Nếu đun toàn bộ lượng bezen trên với brom lỏng dư có mặt bột sắt làm chất xúc tác, người ta thu được 47,1g brom benzen.b. - Chất lỏng nào khi cho vào nước thấy có chất lỏng không tan nổ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGŨ LẠC MA TRẬN ĐÊ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2011- 2012
MƠN HĨA HỌC- KHỐI 9
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
ở mức cao hơn
1 Khái niệm
về hợp chất
hữu cơ
Số câu hỏi 1
(10%)
2 Hợp chất
hiđrocacbon
Số câu hỏi 1
(40%)
3 Dẫn xuất
hiđro cacbon
Số câu hỏi 1
Cââu 2 Cââu 32
Cââu 4
3
(50%)
Tổng số câu
Tổng số
điểm
3
3 (30%)
2
4 (40%)
1
3 (30%)
6
10 (100%)
Giáo viên bộ mơn
Thạch Thị Si Tha
Trang 2TRƯỜNG THCS NGŨ LẠC ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 9
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Câu 1 (1 điểm): Hãy viết phương trình phản ứng chứng tỏ rằng metan và benzen đều tham gia phản ứng thế
Câu 2 (1 điểm): Viết phương trình phản ứng của các chất sau:
a Rượu etylic và Kali
b Axit axetic và Canxihiđroxit
Câu 3 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện sự chuyển đổi sau:
C2H4 (1) C2H5OH (2)
CH3COOC2H5 (4) CH3COONa Câu 4 (1.5 điểm): Có ba lọ không nhãn đựng ba chất lỏng là: Rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu etylic Chỉ dùng nước và quỳ tím, hãy phân biệt các chất lỏng trên
Câu 5 (1 5 điểm): Hợp chất hữu cơ là gì? Hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào? Mỗi loại cho một ví dụ minh họa
Câu 6 (3 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 15 6g benzen Hãy tính:
a Thể tích không khí cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn (biết rằng thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí)
b Nếu đun toàn bộ lượng bezen trên với brom lỏng dư có mặt bột sắt làm chất xúc tác, người ta thu được 47,1g brom benzen Hãy tính khối lượng brom tham gia phản ứng
( Cho biết: C = 12 , H = 1 , Br = 80)
Giáo viên ra đề
Thạch Thị Si Tha
Trang 3TRƯỜNG THCS NGŨ LẠC ĐÁP ÁN THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2011-2012
MễN: HểA HỌC- KHỐI 9
1 CH4 + Cl2⃗anhsang CH3Cl + HCl
C6H6 + Br2 botFe t C6H5Br + HBr
0.5 0.5
2 a 2C H OH2 5 2K 2C H OK H2 5 2
b 2CH COOH Ca OH3 ( ) 2 (CH COO Ca3 ) 2 2H O2
0.5 0.5
3
(1) CH2 = CH2 + H2O axit C2H5OH
(2) C2H5OH + O2 ⃗ MengiamCH3COOH + H2O
(3) CH3COOH + C2H5OH
o
H SO ,đặc, t
(4) CH3COOC2H5 + NaOH ⃗t ∘CH3COONa + C2H5OH
0.5 0.5 0.5 0.5
4
- Cho quỳ tớm vào ba chất lỏng trờn, chất lỏng nào làm đổi màu
quỳ tớm thành đỏ là axit axetic
- Cho nước vào hai chất lỏng cũn lại, chất nào tan hoàn toàn là
rượu etylic
- Chất lỏng nào khi cho vào nước thấy cú chất lỏng khụng tan nổi
lờn trờn là dầu ăn tan trong rượu etylic
0.5
0.5 0.5
5 - Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, COcỏc muối cacbonat kim loại…) 2, H2CO3,
- Hợp chất hữu cơ được phõn thành hai loại:
+ Hợp chất hiđro cacbon: Phõn tử chỉ cú hai nguyờn tố C và H
Vớ dụ: CH4
+ Dẫn xuất hiđro cacbon: Ngoài cacbon và hiđro, trong phõn tử
cũn cú cỏc nguyờn tố khỏc như: Oxi, Nitơ, Clo…Vớ dụ: C2H5Br
0.5
0.5 0.5
6
a Soỏ mol cuỷa 15.6g benzen
15 6
78 =0,2 mol 2C6H6 + 15O2⃗t ∘12CO2 + 6H2O
2 mol 15 mol 12 mol 6mol
0.2mol 1 5mol 1.2mol 0.6 mol
0.5 0.5
Trang 4Thể tích Khí oxi (đktc)
V❑O
2= n22 , 4=¿ 1.5 ´ 22,4 = 33 6 (lít) Thể tích Không khí cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn:
VKK=V O2×5=¿ 33.6 5 = 168 (lít)
b Số mol của 47.1g brombenzen
47 1
157 =0,3 mol
C6H6 + Br2⃗Fe ,t ∘C6H5Br + HBr
1mol 1mol
0,3mol 0.3 mol
Khối lượng Br2 tham gia phản ứng:
m=n× M=0 3 × 160=48(g)
0.5 0.5
0.25
0.25
0.5
Giáo viên ra đáp án
Thạch Thị Si Tha