1. Trang chủ
  2. » Tất cả

100 bai tap rut gon va dap an

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi tËp 58 Rút gọn các biểu thức sau:... Bµi tËp 61 So sánh không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi... Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.

Trang 1

Bài tập và đáp án

4

16

1+

9

72

2−

25

1112

15

3−

322

322

3 − c) (3 2 +2 3)(.3 2 −2 3)

22

22

5− f) ( 5+2 2)( 5−2 2)Bài tập 6.Thực hiện phép tính

a)

196

0625,0

41,4

3

27

182

Trang 2

a) ( 27 −3 2+2 6):3 3 b) ( ) (2 )2

311

121

311

211

2 + − − f) 7+4 3 + 7−4 3g) 6+2 5 + 6−2 5 h) 4− 7 − 4+ 7 i) (3− 5)( 10− 2) 3+ 5j) 9−4 5 − 9+4 5 k) 4+2 3 − 4+2 3 l) (4+ 15)( 10− 6) 4− 15Bµi tËp 8.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

5

2

b a a

21

víi a# 0, b>0

52

32

4

31

5 − 2

c)

( )2

21

Bµi tËp 9.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

8

2827

5018

8+ − ( 20− 45+ 5) 5 (4+ 15)( 10− 6)(4− 15)

5,2

12

13

14

3

++300

48

` 20−2 45+3 80− 320 ( 2+1)( 2−1) 5+3. 5−3

2002

1618

4

33

4123

4

−+

3

111027753483

1

−+

6.2

15

1260

120

3

−+

5+ + − + 2 5+2 45− 125: 5 ( ) (2 )2

525

5

5

121

− 5 51 +12 20−45 54+ 5:2 5

Trang 3

3

3+

203

15

;12

22

3223

26

42

11

3 2 4 3

2

4 + − − 2+ 3− 2− 3 3+ 5+ 3−2 5

6536

2005

152815

2

2492

2

1

512293

134+

n m n m

1

3 víi m<3b)

120

1111

168

1313

48

77

89

22

x x

b)

23

+

13

23+c)

321

1+

1

+

−Bµi tËp 12.Rót gän biÓu thøc:

a)

32

32

+

625

625

+

13

13+

−b)

32

32

+ +

32

32+

3232

32323232

3232

−++

−+

−+

−++

ab b b a a

b

b

a − + (a,b> ( 28−2 3+ 7) 7 + 84

Trang 4

13

1313

13

+

−+

13

1313

13

2121

21

13

132

1

+

−+

f)

322

323

22

32

−+

+++

Bµi tËp 15.§¬n gi¶n biÓu thøc:

d) (m+n)−2 mn e) 4x−4 xy+ y f) 5+ 24 + 5− 24Bµi tËp 16.Rót gän biÓu thøc:

a)

10099

1

43

13

2

12

1

1

++++

++

++b)

1009999100

1

4334

13

223

12

2

1

++

++

++

++c)

10099

1

43

13

2

12

1

1

−+

a

) 8− 32 + 72 6 12− 20−2 27+ 125 3 112 −7 216+4 54−2 252−3 96b

) 2 5− 125− 80 3 2− 8+ 50−4 32 2 18−3 80−5 147 +5 245−3 98c

) 27−2 3+2 48−3 75 3 2−4 18+ 32 − 50 2 3− 75+2 12− 147

d

) 20−2 45−3 80+ 125 6 12− 20−2 27+ 125 4 24−2 54 +3 6− 150

Trang 5

a a

1

1

a

a a

+

y x

y x xy

y x

y y x

x

b a

b b

a ab b

a

b b a a

−+

:KQ: 1

ab

b a a ab

b ab

a b

a

ab b

−+

ab a

b ab

a

b ab

b a ab

a

b a

21

y x y

x

y y x x y x

y x

2

121

−+

−+

x x x

x

x x x

x

KQ: x>2, A= 2x−2 1<x<2, A= 2Bµi tËp 19 Cho biÓu thøc:

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y

Bµi tËp 20 Cho biÓu thøc:

B2=

x

x x

x x

3

122

36

5

92

Bµi tËp 21 Cho biÓu thøc:

 −+

Trang 6

Bài tập 22 Cho biểu thức:

−+

b a b

a a b a

11

x x

−+

3

321

2332

1115

a)Rút gọn B5

b)Tìm giá trị của x khi B5 =

2

1

KQ:

a)

3

52+

Bài tập 24 Cho biểu thức:

++

23

22

3:

1

1

x x

x x

x x

x x

2

;b)

Bài tập 25 Cho biểu thức:

B7=

2

12.12

21

x x

Bài tập 26 Cho biểu thức:

B8=

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

Bài tập 27 Cho biểu thức:

+

12

)1)(

(.1

21

1

2

x

x x

x x

x

x x x x x

x x

a)Tìm x để B10 có nghĩa;

KQ:

a) ;b)

x

x +

−11

Trang 7

1

a a a

a a a a

a a

41

11

1

a)Rút gọn B12;

b) Tìm giá trị của B12 biết a =

62

62

Bài tập 31 Cho biểu thức:

2:1

11

1

x x

x

x x

x

a)Rút gọn B13;

b) Tìm giá trị của B13 biết x = 3+ 8 ;

c)Tìm giá trị của x khi B13 = 5

KQ:

a) 21

4

x

x

− ;b) -2;

c) GPTBH ta đợc x1=

5

1, x2= - 5

Bài tập 32 Cho biểu thức:

B14=

2

2:11

a a a a

a a

a

a

;b) ;

Bài tập 33 Cho biểu thức:

1:1

1

x x x x

x x

x x

a)Rút gọn B15;

b) Tìm giá trị của x sao cho B15 >3;

c)Tìm giá trị của x khi B15 = 7

x

x x

;b) ( x −1)2 +3>0∀x;c) Không tồn tại x TMBT

Trang 8

Bµi tËp 34 Cho biÓu thøc:

B16=

11

11

−+

x x

−+

2

2 2

4

42

22

23

2

a

a a

a a

a a

a a

a)Rót gän B17;

b) T×m gi¸ trÞ cña a sao cho B17 =1;

c)Khi nµo B17 cã gi¸ trÞ d¬ng, ©m

KQ:

a)3

4 2+

Bµi tËp 36 Cho biÓu thøc: B18=

−+

a

a a

b

a b

a

a

2:

KQ:

a)

)( a b a

b a

;b)a=4, b=36

Bµi tËp 37 Cho biÓu thøc:

B19 =

a

a a

a a a

a a

+

1

1:11

.11a)Rót gän B19;

b) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc B19

biÕt a = 27 + 10 2

KQ:

a) ( a +1)2;b) 38 + 12 2

Bµi tËp 38 Cho biÓu thøc:

B20 = 33 22 22 33

b ab b a a

b ab b a a

−+

KQ:

a)

b a

b a

+

;b) =3

x x

1

11:1

15+

− ;c)…

Bµi tËp 40 Cho biÓu thøc:

B22 =

x x

x x

x

+

−+

−+

+

2

16

53

22a)Rót gän B22;

;

Trang 9

b)Tính giá trị của B22 khi x =

32

2+c) Tìm x∈Z để B22∈Z.

b)

3

13

2 − ;c)…

Bài tập 41 Cho biểu thức:

x x

x x

x

x x

x x

1

11

1:1

)1

2

2 2

12++ ;

c)GPTBH

2

53

;2

53

2 1

2

2

3:

2

24

42

2

x x

x x x

x x

x x

4 2

x x

Bài tập 43 Cho biểu thức:

1

1:1

11

1

2

x x

x x

x

x x

)13(4

−+

c) GPTBH

3

132

;3

132

2 1

13

231:19

813

11

3

1

x

x x

x x

x x

;

b)

253

537++

++

+

1

11

11

2

x

x x

x

x x

x x

Trang 10

Bµi tËp 46 Cho biÓu thøc:

B28 =

1

11

11

1:1

11

KQ:

a)

)1(

12+

+

x x

x

; b)

)22)(

21(

322

++

x x x

x x

.1

141

11

Bµi tËp 48 Cho biÓu thøc:

2 1

)1(

2:12

21

2

a a

a

a a

1:1

1

2

a a a a

a a

++

=

a

a a A KQ

Bµi tËp 50 Cho biÓu thøc:

0y

0xVíi

xy y

x

y y x x y

x

y y x x y x

xy A

Bµi tËp 51 Cho biÓu thøc:

x x

x x

x x

x x

4

42

22

=

x

x A

KQ

5 = x− +

A KQ

Trang 11

231:19

813

11

x x

Bµi tËp 54 Cho biÓu thøc:

−+

36

9:19

3

7

x

x x

x x

x

x x

=

x A KQ

Bµi tËp 55 Cho biÓu thøc:

+

−+

315

2

25:

125

5

8

x

x x

x x

x

x x

+

=

x A KQ

Bµi tËp 56 Cho biÓu thøc:

=

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y x

a) Rót gän

b)TÝnh gi¸ trÞ cña A9 víi x=3, y=4+2 3

x y A

22

2:

2

14

710

a

a a

a a

a a

69: 10 = +

Trang 12

Bµi tËp 58 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 14

( 2 3 4)( ) ( 2( 3 2)( ) )

++

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bµi tËp 61 So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )

Trang 15

Ta có: ( )2

2003+ 2005 =2003 2005 2 2003.2005+ + =4008 2 2004 1 2004 1+ ( − ) ( + =) 4008 2 2004+ 2−1

b/ So sánh giá trị của M với 1

1

1 1

a a

a a

a a

a a a

a a

a

1 1

1 1

1

1

= +

Trang 16

x x x

x x

x

P

2

2 2

2 2

1

3 1

0 2

0 1 0

x

x x

3 2 1

0

x x x

x x x

x x

x

P

2

2 2

2 2

1

3 1

−+

=

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x

2

22

22

12

1

213

11

1

x x x

x x

x

x

x x

=

2

22

.21

213

11

( x)

x

x x

x x

x

x

x x

− +

=

2

2 3

2 1 3

1 1

x

x x x

2

1221

2

122

1 3

x x

Trang 17

33

9

3

33

11333

623

3

113313

2

33

1133

13

29

1133

13

2

2

2 2

2

=

−+

+

−++++

=

−+

−+++

=

−+

+++

x

x x x

x

x x

x x

x x

x x x x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

6 0

3

6 2 3

0 3

3 2

3 0 2 3

3 2

3 3

x x

x

x x

x

x x

0 6

x x

9 3 3

3

U x

x x

− +

Vậy với x = - 6; 0; 2; 4; 6; 12 thì A nhận giá trị nguyên

Bµi tËp 65 Cho biểu thức

x

x x

x

B

1

1.11

Trang 18

1

21.1

1

12

1

11

.1

1

11

+

++

=

+

−++

+

−+

+

++

+

−+

=

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x x x

x x

x x x

b/ Ta có B = x − 1 và B = 3, tức là x − 1 = 3 ⇔ x = 4 ⇔ x = 16 ( t/m đkxđ)

Vậy với x = 16 thì B = 3

Bµi tËp 66 Cho biểu thức

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

xy y

x

y y x x y x y x y x y x

A

+

+ +

3 3

:112

.11

xy y

x

y y x x y x y x y x y x

A

+

++

xy x y x xy

y x y x xy

y x

+

+ +

xy

y x

y x

xy xy

y

=+

y x

Trang 19

1.b) Với x = 1

2 thì P = - 3 – 2 2

Bai 69 : Cho biểu thức : A =

1

11

x x

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =

41

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để A = A

Hớng dẫn : a) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠ 1 Biểu thức rút gọn : A =

Trang 20

a) ĐKXĐ : a > 0 và a≠9 Biểu thức rút gọn : A =

3

2+

b) Với 0 < a < 1 thì biểu thức A >

2

1

Bai 71 : Cho biểu thức: A =

2 2

b) Ta xét hai trờng hợp :

+) A > 0 ⇔

1

2++ x

x > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)+) A < 2 ⇔

1

2++ x

b) Tính giá trị của P với a = 9

Trang 21

3 x 1 x

x 2 3

x 2 x

19 x 26 x x P

+

−+

−+

−+

=

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P khi x=74 3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Hớng dẫn :

a ) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠1 Biểu thức rút gọn :

3 x

16 x P

P= + c) Pmin=4 khi x=4

Bai 77 : Cho biểu thức

++

3

22:9

3333

2

x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm x để

2

1

P<− c Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Hớng dẫn :

a ) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠9 Biểu thức rút gọn :

3 x

3 P

Trang 22

−+ )

+

− )

Trang 23

+ )

Trang 24

a Rút gọn A.

b Tìm x để A < -1

2 ( KQ : A = 3

3

a

−+ )

Trang 25

−+ )

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:52

w