1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi cuoi hoc ki 2 lop 3

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Lớp 3 – Năm học 2011-2012( thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên :

Lớp :

Ngời coi 1: Ngời coi 2: Điểm Ngời chấm :

Ngời chấm : Số mật mã Phần I: trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng 1 Kết quả của phép cộng 46 287 + 37 605 là: A 83 882 B.83 892 C 73 883 D 73 892 2 Số gồm 5 chục nghìn , 6 nghìn , 6 chục , 8 đơn vị viết là : A 5 668 B 50 668 C 56 068 D 56 608 3 Chữ số 5 trong phép cộng 16 570 chỉ : A 5 đơn vị B 5 chục C 5 trăm D 5 nghìn 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S a ) Số liền trớc của 47 238 là 47 239 b) Số liền sau của 26 531 là 26 532 5 Kết quả tính 7 x 9 + 108 là: A 63 B 738 C 171 D 161 6 Có 48 cái cốc đóng đều vào các hộp , mỗi hộp 6 cái Đóng đợc số hộp là : A 6 hộp B 7 hộp C 8 hộp D 9 hộp Phần II: tự luận ( 7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 21 375 + 483 83 516 - 4345 10 314 x 5 18 240 : 8 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2: ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức: 10 244 + 43 217 x 2 = ………

………

………

Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x x x 3 = 1791 ………

x : 3 = 37 083 – 24 658 ………

……… ………

……… ……… Bài 4: ( 2 điểm) Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều rộng là 15m , chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi của mảnh vờn đó

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5 : ( 1 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống 3 1 x 3 3 6 Đáp án bài kiểm tra cuối học kì II môn toán Lớp 3 – Năm học 2011-2012( thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên :

Lớp :

Ngời coi 1: Ngời coi 2: Điểm Ngời chấm :

Ngời chấm : Số mật mã Phần I: trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng 2 Kết quả của phép cộng 46 287 + 37 605 là: A 83 882 B 83 892 C 73 883 D 73 892 2 Số gồm 5 chục nghìn , 6 nghìn , 6 chục , 8 đơn vị viết là : A 5 668 B 50 668 C 56 068 D 56 608 3 Chữ số 5 trong phép cộng 16 570 chỉ : A 5 đơn vị B 5 chục C 5 trăm D 5 nghìn 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S a ) Số liền trớc của 47 238 là 47 239 S b) Số liền sau của 26 531 là 26 532 Đ

Trang 3

A 63 B 738 C 171 D 161

6 Có 48 cái cốc đóng đều vào các hộp , mỗi hộp 6 cái Đóng đợc số hộp là :

A 6 hộp B 7 hộp C 8 hộp D 9 hộp

Phần II: tự luận ( 7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

21 375 + 483 = 21 858 83 516 – 4345 = 79

171

10 314 x 5= 51 570 18 240 : 8 = 2 280

Bài 2: ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

10 244 + 43 217 x 2 = 10 244 + 86 434

= 96 678

Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x

x x 3 = 1791

x = 1791 : 3

x = 597

x : 3 = 37 083 – 24 658

x : 3 = 12 425

x = 12 425 x 3

x = 37 275

Bài 4: ( 2 điểm) Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều rộng là 15m , chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi của mảnh vờn đó

Bài giải Chiều dài mảnh vờn là :

15 x 2 = 30 (m) Chu vi mảnh vờn là : (30 + 15 ) x 2 = 90 (m)

Đáp số : 90m Bài 5 : ( 1 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống

3 1 2

9 3 6

Ngày đăng: 23/05/2021, 14:21

w