1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen Vinh Phuc lan cuoi 2012 Hoa

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 135,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tác dụng hết các chất trong dung dịch D cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M.. Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

– LẦN 2

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao

đề)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

3,36 lít hiđro (đktc) Oxi hóa cùng lượng hỗn hợp X được hỗn hợp anđehit Y Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag B có số đồng phân ancol là

m gam H2O và 21,952 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là

Câu 3: Thực hiện phản ứng ete hoá 5,2 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng thu được 4,3 gam hỗn hợp 3 ete Xác định công thức của hai ancol

Câu 4: Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa

đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa

đủ 0,12 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là:

Câu 5: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải

Câu 6: Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) etyl clorua; (2) phenyl clorua; (3) benzyl clorua; (4)

p-clo toluen; (5) 1,2-đicloetan

Hãy cho biết dẫn xuất nào bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng

Câu 7: Có các nhận xét sau:

(1)-Chất béo thuộc loại chất este

(2)-Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3)-Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

(4)-Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(5)-Phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua Những câu đúng là:

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 6,44gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 2,688 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :

trong NH 3 dư thu được 64,8 gam Ag Vậy công thức của 2 anđehit là :

Trang 2

A CH3 CHO và C 2 H 5 CHO B HCHO và CH2 =CH-CHO

Câu 10: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng

dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của

a là:

Câu 11: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)-Nung NH4NO3 rắn

(b)-Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c)-Cho CaOCl2vào dung dịch HCl đặc

(d)-Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e)-Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g)-Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h)-Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng)

(i)-Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:

Câu 14: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ;

(4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:

trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 16: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số

nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin m có giá trị là :

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng

C6H5 CH3Cl2(as)

dung dịch NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 21,12 gam este X được tạo bởi axit cacboxylic Y và ancol Z bằng dung

dịch NaOH thu được 23,04 gam muối và m gam hơi ancol Z Từ Z bằng một phản ứng có thể tạo ra được:

Trang 3

A CO2, C2H4, CH3CHO B CH3COOH, C2H4, CH3CHO

thu được 31,36 lít khí NO2 (ở đktc và là sản phẩm duy nhất của sự khử N+5) và dung dịch Y.Biết Y phản ứng tối đa với 4,48 gam Cu giải phóng khí NO.Tính a?

C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam

H2O Mặt khác, hỗn hợp A làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là:

Câu 22: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen.

Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

Thêm m gam NaOH vào dung dịch X được dung dịch Y Thêm 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Giá trị m để khối lượng kết tủa Z bé nhất và khối lượng kết tủa đó lần lượt là

hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 17,8 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là

Câu 25: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể,

phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:

Câu 26: Có các nhận định sau:

(1)-Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

(2)-Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron

(3)-Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg2+, Na+, F-, Na, K

(4)-Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

là K, Mg, Si

(5)-Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Số nhận định đúng:

Câu 27: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5),

amilopectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9) Các polime có cấu trúc không phân nhánh là

mol), SO42

(0,04mol) vàHCO3 

Người ta đưa ra các cách làm sau:

(1)-Đun sôi rồi lọc bỏ kết tủa

(2)-Thêm vào đó 5,6 gam CaO rồi lọc bỏ kết tủa

(3)-Thêm vào đó 10 gam dd NaOH 30% rồi lọc bỏ kết tủa

(4)-Thêm vào đó 100ml dd Na2CO3 0,3M và K2CO3 0,5M

(5)-Thêm vào đó lượng dư dd Na2CO3, Chọn cách làm đúng :

Trang 4

A 2, 3, 4 B 1, 2, 5 C 3, 4, 5 D 1, 2, 4

Câu 29: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua; (3): axit sunfuaric

loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch:

Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và

một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp A cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch D Để tác dụng hết các chất trong dung dịch D cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:

A H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH

khi tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(a)-Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

(b)-Có thể dùng chỉ Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa Glixerol, Glucozơ, Fructozơ, Etanal

(c)-Trong sơ đồ điều chế: Xenlulozơ H2O,H

X enzim  Y ZnO.MgO/5000CZ Vậy Z là divinyl

(d)-Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm -OH cạnh nhau

(e)Trong phân tử amilopectin, các gốc αglucozơ liên kết với nhau bởi các liên kết α1,4 và α -1,6-glicozit

(g)-Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(h)-Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào vải sợi bông, vải bị đen và thủng ngay do phản ứng H2SO4 oxi hóa tinh bột

Các nhận định đúng là

Câu 33: Hòa tan 32,52 gam photpho halogenua vào nước được dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn

dung dịch X cần 300 ml dung dịch KOH 2M Công thức của photpho halogenua là:

với H2, trong đó Y, Z tác dụng theo tỷ lệ mol 1 : 2 , X, T theo tỷ lệ mol: 1 : 1 X, Y, Z có phản ứng tráng gương Y có thể điều chế propan-1,3- diol bằng phản ứng ôxi hoá CTCT của X, Y , Z , T :

D C2H3COOH , H-COOC2H5 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO

tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

ZnO Số chất lưỡng tính là:

Trang 5

Câu 37: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl

acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:

và Cu; (4) Na và Zn; (5) Na2O và Zn; (6) Na và ZnO Có bao nhiêu hỗn hợp tan hết trong nước?

Câu 39: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)

hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là:

Câu 40: Có các nhận xét về kim loại kiềm:

(1)-Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 n 7 

(2)-Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2

(3)-Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ

sôi thấp

(4)-Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau

(5)-Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

Số nhận xét đúng là:

PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình cơ bản(10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.

B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

C Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

gam mẫu quặng, chế hoá nó theo một quy trình hợp lí, thu được dd FeSO4 trong môi trường H2SO4

loãng Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn

Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeCO3 trong quặng là:

tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là

lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là:

SO2 và dung dịch Y Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không đổi được 15,2 gam chất rắn Q Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO3 và H2SO4 thấy có V2 lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các khí đo ở đktc Giá trị V1 và V2 là

Trang 6

A 2,912 và 0,224 B 2,576 và 0,672 C 2,576 và 0,224 D 2,576 và 0,896

Câu 46: Cho 20,72 gam hỗn hợp X gồm hiđroquinon, catechol và phenol tác dụng với kali (dư) thu

được 3,584 lít (đktc) khí H2 Thành phần phần trăm về khối lượng của phenol trong hỗn hợp X là

HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

Câu 48: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác

dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là

phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 50% Giá trị của

m là

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Anđehit no, mạch hở X1 H2/Ni,t o

X2  H2O

X3 t o,p,xt Cao su buna

Anđehit no mạch hở X4 H2/Ni,t o

X5H2O , H2

X3 t o,p,xt Cao su buna

Hãy cho biết: khi cho X1 và X4 với khối lượng bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, chất nào tạo ra lượng Ag nhiều hơn ?

Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

được m1 gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O Giá trị của m là:

-0,13V,

0

/ Ag

Ag

E

= 0,8V Pin điện hóa nào sau đây có suất điện động tiêu chuẩn lớn nhất ?

Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là

lượng dư chất oxi hóa, pha loãng dd thành 100 ml Lấy 20 ml dd này cho vào 25 ml dd FeSO4 trong

H2SO4 Chuẩn độ lượng dư FeSO4 hết 7,50 ml dd chuẩn K2Cr2O7 0,0150M Biết rằng 25 ml FeSO4

tương đương với 35 ml dd chuẩn K2Cr2O7 Thành phần % của crom trong quặng là:

Câu 55: Nhận định nào sau đây không đúng?

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

Trang 7

Câu 56: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng oxi ( xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN dư thì được 7,1 gam CH3 CH(CN)OH (xianohiđrin ) Hiệu suất quá trình tạo xianohiđrin từ C2H4 là

phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa Giá trị của m là :

Câu 58: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol anlylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32

lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có d Y = 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là:

Câu 59: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với

lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là:

Câu 60: Cho 70g hỗn hợp phenol và cumen tác dung với dung dịch NaOH 16% vừa đủ, sau phản ứng

thấy tách ra hai lớp chất lỏng phân cách, chiết thấy lớp phía trên có thể tích là 80 ml và có khối lượng riêng 0,86g/cm3 % theo khối lượng của cumen trong hỗn hợp là:

- HẾT

-Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2 - MÔN HOÁ HỌC - KHỐI A,B

Trang 8

15 C A C A A C

Trang 9

51 A D D C B A

Chúc các b n ôn thi t t và đ t k t qu cao! ại bookbooming.com ốt và đạt kết quả cao! ại bookbooming.com ết quả cao! ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com

Chúc các b n ôn thi t t và đ t k t qu cao! ại bookbooming.com ốt và đạt kết quả cao! ại bookbooming.com ết quả cao! ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com

Đ t i nhi u tài li u, đ thi h n, b n vui lòng truy c p ể tải nhiều tài liệu, đề thi hơn, bạn vui lòng truy cập ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ơn tại bookbooming.com ại bookbooming.com ập

Đ t i nhi u tài li u, đ thi h n, b n vui lòng truy c p ể tải nhiều tài liệu, đề thi hơn, bạn vui lòng truy cập ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ơn tại bookbooming.com ại bookbooming.com ập http://bookbooming.com/ → http://bookbooming.com/ →

Th vi n → H c và ôn thi → Ôn thi Đ i h c ư viện → Học và ôn thi → Ôn thi Đại học ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ọc và ôn thi → Ôn thi Đại học ại bookbooming.com ọc và ôn thi → Ôn thi Đại học

Th vi n → H c và ôn thi → Ôn thi Đ i h c ư viện → Học và ôn thi → Ôn thi Đại học ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ọc và ôn thi → Ôn thi Đại học ại bookbooming.com ọc và ôn thi → Ôn thi Đại học và t i tài li u mình c n và t i tài li u mình c n ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ải nhiều tài liệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ệu, đề thi hơn tại bookbooming.com ần ần.

Ngày đăng: 24/05/2021, 00:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w