Biên soạn câu hỏi theo ma trận đề: Đề 1.. Đường thẳng AI cắt BC tại H.[r]
Trang 1Ngaứy soaùn : 28/2 /2012
Ngaứy daùy : 29/ 2/ 2012
I/ Mục đớch – yờu cầu:
1/ Kiến thức:
+ Kiểm tra sự hiểu bài của HS
+ Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
+ Biết vận dụng các cách chứng minh tam giác bằng nhau
+ Biết chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau và nhận biết các tam giác đặc biệt
2/ Kỹ năng:
- Rốn luyện kỹ năng vẽ hình, ghi gt- kl
- Rốn kỹ năng vận dụng tớnh chất tam giỏc cõn, vận dụng ĐL Pytago đảo- thuận,
- Rốn kỹ năng vận dụng chứng minh cỏc tam giỏc bằng nhau
II/ Thiết lập ma trận:
Cấp độ
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
( Nội dung chương)
1 cỏc trường hợp bằng * phỏt biờ̉u được
nhau của tam giỏc trường hợp bằng
nhau của tam giỏc, thờ̉
hiện hình vẽ
Số điờ̉m : Tỷ lệ : 1,5đ 15% 1,5 - 15%
2 Khỏi niệm – tớnh chất Vận dụng cỏc tớnh chất
tam giỏc cõn của tam giỏc cõn đờ̉
tớnh cỏc góc của tam
giỏc
Số điờ̉m : Tỷ lệ % 1,5đ 15% 1,5đ - 15%
3 Định lý pytago *Vận dụng ĐL tớnh
đụ̣ dài cỏc cạnh của tam giỏc
4 cỏc trường hợp = nhau Vận dụng c/m hai
của tam giỏc, tia phõn tam giỏc = nhau, cỏc
c/m tia p/g của góc
Số điờ̉m : Tỷ lệ : 4đ 40% 4đ -40%
Tổng điểm Tỷ lệ % 1đ 15% 4,5đ 45% 4đ 40% 10đ- 100%
III/ Biờn soạn cõu hỏi theo ma trận đề:
Đề 1
Trang 21/ Bài 1: ( 3 điờ̉m )
a/ Phỏt biờ̉u định lý trường hợp bằng nhau cạnh- góc - cạnh của hai tam giỏc, vẽ hình minh họa? b/ Vẽ Δ ABC cõn tại A, có góc B=70^ Tớnh góc Â?
2/ Bài 2: ( 3 điờ̉m ) Tìm số đo x trên các hình sau:
3/ Bài 3: ( 4 điờ̉m)Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm Kẻ CI ^ AB (I ẻ AB)
Kẻ IH ^AC (Hẻ AC), IK ^BC (Kẻ BC)
a) Chứng minh rằng IA = IB
b) Chứng minh rằng IH = IK
c) Tính độ dài IC
d) Chứng minh rằng HK // AB
IV/- Đáp án và biểu điểm
1/ Bài 1: ( 3 điờ̉m )
a/ Định lý: ( 1 đ) , Hình vẽ : 0,5 đ b/ Tớnh Â= 400 ( 1đ) , Hình vẽ : 0,5 đ
2/ Bài 2: ( 3 điờ̉m ) Tìm số đo x trên các hình sau:
3/ Bài 3: ( 4 điểm)
3
a)
b)
c)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
2 1
C
I
K H
Xét ∆AIC và ∆BIC có
AIC = BIC = 90 CA=CB (GT)
CI cạnh chung
ịIA = IB (cạnh tương ứng) Xét ∆IHC và ∆IKC có:
0
1 2
H = K = 90 ( )
GT C
CI là cạnh chung
ịIH = IK (cạnh tương ứng)
Từ IA = IB (chứng minh trên)
Mà AB = 12 cm ịIA = IB = 6cm
Trang 3d) Ap dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AIC, ta cóIA2 + IC2 = AC2
ịIC2 = AC2 - IA2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64 ịIC = 8 cm
Chứng minh được CI ^AB Chứng minh được CI ^AB Kết luận HK// AB
Đề 2
1/ Bài 1: ( 3 điờ̉m )
a/ Phỏt biờ̉u định lý trường hợp bằng nhau cạnh- góc - cạnh của hai tam giỏc, vẽ hình minh họa? b/ Vẽ Δ ABC cõn tại A, có góc B=70^ Tớnh góc Â?
2/ Bài 2: ( 3 điờ̉m ) Tìm số đo x trên các hình sau:
3/ Bài 3: ( 4 điờ̉m)Cho tam giỏc ABC cõn tại A Kẻ BD vuụng góc với AC (DẻAC) Kẻ CE vuụng
góc với AB (EẻAB) BD và CE cắt nhau tại I
a Chứng minh rằng: BDC = CEB
b So sỏnh IBE ICD
c Đường thẳng AI cắt BC tại H Chứng minh rằng: AI vuụng góc với BC tại H
d Chứng minh rằng: ED // BC
IV/- Đáp án và biểu điểm
1/ Bài 1: ( 3 điờ̉m )
a/ Định lý: ( 1 đ) , Hình vẽ : 0,5 đ b/ Tớnh Â= 400 ( 1đ) , Hình vẽ : 0,5 đ
2/ Bài 2: ( 3 điờ̉m ) Tìm số đo x trên các hình sau:
- Hình a : 1 đ x = 8
- Hình b : 1 đ x = 3
3/ Bài 3: ( 4 điờ̉m)
Trang 4Bài 3
4điểm
HS vẽ hình, khí hiệu đúng, ghi đúng GT-KL
a Hai tam giác vuông BDC và CEB có:
BC cạnh chung ; C = B ( ABC cân tại A) => BDC = CEB ( cạnh huyền ,góc nhọn)
b Hai tam giác vuông ADB và AEC có:
AB = AC( ABC cân tại A) ; A chung
=>ADB = AEC ( cạnh huyền ,góc nhọn)
ABD ACE (hai góc tương ứng)
Hay IBE ICD
c.Hai tam giác vuông AEI và ADI có:
AI : cạnh chung, AE = AD( ADB = AEC)=> AEI = ADI
( cạnh huyền, cạnh góc vuông) Þ A =A 2 2( hai góc tương ứng)
AHB = AHC có: A =A 2 2 ; B=C ( ABC cân tại A) => AHB=AHC
d Ta có: AE = AD( ADB = AEC) => ADE cân tại A
=>
AED =
2 (1) Mà ABC cân tại A nên
ABC =
Từ (1) và (2) suy ra ADE = ABC
B
A
H
I
C