1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De 01 va Dap an De Thi Thu Dai Hoc 20112012

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. li độ bằng không khi vận tốc bằng không. vật tốc bằng không khi thế năng cực đại. li độ bằng không khi gia tốc bằng không. Đoạn mạch AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần [r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biếnH và một tụ điện có điện dung biến

đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

Câu 2: Một vật có khối lượng 0,4kg được treo vào lò xo có độ cứng k = 80 N/m Vật được kéo theo phương

thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng một đoạn 0,1m rồi thả cho dao động Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng:

Câu 3: Chọn câu SAI Đối với con lắc vật lí, khi dao động điều hòa thì

A li độ bằng không khi vận tốc bằng không. B vật tốc bằng không khi thế năng cực đại

C li độ bằng không khi gia tốc bằng không D vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu

Câu 4: Đặt điện áp u=U2 cosωtt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp.

Đoạn mạch AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có một tụ

điện với điện dung C Đặt ωt1= 1

2√LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng

Câu 5: Một vật dao động điều hòa phương trình có dạng x(t) = Acos(ωt + φ) (dao động biên độ nhỏ khi F) (dao động biên độ nhỏ khi Fms =

0) sẽ có động năng và thế năng là:

A W d=mωωt2A2

2

(ωtt+ ϕ); W t=kA2

2

(ωtt+ϕ ).

B W d=mωωt2A2

2 sin (ωtt+ ϕ); W t=kA2

2

(ωtt+ϕ ).

C W d=mωωt2A2

2

(ωtt+ ϕ); W t=kA2

2 cos(ωtt +ϕ).

D W d=mωωt2A2

2 sin (ωtt+ ϕ); W t=kA2

2 cos(ωtt +ϕ).

Câu 6: Êlectron là hạt sơ cấp nằm trong nhóm:

Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1 m/s Phương trình sóng của một

điểm) trên phương truyền sóng đó là u0 = 3cosπt (cm) Phương trình sóng tại một điểm M sau O và cách

O 25 cm là:

Câu 8: Vận tốc sóng phụ thuộc vào

Câu 9: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu gắn cố định Dây được kích thích cho dao động bằng một nam

châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng.

Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 10: Một chất có khả năng phát ra ánh sang phát quang với tần số 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước

sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang được?

A 0,40μH và một tụ điện có điện dung biếnm B 0,55μH và một tụ điện có điện dung biếnm C 0,38μH và một tụ điện có điện dung biếnm D 0,45μH và một tụ điện có điện dung biếnm

Câu 11: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có cảm kháng 10Ω và tụ điện có điện dung C = 2.10-4(F) mắc nối

tiếp Dòng điện qua mạch có công thức: i=22cos (100 πtt+πt /4)(A) Mắc thêm một điện trở thuần R

vào mạch bằng bao nhiêu để: Z = ZL + ZC

Câu 12: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π H, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 31,8

μH và một tụ điện có điện dung biếnF Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u = 100cos(100πt + π/6) (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

Trang 2

C i = cos(100πt - π/3) (A) D i = cos(100πt + π/3) (A)

Câu 13: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ điện thì

A u lệch pha ± π/2 so với i, tùy vào giá trị của ZL và ZC

B công suất tiêu thụ trên đoạn mạch P = UIsinφ) (dao động biên độ nhỏ khi F

C khi tần số dao động lớn thì dòng điện cản trở ít

D U = UL + UC

Câu 14: Tại thời điểm t, điện áp u=2002 cos(100 πtt+πt /2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

100√2 và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị

Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ cảm ứng B quay 300 vòng/phút tạo

bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) sẽ quay với tốc độ

Câu 16: Muốn giảm tần số dao động riêng của mạch LC xuống 4 lần thì

A giảm độ từ cảm của cuộn dây xuống một nửa

B giảm độ từ cảm của cuộn dây xuống còn ¼

C tăng điện dung của tụ điện lên 16 lần

D tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên

có li độ x = A đến vị trí x = - A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là

Câu 18: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt (A) Hệ số tự cảm cuộn

dây là 0,2 H Điện dung của tụ điện là

Câu 19: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Câu 20: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần

R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với vận tốc n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dùng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là √3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu với nguồn sáng S Cho S1S2

= 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1 m Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 cm Bước sóng λ của ánh sáng do nguồn S phát ra là

A λ = 0,6μH và một tụ điện có điện dung biếnm B λ = 6μH và một tụ điện có điện dung biếnm C λ = 0,06μH và một tụ điện có điện dung biếnm D λ = 16μH và một tụ điện có điện dung biếnm

Câu 22: Ống trực chuẩn trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng

Câu 23: Phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng λ = 0,56 μH và một tụ điện có điện dung biếnm Trong quang phổ hấp thụ

của Natri

A thiếu vắng vạch hấp thụ ở bước sóng λ > 0,56 μH và một tụ điện có điện dung biếnm

B thiếu mọi vạch hấp thụ ứng với các bước sóng λ > 0,56 μH và một tụ điện có điện dung biếnm

C thiếu mọi vạch hấp thụ ứng với các bước sóng λ < 0,56 μH và một tụ điện có điện dung biếnm

D thiếu tất cả các vạch hấp thụ khác ngoài vạch có λ ≥ 0,56 μH và một tụ điện có điện dung biếnm

Câu 24: Động năng ban đầu của các êlectron quang điện phụ thuộc vào

Câu 25: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của êlectron đối với vonfram là

7,2.10-19 J và bước sóng kích thích là 0,18 μH và một tụ điện có điện dung biếnm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng:

Câu 26: Khi cường độ dòng điện qua tế bào quang điện là 8 μH và một tụ điện có điện dung biếnA thì số êlectron quang điện đến được anốt trong

1 s sẽ là

Câu 27: Thuyết lượng tử cho rằng

Trang 3

A khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp thì nguyên tử hấp thụ năng lượng

B ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ

C quỹ đạo của tất cả êlectron hóa trị bằng nhau

D nguyên tử ở mức năng lượng càng cao thì càng bên vững

Câu 28: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về

A số nơtrôn trong h.nhân và số êlectron trên các quỹ đạo

B số prôtôn trong hạt nhân và số êlectron trên các quỹ đạo

C số nơtrôn trong hạt nhân

D số êlectron trên các quỹ đạo

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R

mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lược là UC1, UR1 và cosφ) (dao động biên độ nhỏ khi F1; khi biến trở

có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cosφ) (dao động biên độ nhỏ khi F2 Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1 Giá trị của cosφ) (dao động biên độ nhỏ khi F1 và cosφ) (dao động biên độ nhỏ khi F2 là:

Câu 30: Hiện tượng nào sau đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử?

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình sau:

x1 = 3sin(πt + π) (cm); x2 = 3cosπt (cm); x3 = 2sin(πt + π) (cm); x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình tổng hợp của vật

Câu 32: Sự xuất hiện cầu vòng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

Câu 33: Dùng một photon có năng lượng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 49Beđang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt

nhân X và hạt  Hạt  bay ra theo phương vuông góc với phương tới của photon và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy k.lượng các hạt tính theo đơn vị k.lượng n.tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong p.ứng này bằng:

Câu 34: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau

Câu 35: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với bình phương biên độ

B không đổi nhưng hướng thay đổi

C và hướng không đổi

D tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 36: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trên AC

với uAB=sin100πt (V) và uBC=√3 sin (100 πtt − πt /2) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC

Câu 37: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết rằng năng

lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEEX, ΔEEY, ΔEEZ với ΔEEZ < ΔEEX < ΔEEY Sắp xếp theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

Câu 38: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5 cm Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước

sóng 2 cm Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thao là

Câu 39: Kích thước các hạt sơ cấp vào cỡ

Câu 40: Sắp xếp đúng thứ tự kích thước giảm của các hạt là

Trang 4

A Phân tử ≥ nguyên tử ≥ hạt nhân ≥ nuclôn ≥ quac.

B Phân tử ≥ hạt nhân ≥ nuclôn ≥ quac ≥ nguyên tử

C Phân tử ≥ nuclôn ≥ quac ≥ nguyên tử ≥ hạt nhan

D Hạt nhân ≥ nuclôn ≥ quac ≥ phân tử ≥ nguyên tử

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ chọn làm 1 trong 2 phần A hoặc B

A Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Số A và số Z trong phản ứng hạt nhân X + n →  + Y thay đổi như thế nào?

Câu 42: Số nguyên tử (N0) có trong 200 g chất iốt phóng xạ (13153I) là

Câu 43: Khi một vật đang quay đều quanh trục quay của nó, với điểm M nằm cách trục quay một khoảng R sẽ

Câu 44: Thanh AB dài 7,0m có trục quay đi qua O có OA = 2,0m Tác dụng một lực 50N vào đầu A và 200N

vào đầu B đều có hướng đi xuống Hỏi phải đặt lực tácdụng 300N có hướng đi lên vào vị trí nào để thanh cân bằng (bỏ qua trọng lượng của thanh)

Câu 45: Một vật rắn đang quay đều quanh trục cố định ΔE với tốc độ góc 30 rad/s thì chịu tác dụng của một

moment hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút Biết momen quán tính của vật rắn này đối với trục ΔE là 10kg.m2 Moment hãm có độ lớn bằng

Câu 46: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và

cuộn cảm có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m Để thu được sóng điện từ

có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

Câu 47: Cho các biểu thức xác định moment quán tính của các vật như sau: a I = Ml2/12 ; b I = MR2; c I =

2MR2/5; d I = MR2/2; e I = Ml2/3 Khi xác định moment quán tính của hệ gồm (người + sàn quay), phải sử dụng biểu thức nào? Biết rằng người đó đứng ở mép của sàn quay và sàn quay quanh trục đi qua tâm sàn:

Câu 48: Moment động lượng của một vật rắn sẽ

A luôn luôn thay đổi

B thay đổi khi có ngoại lực

C thay đổi khi có moment ngoại lực tác dụng

D thay đổi hay không dưới tác dụng của moment ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng của moment lực

Câu 49: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200rad/s là 3000J Moment

quán tình của cánh quạt đó là:

Câu 50: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, moment quán tính của vật đối với trục

quay

C phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay D phụ thuộc tốc độ góc của vật

B Theo chương trình chuẩn (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Dao động là chuyển động có

A giới hạn trong không gian lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

B qua lại hai bên vị trí cân bằng nhưng không giới hạn không gian

C trạng thái chuyển động được lặp lại sau những khoảng thời gian như nhau

D lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn không gian

Câu 52: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho

biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của

Trang 5

dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

Câu 53: Phương trình dao động của con lắc lò xo có dạng: x = 4sinωt (cm) Biết rằng cứ sau những khoảng

thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng lại bằng ½ cơ năng Vận tốc góc của dao động là

Câu 54: Trong thép, sóng âm lan truyền với vận tốc 5000 m/s Nếu hai điểm gần nhất, tại đó các pha của sóng

khác nhau một góc π/2, cách nhau một khoảng bằng 1m, thì tần số của sóng đó là:

Câu 55: Người ta cấp hai nguồn điện như nhau cho hai động cơ điện hoàn toàn giống nhau Hai động cơ làm

việc với hai tải tiêu thụ ngoài khác nhau Động cơ thứ nhất với tải ngoài cân bằng moment lực M1 và động cơ thứ hai cân bằng với moment lực M2 > M1 So với cường độ dòng điện chạy qua động cơ thứ hai, cường độ dòng điện chay qua trong động cơ thứ nhất phải có giá trị như thế nào?

A Lớn hơn

B Nhỏ hơn

C Bằng nhau

D Muốn biết cường độ dòng nào lớn hơn phải sử dụng ampe kế để đo chúng

Câu 56: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi

gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

Câu 57: Urani 238 phân rã thành rađi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị bền chì 20682

Pb Hỏi 23892U

biến thành 20682

Pbsau bao nhiêu phóng xạ  và ?

Câu 58: Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định được tính bằng công thức Wđ = Iω2/2, trong đó

Câu 59: Cho dòng điện có tần số f = 50 Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất

của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây

là L = 1/π (H)

Câu 60: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng

theo chiều âm của trục tọa độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

Ngày đăng: 23/05/2021, 21:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w