1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn Hóa trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 File word Có lời giải chi tiết

25 403 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

y x mx m m 1 x 13

      đạt cực trị tại 2 điểm x , x thỏa 1 2

mãn x1x2 4

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y 2017 x

Câu 6: Cho hàm số y f x   có đồ thị như

hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình f x  mcó

đúng 2 nghiệm thực phân biệt

AC a; ACB 60  Đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng mp

(AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích của mỗi khối lăng trụ theo a là:

Trang 2

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số :y cos x.sin x 2 là:

A.  cos x C3  B. 1 3

cos x C

31cos x C3

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. M 0;2 được gọi là điểm cực đại của hàm số 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng1;0 và 1;  

C. x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số0

D. f1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

Câu 13: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ là:

Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; AB a, SA ABC Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 450 Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số y x 3 x 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:

Câu 24: Cho hàm số y f x   liên tục trên đoạn a;b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

đường cong y f x   , trục hoành, các đường thẳng x a; y b  là:

Trang 4

Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số y ln x 1

Câu 30: Giá trị của tham số m để phương trình 4x  2m.2x 2m 0 có hai nghiệm phân biệt

1 2

x ; x sao cho x1x2 3 là:

Câu 31: Giải phương trình: 2log x 23  log x 43  2 0 Một học sinh làm như sau:

Bước 1: Điều kiện: x 2 *

Bước 3: Hay là log x 2 x 4       2 x 2 x 4      1; x2 6x 7 0 

Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x 3  2

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

Câu 32: Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính

R Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

Câu 35: Tìm tập xác định của hàm số  2 

2

y log x  x 6

Trang 5

A. 2;3 B.   ; 2  3; C.   ; 2  3; D. 2;3

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

a 3

31

a 3

31

1 x 02016

1 x 02017

0

x x dx

1 2 0

27

C. max y1;3  6 D. max y1;3  4

Câu 44: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó được rút là

A.101 1,01 271

  triệu đồng B.101 1,01 261

  triệu đồng

C.100 1,01 271

  triệu đồng D.100 1,01 6 1    triệu đồng

Câu 45: Số nghiệm của phương trình 22x 2  7x 5  1

 là:

Trang 6

Câu 46: Cho hàm số f x 3 4x x Khẳng định nào sau đây là sai

A. f x   9 x22x log 2 23  B. f x  9 2x log 3 x log 4 log 9 

C.   2

f x  9 x log 3 2x 2log 3  D. f x   9 x ln 3 x ln 4 2ln 32  

Câu 47: Đồ thị trong hình bên dưới là một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

Trang 7

Phương pháp: + Coi như log x là một ẩn phụ Cần giải phương trình 2 t2  5t 4 0 

Cách giải: Điều kiện x 0

+ Giải phương trình bậc 2 ta được log x 42  hoặc log x 1;2   x116; x2  2 x x1 2 32

Câu 2: Đáp án D

+ Tính đạo hàm y’

+ Tìm m sao cho y ' 0 với mọi x1;

Cách giải: + Tìm đạo hàm y’: y ' x 22 m 1 x 2m 3     x 1 x 2m 3     0 với mọi

x dương

Do x 1 nên x 1  0 , nên x 2m 3   phải 0 với mọi x 1

x 2m 3 0    2m 2 0   m 1

Câu 3: Đáp án B

Phương pháp: + Dựng được hình vẽ, xác định được góc giữa (SBC) và đáy là SFO

Cách giải: + Gọi O là tâm đáy Ta có SFO 60 0

Xét tam giác SAB vuông cân tại S có cạnh huyền bằng a 2

Trang 8

Nên AB 2a; Suy ra OB OA OC a 2 SO;SA SB a

Lưu ý: Các bạn nên linh hoạt dùng máy tính cầm rongtay vào kết hợp với khả nwng nhẩm trong đầu.

Dựa vào các điểm cực trị ta tìm được hàm số

Ban đầu là y 3x4 3x2 13 f x 

Phương pháp: + Để tìm max hay min của hàm f x với x thuộc   a;b nào đó Ta tính giá 

trị của hàm số tại các điểm f a , f b và f(cực trị) và giá trị nào là lớn nhất và nhỏ nhất.   + Kết hợp với phương pháp thế x vào trong máy tính để tính toán

+ Loại luôn D vì không thỏa mãn điều kiện của x

Cách giải: + Tính được f 1  f 1 0; f 2 1; f 2 1

Trang 9

Quan sát thấy đáp án ta có thể giả sử x 2

2

 là điểm cực trị

Tính toán f x tại các giá trị của x như trên, so sánh các giá trị với nhau thì thấy B là  phương án đúng

Câu 8: Đáp án A

Phương pháp: +Dựng hình vẽ, xác định góc giữa BC’ và

(AA’C’C) bằng 0

30

+Tính được đường cao dựa vào dữ kiện đề bài

Cách giải: BA vuông góc với (AA’C’C) nên góc giữa BC’

và (AA’C’C) là 300 AC 'B

V Sh Sh 3a.a.2 2a 6a

2

Câu 9: Đáp án C

Phương pháp: +Dựng được hình vẽ, xác định

chiều dài đường cao SO

Cách giải: +Gọi O là tâm hình chữ nhật

Trang 10

Câu 12: Đáp án C

Chọn C vì x0 0 chỉ là giá trị hoành độ cực tiểu của hàm số “không phải là” một điểm

Câu 13: Đáp án B

Cách giải: + Tính bán kính của diện tích đáy hình trụ: R r 2r 3R  

Diện tích đáy: R2  3r 3 9 r2

Câu 14: Đáp án C

Phương pháp: + Chia cả phương trình cho 4x rồi đặt ẩn phụ

x3a2

Cách giải: + Đặt ẩn phụ như trên ta được phương trình: a22a m 2

Đặt a b 1  ta được phương trình: b2  1 m2

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình trên cũng cần có 2 nghiệm trái dấu 1 m 2 0 m  1 m 1

Câu 15: Đáp án D

Phương pháp: + Dựng được hình vẽ thỏa mãn bài toán

+ Tính chiều cao SH

Cách giải: + Gọi H là trung điểm của AB nên SHABCD

Phương pháp: + Dựng hình vẽ nhanh, xác định góc giữa SB và mặt đáy

Cách giải: Do tam giác ABC vuông tại B nên BCAB

Lại có SAAB nên BCSAB

Nên góc giữa SB và đáy là chính là góc ABC 45 0

Xét tam giác SAB vuông tại A (do có 2 góc đáy bằng 450

Trang 11

Câu 17: Đáp án C

Phương pháp: + Xác định giao điểm của đồ thị với trục tung x 0

+ Viết phương trình tiếp tuyến: y y 0 f ' x 0 x x 0

Cách giải: Gọi M là giao điểm của (C) và trục tung Suy ra M 0; 1  

2

y ' 3x 1

Phương trình tiếp tuyến tại M: y 1 x yx 1

Câu 18: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng máy tính để tính tích phân

Vì máy tính ra số lẻ nên các bạn cũng cần phải kiểm tra cả 4 đáp án

Ngoài ra bạn cũng có thể giải bằng phương pháp tích phân từng phần.

I uv vdu | 

Câu 19: Đáp án C

Phương pháp: +  d : y mx a  Thay điểm A(3;20) vào ta được y mx 20 3m  

+ Nhận thấy đồ thị (C) cũng đi qua điểm A

Cách giải: Để d cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt

x  3 m x 3m 18 0     m x 3 x  3x 18

x 3 x   23x 6 m   0

Thì phương trình 2

x 3x 3 m 0   có 3 nghiệm phân biệt khác -3Điều kiện:  0 và m 24

Mặt cắt của hình trụ như hình bên

Tính được bán kính của mặt đáy khối trụ r 1a

2

Trang 12

Khi quay quanh cạnh AC ta được một hình nón

Có đường sinh 1 4a và bán kính đáy là 2 3a

Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình

xq

S RL4.2 3a  8 a 3

Câu 23: Đáp án B

Dựng được hình như hình bên

+ Thấy được thể tích khối cần tính bằng 2 lần thể

tích của hình chóp S.ABCD

+ Nhiệm vụ bây giờ đi tìm thể tích của S.ABCD

+ ABCD là hình vuông có tâm O đồng thời chính là

hình chiếu của S lên mặt đáy

a

SO

2

 ; BD  cạnh của hình lập phương a Suy

ra các cạnh của hình vuông ABCD 2a

2

3 3 S.ABCD

khôi đa diên S.ABCD

Phương pháp: + Dựng hình như hình vẽ

+ Xác định được góc giữa SC và đáy

Cách giải: + Góc giữa SC và mặt đáy là

SCA 60

Trang 13

Phương pháp: +Dựng được hình vẽ, H là tâm của tam giác ABC

Cách giải: D là trung điểm của BC H là tâm của tam giác đều

x 2 x 1

Câu 29: Đáp án C

Phương pháp: Dựng hình vẽ như giả thiết bài toán

+ phương pháp phổ biến nhất để tìm khoảng cách giữa 2

đường thẳng: tìm một mặt phẳng chứa 1 đường thẳng và

song song với đường thẳng còn lại

Trang 14

Cách giải: Gọi F là trọng tâm tam giác ABC Suy ra A ' F là đường cao của hình lăng trụ

Phương pháp: +Biến đổi phương trình thành: 22x  2m2x 2m 0

+ Đặt 2x  t 0 với mọi x

+ Rồi tìm điều kiện của m

Cách giải: Đặt ẩn phụ như trên ta được phương trùnh: t2 2mt 2m 0 f t    

Lần lượt thử với giá trị của m ở 4 đáp án ta được nghiệm m 4 thỏa mãn bài toán

Chú ý: Nhưng bài như này đôi khi dùng phương pháp thử đáp án sẽ ra nhanh hơn.

Câu 31: Đáp án D

Công thức log a2 2log a

Nên ở bước 2 đã biến đổi sai biểu thức log x 43  2

Câu 32: Đáp án A

Diện tích xung quanh của hình trụ chính là một hình vuông có 1 cạnh a R 2

Cạnh còn lại là chiều cao của khối trụ bằng R 2

Phương pháp: + Tìm hai điểm cực trị

+ Viết phương trìn đường thẳng khi biết vecto pháp tuyến và 1 điểm đi qua

Trang 15

Cách giải: y ' 3x 212x 9 0  Tọa độ 2 điểm cực trị lần lượt là:

Phương pháp: + dựng hình vẽ, xác định tâm khối cầu ngoại

tiếp hình chóp

+ SAB  ABC SEABC

Gọi G và J lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và ABC

Dựng 2 đường thẳng vuông góc lần lượt với 2 mặt phẳng

SAB và (SBC) cắt nhau tại I

I là tâm của khối chóp

GE EJ nên GIJE là hình vuông (hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau và có 1 gócvuông)

Trang 16

Phương pháp: + Dựng thiết diện tam giác đi qua trục là tam

giác HFG

Có cạnh bằng a

Nên khối chóp có chiều cao h 3

2

2 2

Phương pháp: +Tìm cực trị của hàm số trên 2;4 từ phương trình y ' 3x 2 6x 0

Cách giải: + Giải phương trình y ' 0 ta được nghiệm x10; x2 2

Lần lượt tính f2 19;f 0  1;f 2 3;f 4 17

 

max f x và min f(x) trên [ 2; 4 lần lượt là -19 và 17

Tổng của chúng là -2

Câu 40: Đáp án C

A sai vì 2017>2016

B sai vì với a 1 thì ax 0 với mọi x dương

C đúng vì với a 1 a x 1 với mọi x dương

Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay:

Giải phương trình x2 x để tìm cận Cận tìm được lần lượt là 0 và 1

Trang 17

+ Tính giá trị của hàm f x tại các điểm   x 1;3; cực trị

+ Rồi xem giá trị nào lớn nhất

Cách giải: Giải phương trình 2

Dãy U ; U ; U ; ; U được gọi là 1 CSN có công bội q nếu: 1 2 3 n Uk U qk 1

Tổng n số hạng đầu tiên:

Cách giải: + Gọi số tiền người đó gửi hàng tháng là a 1 triệu

+ Đầu tháng 1: người đó có a

Cuối tháng 1: người đó có a 1 0,01   a.1,01

+ Đầu tháng 2 người đó có : a a.1,01

Cuối tháng 2 người đó có: 1,01 a a.1, 01   a 1,01 1,01  2

+ Đầu tháng 3 người đó có: a 1 1,01 1,01   2

Cuối tháng 3 người đó có: a 1 1,01 1, 01 1, 01 a 1 1,01   2    21,013

+ Đến cuối tháng thứ 27 người đó có: a 1 1, 01 1,01   2 1, 01 27

Ta cần tính tổng: a 1 1,01 1, 01   2 1,01 27

Áp dụng công thức cấp số nhân trên với công bội là 1,01 ta được 1 1,0127  27 

Câu 45: Đáp án D

Phương pháp: +Giải phương trình tìm tất cả các nghiệm của phương trình

+ Áp dụng công thức lũy thừa ta được phương trình tương đương với: 2x2 7x 5 0 

Cách giải: Phương trình có 2 nghiệm là: x11 và 2

5x2

Trang 18

Tiệm cận đứng x 1 ; tiệm cận ngang y 1 Loại B

Với x2 thì y=0

Câu 48: Đáp án C

Phương pháp: + Áp dụng phương pháp tích phân từng phần:

Chú ý các dạng tích phân thường gặp để đặt ẩn phụ hợp lý

Cách giải: đặt x u suy ra dx du;e dx dv 2x  suy ra v 1e2x

Phương pháp: +Cô lập m: 2m x 4 2x2 3 f x  

+ Giải phương trình y ' 4x 3 4x2 0

+ Lập bảng biến thiên để xác định m

Trang 19

- Áp dụng công thức tính diện tích:

[<br>]

y x mx m m 1 x 13

      đạt cực trị tại 2 điểm x , x thỏa 1 2

Câu 6: Cho hàm số y f x   có đồ thị như

hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình f x  mcó

đúng 2 nghiệm thực phân biệt

Trang 20

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x   x 1 x 2

AC a; ACB 60  Đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng mp

(AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích của mỗi khối lăng trụ theo a là:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. M 0;2 được gọi là điểm cực đại của hàm số 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng1;0 và 1;  

C. x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số0

D. f1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

[<br>]

Câu 13: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh

Trang 21

mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ là:

D. 3 a 2

[<br>]

Trang 22

Câu 22: Cho hình tam giác ABC vuông tại A có ABC 30 0 và cạnh góc vuông AC 2aquay quanh cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

[<br>]

Câu 24: Cho hàm số y f x   liên tục trên đoạn a;b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

đường cong y f x   , trục hoành, các đường thẳng x a; y b  là:

Câu 27: Thể tích  3

cm khối tứ diện đều cạnh bằng 2

Trang 23

Bước 3: Hay là log x 2 x 4       2 x 2 x 4      1; x2 6x 7 0 

Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x 3  2

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

[<br>]

Câu 32: Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính

R Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

Trang 24

a 3

31

a 3

31

1 x 02016

1 x 02017

0

x x dx

1 2 0

Trang 25

Câu 46: Cho hàm số f x 3 4x x Khẳng định nào sau đây là sai

A. f x   9 x22x log 2 23  B. f x  9 2x log 3 x log 4 log 9 

C.   2

f x  9 x log 3 2x 2log 3  D. f x   9 x ln 3 x ln 4 2ln 32  

[<br>]

Câu 47: Đồ thị trong hình bên dưới là một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w