1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

100 bai tap rut gon va dap an

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biÓu thøc: KQ:.[r]

Trang 1

Bài tập và đáp ánBài tập 1.Thực hiện phép tính.

a) ( √2+1)2 b) ( √2− 1)2 c) ( √2+1).( √2− 1)

d) ( √3+1)2 e) ( √3− 1)2 f) ( √3+1).( √3 −1)

Bài tập 5.Thực hiện phép tính

a) (3√2+2√3)2 b) (3√2− 2√3)2 c) (3√2+2√3).(3√2 −2√3)d) ( √5+2√2)2 e) ( √5− 2√2)2 f) ( √5+2√2).( √5 − 2√2)Bài tập 6.Thực hiện phép tính

Bài tập 7.Thực hiện phép tính

a) ( √27 −3√2+2❑

√6):3√3 b) √ ( √3+1)2+√ (1 −√3)2 c) ( √2+1)2+( √2 −1)2d) ( √3+1)2+(1−√3)2 e) √ ( √2+1)2√ (1 −√2)2 f) √7+4√3+√7 − 4√3

g) √6+2√5+√6 − 2√5 h) √4 −7 −√4+√7 i) (3 −√5) ( √10−√2) √3+√5j) √9 −45 −√9+4√5 k) √4+2√3 −√4 +2√3 l) (4 +√15) (√10 −√6)√4 −√15

Trang 2

√3(2−√5)2 √18(2 −√3)2

√5(1 −√3)2

4c)

√ (1 −8√2)2

(1− x )3 √x3(1−√3)3 víi x >

3d) √50(5+a)5 √( x − 4)3(1− x )5 víi 1 < x < 4

Trang 3

2 −√3 +

2 −√32+√3 √2+√3+√2 −√3

√2+√3 −2 −√3

√2+√3+√2 −√3Bµi tËp 13.Rót gän biÓu thøc:

a) √8 −√32+√72 6√12−20 −2√27+√125 3√112− 7√216+4√54 − 2252 −3√96b) 2√5 −125 −√80 3√2 −√8+√50 − 4√32 2√18 −380 −5√147+5√245− 3√98c) √27 −2√3+2√48 − 3√75 3√2 − 4√18+√32−√50 2√3 −√75+2√12−√147

Trang 4

Bµi tËp 20 Cho biÓu thøc:

Trang 5

Bµi tËp 26 Cho biÓu thøc:

Bµi tËp 27 Cho biÓu thøc:

Bµi tËp 30 Cho biÓu thøc:

KQ:

a) 4a ;b) 122+√6 ;c) 0 < a < 1

4 .

Trang 6

Bµi tËp 31 Cho biÓu thøc:

b) T×m gi¸ trÞ cña B ❑13 biÕt x = √3+√8 ;

c)T×m gi¸ trÞ cña x khi B ❑13 = √5

B14= [aa −1

a −a −

aa+1 a+a ]: a+2

b) T×m gi¸ trÞ cña x sao cho B15 >3;

c)T×m gi¸ trÞ cña x khi B15 = 7

KQ:

a) x +x+1

x −1 ;

b) ( √x −1¿2+3>0∀ x ;c) Kh«ng tån t¹i x TMBT

Bµi tËp 34 Cho biÓu thøc:

b) T×m gi¸ trÞ cña a sao cho B17 =1;

c)Khi nµo B17 cã gi¸ trÞ d¬ng, ©m

KQ:

a) a −b

a (a −b) ;

b)a=4, b=36

Trang 7

Bµi tËp 37 Cho biÓu thøc:

Bµi tËp 40 Cho biÓu thøc:

Bµi tËp 41 Cho biÓu thøc:

Trang 8

Bµi tËp 43 Cho biÓu thøc:

KQ : A2=a+a+1

a −1

Trang 9

b)Chøng minh: 0 <A3 < 1(hoÆc so s¸nh A3víi√A3 )

Trang 10

a) Rót gän

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A9 víi x=3 , y=4+2√3

Bµi tËp 57 Cho biÓu thøc:

Trang 12

Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

Bµi tËp 61 So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )

Trang 13

b/ So sánh giá trị của M với 1.

Trang 14

x − x +1 −

( x − 3)( √x −1+√2)

x −3 ) ( √2 −x)

x( √2 −x) ¿( √x+x − 1−x −1 −√2).−1

3 x ( x +3) ( x+3 )( x −3)=

Trang 15

Dễ thấy x + 6 > x – 3 vì vậy Bất phương trình (*) có nghiệm khi

Vậy với x = - 6; 0; 2; 4; 6; 12 thì A nhận giá trị nguyên

Bµi tËp 65 Cho biểu thức

B=( √2 x+1 x3− 1 −

x x+x +1).(1+1+√ √x x3x) với x ≥ 0x ≠ 1

Bµi tËp 66 Cho biểu thức

Trang 16

x y

x y xy

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x =

d) Tìm x để | A | = A

Hớng dẫn : a) ĐKXĐ : x  0, x  1 Biểu thức rút gọn : A = √x

x − 1 .

b) Với x = 14 thì A = - 1

Trang 18

Bai 74 : Cho biểu thức: P =

b) Tính giá trị của P với a = 9

b Tính giá trị của P khi x=7 − 4√3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Bai 77 : Cho biểu thức P=( √2x +3x +

Trang 19

d CMR : A

23

 (KQ: A =

2 53

x x

a a

 )

Trang 20

x x

 )

x x

 )

Trang 21

( KQ : A =

33

) b.So sánh A với 1

a Rút gọn A

b Tìm x để A =

65

Trang 22

x x

 )

Ngày đăng: 23/05/2021, 22:11

w