Hãy viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.. Cho hình chữ nhật này quay quanh cạnh ADA[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2016-2017
LẦN 2 MÔN TOÁN
Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm)
Hãy viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1 Biểu thức A 1 2 x có nghĩa khi
1
A x >
2
1
B x <
2
1
C 2
2
Câu 2 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: 3x + 4y = 2 Hệ số góc
của đường thẳng (d) là:
A.
4
3
4 3
D.
3 4
Câu 3 Cho đường tròn (O; R), dây AB sao cho ABO 250 AT là tiếp tuyến tại A của (O) Khi đó TAB 900 có giá trị là
Câu 4 Một hình chữ nhật ABCD có AB =10cm, AD = 2cm Cho hình chữ nhật này quay
quanh cạnh AD Khi đó hình được sinh ra là hình trụ có thể tích là
A 200 cm 3 B 400 cm 3 C.100 cm 3 D.40 cm 3
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm)
a/ Giải hệ phương trình
b/ Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng (d 1 ) có phương trình:
y = (m 2 -1)x + m song song với đường thẳng (d 2 ): 3x + 4y = - 2.
Câu 6 (2,5 điểm)
Cho biểu thức A=(√x −1√x −
1
x −√x): 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0
c) Tìm tất cả các giá trị của x để A = 2
Câu 7 (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O) và điểm M sao cho OM = 2R Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với (O) a/ Chứng minh tam giác MAB đều và tính AM theo R
b/ Qua điểm C thuộc cung nhỏ AB vẽ tiếp tuyến với (O) cắt MA tại E và cắt MB tại F OF cắt
AB tai K, OE cắt AB tại H Chứng minh EK OF
c/ Khi số đo cung BC bằng 90 0 Tính EF và diện tích tam giác OHK theo R
Câu 8 (0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a+b+c = abc Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
(1 2) (1 2) (1 2)
S
Trang 2-Hết -( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM I/ Trắc nghiệm khách quan
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
5
(2đ)
b/
xy x y xy
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) =(2;-1)
0,25 0,25 0,25 0,25 b/ 3x + 4y =-2 =>
y x
Để đường thẳng (d1) song song với (d2) thì
1 4 1 2
m m
1
1
m
Vậy
1 2
m
thì (d1) song song với (d2)
0,25 0,25
0,5
6
(2.5đ) Điều kiện xác định:
¿
x >0
x ≠ 1
¿ {
¿
:
x
= x −1
√x(√x −1)⋅√x −1
1
= x −1
Vậy A = x −1
√x với "x > 0, x 1;
-0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 3b/ A < 0 x −1√x < 0
Vì √x>0
Nên x −1
√x <0 x - 1 < 0 x < 1 Kết hợp với điều kiện ta có kết quả 0 < x < 1
c/
1
x
Đặt x t (t>0; t1) Phương trình có dạng t2 2 1 0t
Ta có ' 1 1 2 0Phương trình có hai nghiệm phân biệt
t 1 1 2( thỏa mãn)
2 1 2
t (loại)
Với t1 1 2 x 1 2 x 1 22
Vậy x 1 22
thì A = 2
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25
7(3đ)
K
H O M
F A
B
E
C
AM là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên AM AO AMOvuông
tại A Áp dụng ĐN tỉ số lượng giác ta có:
2
OA
OM
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
MO là phân giác của AMB nên AMB 2AMO 600
Và AM = BM
Suy ra AMB đều
* Áp dụng hệ thức cạnh góc trong tam giác vuông
AM = OM.cosAMO=2R
3
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
b/ Tứ giác AMBO nội tiếp do
0
180
MAO MBO
Lại có EA và EC; CF và FB là 2 cặp tiếp tuyến cắt nhau nên
1
OF
2
COE AOC
COE C AOC COB AOB
EOF 60 0 EOK 600(1)
0,25
0,25
Trang 4Do AMB đều nên MAB 600 hay EAK 600(2)
Từ (1) và (2) suy ra EOK=EAK 600 suy ra hai điểm O và K cùng
thuộc cung chứa góc 600 dựng trên đoạn EK do đó tứ giác EAOK nôi
tiếp
OK KE
Hay EK OF
0,25
0,25 c/
+)
+)
0,25
0,25 0,25
8
(0,5đ)
Do a+b+c=abc nên
2
bc a bc a bc bc a a b c
bc a ab ac
a b a c
Tương tự ta có
ac b a b b c ab c a c b c
Nên
S
a b a c a b b c a c b c
a b a c a b b c c b a c
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
1 2
S
a b a c a b c b a c c b
a b b c c a S
a b b c c a
0,25
0,25
K H
F
E C
M
O A
B
Trang 53
3 2
a b c
a b c
a b c abc