1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu DH 5

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 42,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).. Phát biểu không đúng là.[r]

Trang 1

Câu 1 : Với mỗi mũi tờn là một phương trỡnh phản ứng, cỏc sản phẩm đều là sản phẩm chớnh, dóy chuyển

húa nào sau đõy đỳng?

A CH3OH →

CH4 →

HCHO →

CH2

=CH-COOCH3

B CH3OH → HCHO → HCOOCH3 → CH2=CH-COOH

C CH3OH →

HCOOH →

HCOOCH3

CH2

=CH-COOCH3

D CH3OH → HCHO → HCOOH → HCOOCH=CH2

Câu 2 : Cú 4 dung dịch KCl, C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4 đều cú nồng độ mol/l là 0,1M Khả năng dẫn

điện của cỏc dung dịch đú tăng theo thứ tự nào sau đõy:

A C2H5OH,

CH3COOH,

Na2SO4,

KCl

B CH3COOH, C2H5OH, Na2SO4, KCl

C CH3COOH,

C2H5OH,

KCl,

Na2SO4

D C2H5OH, CH3COOH, KCl, Na2SO4

Câu 3 : Nhỳng một thanh graphit phủ kim loại A húa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng thanh

graphit giảm 0,04 gam Tiếp tục nhỳng thanh graphit này vào dung dịch AgNO3 dư, khi phản ứng kết thỳc, khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (so với khối lượng thanh graphit sau khi nhỳng vào CuSO4) Kim loại X là

Câu 4 : A và B là cỏc dung dịch HCl cú nồng độ khỏc nhau Cho V lớt dung dịch A tỏc dụng với dung dịch

AgNO3 dư tạo ra 35,875 g kết tủa Trung hũa V’ lớt dung dịch B cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Trộn ẵ V lớt dung dịch A với ẵ V’ lớt dung dịch B được 2 lớt dung dịch C Nồng độ mol/lớt của dung dịch C là:

Câu 5 : Trong cỏc phản ứng oxi húa khử thỡ

A Fe3+ luụn

giữ vai trũ

chất khử

B HNO3 luụn đúng vai trũ là chất oxi húa

C Cl– luụn

luụn giữ vai

trũ là chất

bị oxi húa

D H2S luụn đúng vai trũ là chất khử

Câu 6 : X là este 2 chức tỏc dụng với dung dịch NaOH tạo ra 1 muối và 1 ancol, đều cú số mol bằng số

mol este, đều cú cấu tạo mạch thẳng Mặt khỏc, 2,58 gam X tỏc dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 gam muối X là

A etilenglicol

oxalat

B etilenglicol ađipat.

C đimetyl

malonat D đimetyl ađipat.

Câu 7 : Nguyờn tắc luyện thộp từ gang là:

A Tăng thờm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thộp.

B Dựng chất khử CO khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C Dựng O2 oxi húa cỏc tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thộp

D Dựng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thộp

ĐỀ THI MễN HểA (M đề 113) ã

Trang 2

C©u 8 : Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố

phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:

A. franxi và iot. B liti và flo C xesi và flo D liti và iot C©u 9 : Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của phản ứng tăng lên 4 lần Khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống

40oC thì tốc độ phản ứng sẽ:

A tăng 64 lần B. giảm 81 lần. C. giảm 64 lần. D tăng 81 lần C©u 10 : Cho hỗn hợp X gồm rượu metylic và hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit axetic tác

dụng hết với Na giải phóng ra 6,72 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este Công thức của 2 axit trong hỗn hợp X là

A C2H5COOH

C3H7COOH

B CH3COOH và C2H5COOH

C C3H7COOH

C4H9COOH

D HCOOH và CH3COOH

C©u 11 : Có các cặp nguyên tử với cấu hình electron hóa trị dưới đây:

(X) X1: 4s1 và X2: 4s24p5

(Y) Y1: 3d24s2 và Y2: 3d14s2

(Z) Z1: 2s22p2 và Z2: 3s23p4

(T) T1: 4s2 và T2: 2s22p5

Kết luận nào sau đây không đúng?

A Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị

B Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại

C Liên kết giữa X1 và X2 là liên kết ion

D Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị

C©u 12 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu

được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

C©u 13 : Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là

C©u 14 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO–

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

C©u 15 : Trong nước tự nhiên có lẫn một lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2 Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,

Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào dưới đây để loại đồng thời các muối trên?

A dung dịch

NaHCO3

B dung dịch Na2CO3

C dung dịch

NaOH D dung dịch K2SO4.

C©u 16 : Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với

dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là:

C©u 17 : Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 31,36 gam chất rắn m có giá trị là

Trang 3

C©u 18 : Cho các loại hợp chất hữu cơ mạch hở: (1) Ancol đơn chức no; (2) Anđehit đơn chức no; (3) ancol

đơn chức không no một nối đôi; (4) anđehit đơn chức không no một nối đôi C=C Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất trên thỏa là

C©u 19 : Dùng dung dịch KMnO4 0,02M để chuẩn độ 20 ml dung dịch FeSO4 xM sau khi axit hóa bằng

H2SO4 Khi dùng hết 20 ml dung dịch chuẩn thì bắt đầu chuyển màu hồng Giá trị của x là

C©u 20 : Cho sơ đồ sau:

Cr –––+ HCl –→ A –––+ Cl

2 –→ B –––+ NaOH + Br

2 –→ C ––– + H

2SO4 loãng–→ X

X là

A Cr2(SO4)3 B Na2CrO4 C Na2Cr2O7 D. Na[Cr(OH)

4]

C©u 21 : Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch không màu gồm NH4HCO3,

Na[Al(OH)4], C6H5ONa, C2H5OH Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt bốn dung dịch trên?

A. dung dịch NaOH. B khí CO2 C. dung dịch HCl. D. dung dịch BaCl

2

C©u 22 : Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch có nồng độ x % Biểu thức tính

nồng độ x % theo m và p là

C©u 23 : Este X có các đặc điểm sau:

– Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

– Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có

số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

D Chất Y tan vô hạn trong nước.

C©u 24 : Axit photphoric và axit nitric cùng phản ứng được với nhóm chất nào sau đây:

A KOH, K2O,

NH3,

Na2CO3

B MgO, KOH, CuSO4, NH3

C CuCl2,

KOH,

Na2CO3,

NH3

D KOH, Na2CO3, NH3, MgCl2

C©u 25 : Đun glixerol với axit H2SO4 đặc sinh ra hợp chất X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2 X không tác

dụng với Na Công thức cấu tạo của X là

A. CH2

=CH-CHO B. CHCHO.3-CH2- C. CHCH22=CH-OH D. CHCH33-CO-

C©u 26 : A có công thức cấu tạo là: (CH3)2CH-(CH2)5-CH(C2H5)-CH3 có tên quốc tế là;

A

2-etyl-8-metyl

nonan

B 1,1-đimetyl-7-etyl octan.

C

2-etyl-8,8-đimetyl

octan

D 2,8-đimetyl đecan.

C©u 27 : A có công thức CnHmO Biểu thức liên hệ giữa m và n để gốc hiđrocacbon trong A là no:

C©u 28 : Thủy ngân kim loại bị lẫn 1 lượng nhỏ tạp chất là Zn, Mg, Al, Cu, Fe Để thu được Hg tinh khiết

Trang 4

thì ta dùng dung dịch

A HCl loãng B. H2SO4 đặc,

nóng C. Hnguội.2SO4 đặc, D. HNOloãng.3

C©u 29 : Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một

oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

C©u 30 : Cho dung dịch chứa x mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Để thu được kết

tủa thì tỉ lệ T = x : y

C©u 31 : Tách nước từ ancol bậc 2 A thu được anken Cho 3 gam A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2

(đktc) Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 130oC thì sản phẩm tạo thành là

A. điisopropyl ete. B propen C but-2-en D. đisec-butyl ete. C©u 32 : Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thì thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm về khối lượng của axetilen trong hỗn hợp là

C©u 33 : Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (đktc) Mặt khác,

nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

A 9,8 và

propan-1,2-điol

B 4,9 và propan-1,2-điol.

C 4,9 và

propan-1,3-điol

D 4,9 và glixerol.

C©u 34 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ.

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit.

D Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích

glucozơ tạo nên

C©u 35 : Có 100 ml dung dịch A gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42– Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:

– Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa

– Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2 Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là

C©u 36 : Hợp kim của magie và sắt được dùng để bảo vệ mặt trong của tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ

Vai trò nào sau đây của magie trong hợp kim này là không đúng:

A Anot hy sinh bảo vệ kim loại.

B Mg trong tháp làm xúc tác cho phản ứng crackinh.

C Tăng độ bền của hợp kim so với sắt nguyên chất.

D Tăng tuổi thọ của tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ.

C©u 37 : Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu

được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol

CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)

C©u 38 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

C©u 39 : Hợp kim nào sau đây không phải là của Cu?

C©u 40 : 17,7 g một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 g kết tủa Công thức

của ankyl amin là

Trang 5

A C3H9N B C4H11N C C2H7N D CH5N.

C©u 41 : Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư đi qua ống đựng Ni nung nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ

sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng lên 11,8 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là

C©u 42 : Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000

đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

C©u 43 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxi kim loại bị

khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2 (đktc) thoát ra Trị số của m là

C©u 44 : Để điều chế 45,75 gam axit benzoic, người ta đun 46 gam toluen với dung dịch KMnO4 đồng thời

khuấy đều Sau khi phản ứng xong, khử KMnO4 còn dư, lọc bỏ MnO2 sinh ra, cô cạn nước lọc, để nguội rồi axit hóa nước lọc bằng dung dịch HCl thì thu được axit benzoic Hiệu suất của toàn bộ quá trình là

C©u 45 : Từ hai aminoaxit: glyxin và alanin tạo ra được bao nhiêu tripeptit?

C©u 46 : Cho sơ đồ phản ứng:

A –––to, làm lạnh nhanh–→ B + H2

B + D –––to, xt–→ E

E + O2 –––xt–→ F

F + B –––xt–→ G

nG –––xt, to, p–→ Polivinyl axetat

A là

etylic

C©u 47 : Đốt cháy hoàn toàn 10,752 lít (đktc) hỗn hợp gồm một anken X và một ankađien Y có cùng số

nguyên tử C thu được 1,92 mol CO2 Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A. C4H8 và

C4H6 B. CC55HH108. và C. CC33HH64 và D. CC66HH1210 và

C©u 48 : Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại Khi ở anot thu được 3,36 lít khí clo (đktc)

thì ở catot thu được 11,7 g kim loại Đặc điểm đúng khi nói về kim loại trên là

A Có tính khử mạnh hơn nhôm nhưng yếu hơn natri.

B Có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

C Có thể điều chế kim loại đó bằng phương pháp điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng.

D Thuộc nhóm kim loại kiềm thổ.

C©u 49 : Cho các dung dịch:

X1: NaHCO3 X4: NaNO3

X2: CuSO4 X5: MgCl2

X3: (NH4)2CO3 X6: KCl

Cho kim loại bari đến dư vào các dung dịch ở trên thì dung dịch nào không thu được kết tủa?

A X4, X6 B X1, X4, X5 C X1, X3, X6 D X1, X4, X6

C©u 50 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,

NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Trang 6

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 23/05/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w