2 b

1

2 ( abc+a+ab

c +b + cbb+a+cb

c+a + ac

b+a+

ac

c+b )

P 12

cb

a+b+

ac

a+b

(ab

c+a+

cb

c +a)+(

ab

b+c+

ac

c+b)+¿

¿

= 12 [(a+c ) b

a (b+ c)

c (b+ a)

2(a+b+ c )=

1

2.2=1

P= ab

ab+2 c+

bc

bc+2 a+

ca

ca+2 b ≤ 1 dấu bằng  a = b = c = 32

Vậy min P = 1 khi a = b = c = 32

Ngày đăng: 24/05/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w