Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) , biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất. Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường t[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số yx42mx2 m 1 (1) , với m là tham số thực
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1
2.Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một
tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Câu II: (2 điểm)
3sin 2 cos(sin cos )
Câu IV: (1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a ,
BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3
II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: ( 2 điểm)
1 Cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương trình xy10 Phương trình đường cao vẽ từ B là: x2y20 Điểm M(2;1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):
2 2 2
x y z x y z Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại
A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P)
Câu VII.a: ( 1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:
z i z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: ( 2 điểm)
ĐỀ 001
Trang 21 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A cĩ chu vi bằng 16, A,B thuộc đường
thẳng d: 2 2x y 2 20 và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
2 Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC cĩ: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2)
Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC
Câu VII.b:( 1 điểm) Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5
-Hết -
ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A
Mơn thi : TỐN Phần chung:
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x 2
2x 3
(1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a;
CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo
a
Câu V (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn x(x+y+z) = 3yz, ta có (x + y)3+ (x + z)3 + 3(x + y)(x + z)(y + z) 5(y + z)3
Phần riêng: (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6, 2) là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Điểm M (1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S) : x2 + y2 +
z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0 Chứng minh rằng: mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó
Câu VII.a (1,0 điểm) Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: z2+2z+10=0 Tính giá trị của biểu thức A = z12 + z22
B Theo Chương trình Nâng Cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
ĐÊ 002
Trang 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn (C) Tìm m để cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích IAB lớn nhất
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và 2 đường thẳng 1 :
Câu VII.b (1,0 điểm)
Gỉai hệ phương trình : 2 2
1 2
Trang 42 Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thẳng y = x hoặc y = -x Nghĩa là:
f’(x0) = 1 2
0
1
1(2x 3)
cos 3 s in s in2 3 cos 2
t = -2 Vậy x = -2
Câu III
Trang 52 2
Trang 6Vậy tâm đường tròn là J (3; 0; 2)
Bán kính đường tròn r = 2 2
R IJ 25 9 4
Câu VII.a ’ = -9 = 9i2 do đó phương trình z = z1 = -1 – 3i hay z = z2 = -1 + 3i
A = z12 + z22 = (1 + 9) + (1 + 9) = 20
B Theo Chương trình Nâng Cao
Câu VI.b 1 (C) : x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 có tâm là I (-2; -2); R = 2
Giả sử cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Kẻ đường cao IH của ABC, ta có
S ABC = 1IA.IB.sin AIB
Trang 7 35t2 - 88t + 53 = 0 t = 1 hay t = 53
35 Vậy M (0; 1; -3) hay M 18 53 3; ;
Mơn thi : TỐN, khối B, D
Thời gian làm bài : 180 phút, khơng kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà hai tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đĩ song song với nhau
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: (1 + 2cos3x)sinx + sin2x = 2sin2 2x
Câu III (1,0 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ln (x22 2 1)
, trục hồnh, trục tung và đường
thẳng x = e 1
Câu VI (1,0 điểm)
Cho hình lăng trụ ABC.ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA = 2a và đường thẳng AA tạo với mặt phẳng (ABC) một gĩc bằng 600 Tính thể tích khối tứ diện ACAB theo a
Câu V (1,0 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phương trình 3
3 2
x 3x 1 a x x 1 cĩ nghiệm
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2,0 điểm)
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d cĩ phương trình : x 1 y 7 z 3
Trang 82 Kí hiệu l là hình chiếu vuông góc của d trên (P) Viết phương trình tham số của đường thẳng l
Câu VIIa (1,0 điểm)
Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3
= 9 + 14i
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình : x 1 y 7 z 3
phẳng (P) có phương trình : 3x – 2y – z + 5 = 0
1 Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
2 Kí hiệu l là giao tuyến của (P) và mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng l
Câu VIIb (1,0 điểm)
Cho số phức z = 1 + 3i Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5
………Hết………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Do đó: + Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 2) và (0 ; + )
+ Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2 ; 0)
0,50
Cực trị: + Hàm số y đạt cực tiểu tại x = – 2 và yCT = y(–2) = 0;
+ Hàm số y đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = y(0) = 4
0
4
Trang 9 Đồ thị:
Đổ thị cắt trục tung tại điểm (0 ;
4), cắt trục hoành tại điểm (1 ; 0)
và tiếp xúc với trục hoành tại
Trang 10IV
(1,0
điểm)
Do SA = SB = AB (= a) nên SAB là tam giác đều
Gọi G và I tương ứng là tâm của tam giác đều SAB và tâm của hình vuông ABCD
Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD
P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1
Suy ra trục tung không có điểm chung với đường tròn (C) Vì vậy, qua một điểm bất kì trên
Xét điểm M(0 ; m) tùy ý thuộc trục tung
Qua M, kẻ các tiếp tuyến MA và MB của (C) (A, B là các tiếp điểm) Ta có:
Dễ thấy, không có m thỏa mãn (*)
Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; 7) và (0 ; 7 )
I S
Trang 11Vì H d nên tọa độ của H có dạng : (1 + 2t ; 1 + t ; t)
Suy ra, khi khai triển P thành đa thức, x2
chỉ xuất hiện khi khai triển 0 6
Suy ra, khi khai triển P thành đa thức, x3
chỉ xuất hiện khi khai triển 0 5
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn thi: TOÁN; Khối A
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
2 Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thì (C ) tại 2 điểm phân biệt A và B
Gọi k1 và k1 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với ( C ) tại A và B Tìm m để tổng k1 + k1 đạt giá trị lớn nhất
sin ( 1) osxsin cos
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a; hai mặt
phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng SM và song song với BC, cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bẳng 60o Tính thể tích khối
chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a
Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc đoạn 1; 4 và x y x, z.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN RIÊNG(3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x+ y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2
+ y2 – 4x – 2y = 0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc Qua M kẻ các đường tiếp tuyến MA, MB đến (C) ( A, B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(2;0;1), B(0; -2; 3)và mặt phẳng (P) : 2x – y – z + 4= 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm tất cả các số phức z, bết z2
= 2 + z
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b( 2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : x2
/4 + y2/1 = 1 Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E), có hoành
độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất
2.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu x2
+ y2 + z2 – 4x – 4y – 4z = 0 và điểm A(4;4;0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết B thuộc (S) và tam giác OAB đều
Câu VII.b (1,0 điểm) Tính môđun của số phức z, biết (2z -1)(1+i) +(z+ 1)(1-i) = 2-2i
Trang 13-Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… …….Số báo danh: ………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn thi: TOÁN; Khối B
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
yx ( m )x m (1), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, O là gốc tọa độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
Câu V (1,0 điểm) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2
+ b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng : x – y – 4 = 0 và d : 2x – y – 2 = 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng tại điểm M thỏa mãn OM.ON
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
ĐỀ 005
Trang 141 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B 1;1
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 5
x y z
và hai điểm A (-2; 1; 1); B (-3; -1; 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức
3
1
i z
Họ và tên thí sinh:……… …….Số báo danh: ………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn thi: TOÁN; Khối D
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k +1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
4 0
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a; mặt phẳng
(SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB = 2 a 3 và SBC = 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a
Câu V (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(-4; 1), trọng tâm G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x y 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng : 1 3
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết : z (2 3 )i z 1 9i
B Theo chương trình Nâng cao
ĐỀ 006
Trang 15Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy, cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2
+ y2 2x + 4y 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3
Họ và tên thí sinh:……… …….Số báo danh: ………
Trang 20ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐH KHỐI B-2011 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: 1 Khảo sát, vẽ (C) :
m = 1 y = x4 – 4x2 + 1
D = R, y’ = 4x3
– 8x, y’ = 0 x = 0 hay x = 2Hàm số đồng biến trên ( 2; 0) và ( 2; +), nghịch biến trên (-; 2) và (0; 2)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 và yCT = -3
1 Phương trình đã cho tương đương :
2sinxcos2x + sinxcosx = 2cos2x – 1 + sinx + cosx
sinxcosx (2cosx + 1) = cosx (2cosx + 1) – 1 + sinx
cosx(2cosx + 1)(sinx – 1) – sinx + 1 = 0
sinx = 1 hay cosx(2cosx + 1) – 1 = 0
Trang 21Với t = 0 : 3 2 x 6 2x x = 6
5 Với t = 9 : 3 2 x 6 2x = 9 (điều kiện : -2 x 2)
2 x 3 2 2x 2 + x = 9 + 12 2 x +4(2 – x)
12 2 x 5x15 (vô nghiệm) Cách khác : Đặt u = 2x và v = 2x (u, v 0), phương trình đã cho trở thành:
5 suy ra: 2 – x =
4
5 x = 6
5Với u = 2v + 3 ta có (2) (2v + 3)2 + v2 = 4 5v2 + 12v +5 = 0 (VN vì v 0)
sin3
0 0
3cos cos
2 cos3
3 sin 1
xdx x
2 1 sin 1
3 2 sin 1
x x
a
Gọi B2 là điểm chiếu của B1 xuống mặt phẳng ABCD
Vậy d (B1, A1BD) chính là đường cao vẽ từ B2 của OB2B
2
2 ( )
I
Trang 22Đặt t = a b
ba, ta suy ra : 2t + 1 2 2 t2 4t2 – 4t – 15 0 t 5
2Mặt khác: P =
N = ON : at1 – bt1 – 4 = 0 t1 = 4
a b (a b)
M = ON d : 2at2 – bt2 – 2 = 0 t2 = 2
2a b (2a b) Suy ra : N 4a ; 4b
Với x = -3 thì y = -7 Điểm M (4; -7; 6)
Với x = 5 thì y = 9 Điểm M (5; 9; -11)
Câu VII.a Gọi z = x + yi 0 với x, y R
Trang 235 3
1 0
i z
1 Ta có phương trình BD : y = 1, phương trình EF : y = 3, nên
BD // EF ABC cân tại A
A
D
Trang 24ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐH KHỐI D-2011 Câu I :
Pt sin2x + 2cosx sinx 1 = 0 2sinxcosx + 2cosx (sinx + 1) = 0
2cosx (sinx + 1) (sinx + 1)= 0 (2cosx 1)(sinx + 1) = 0
Trang 25Gọi H là hình chiếu của S xuống BC
Vì (SBC) (ABC) nên SH (ABC)
2
1,
u u
/(u) =
2 2
Trang 26Vậy hệ có nghiệm (1)có nghiệm thuộc 1; 2 3
A là giao điểm của đường thẳng và đường thẳng AC nên tọa độ A là nghiệm
Gọi z = a + bi (a, b R) Khi đó z (2 + 3i)z = 1 – 9i a + bi – (2 + 3i)(a –bi) = 1 – 9i
–(a + 3b) + (3b –3a)i = 1 –9i 3 1 2
Trang 27Vậy GTLN là 17
3 và GTNN là 3
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Mụn thi : TOÁN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Cõu I (2,0 điểm)
Cho hàm số y=-x3
+3x2-2 (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm trên đ-ờng thẳng (d): y=2 các điểm kẻ đ-ợc ba tiếp tuyến đến đồ thị (C )
Cõu IV(1,0 điểm) Cho hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’ cú đỏy là tam giỏc đều cạnh a, hỡnh chiếu vuụng gúc của A’
lờn măt phẳng (ABC) trựng với tõm O của tam giỏc ABC Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết
khoảng cỏch giữa AA’ và BC là a 3
II PHẦN RIấNG (3,0 điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trỡnh Chuẩn
Cõu VI.a( 2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng:x3y 8 0, ' :3x4y100và
điểm A(-2 ; 1) Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xỳc với
Trang 28Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 4 y – 5 = 0 và (C2): x2 + y2 - 6x + 8y + 16 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
2.Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:
Trang 29Câu Ý Nội dung Điểm
* Hàm số nghịch biến trên ( -;1) và ( 3; +); đồng biến trên ( 1; 3)
* Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và yCT = -2; hàm số đạt cực đại tại x = 2 và yCĐ = 2
* Đồ thị :
f(x)=-x^3+3x^2-2
-4 -2
2 4
x y
Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị ( C) hệ (I) có 3 nghiệm x phân biệt PT(3)
có hai nghiệm phan biệt khác 2 0 1 hoÆc m>5/3
m f
0,25
Trang 30t
t t
2
11
Trang 31BC AM
' BC(A'AM)
Kẻ MH AA',(do A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)
AM A HM
AM A BC
)'(
.Vậy HM là đọan vơng gĩc chung của
AA’và BC, do đĩ
4
3)
BC,A'
44
3a3
3aAH
HM.AOO'
Thể tích khối lăng trụ:
12
3aa2
3a3
a2
1BC.AM.O'A2
1S
.O'AV
+ (y + 3)2 = 25
0,25 0,25 0,5
2 Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2 (P) suy ra B(2; 3; 1)
Đường thẳng thỏa mãn bài tốn đi qua A và B
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là u(1; 3; 1)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là: 1 2
Dễ dàng nhận thấy phương trình có nghiệm Z1 = –1, sau đó bằng cách chia đa
Trang 32VIIa thức hoặc Honer ta thấy phương trình có nghiệm thứ hai Z2 = 2 Vậy phương
Trang 33Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án quy định
-Hết -
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
III PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m0
2.Xác định m để hàm số (1) có hai điểm cực trị tại x x , đồng thời thỏa: 1, 2
Câu IV: (1điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy bằng a góc hợp bởi giữa (ABC’)
và (BCC’B’) một góc Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ
Câu V:(1điểm) cho x,y,z thỏa xyyzzx5 Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2
P x y z
IV PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: ( 2 điểm)
1 Cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương trình xy10 Phương trình đường cao vẽ từ B là: x2y20 Điểm M(2;1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):
2 2 2
x y z x y z Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại
A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P)
Câu VII.a: ( 1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:
z i z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
ĐỀ 008
Trang 341 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc đường
thẳng d: 2 2x y 2 20 và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2)
Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC
Câu VII.b:( 1 điểm) Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5
-Hết -
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = BC = 2a, AD
= 4a Cạnh SA = 4a vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD Tính thể tích khối chóp S.BCNM
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II Phần riêng (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y22x2y14 0 có tâm I và đường thẳng (d): x y m 0 Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời diện tích tam giác IAB lớn nhất 2) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;0;4,N1;1;2 và mặt cầu (S):
2 2 2 2 2 2 0
x y z x y Viết phương trình mặt phẳng (P) qua MN và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phứcz thỏa mãn
z 5 3i 3
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
ĐỀ 009
Trang 351) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, biết A(3; 4), trực tâm H(1; 3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(2;0) Viết phương trình đường thẳng BC
2) Trong không gian Oxyz cho điểm I(2; 3; - 4) Viết phương trình mặt cầu có tâm I và cắt mặt phẳng tọa
độ (Oxy) theo một đường tròn (C), biết (C) tiếp xúc với trục Ox
Câu VII.b (1,0 điểm) Cho số phức
1111
i z
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:………, số báo danh:………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2012
I,1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = x 3
-∞ -4 KL: - đồng biến ; 2 ; 0; , nghịch biến2; 0
- Cực đại: x cđ = -2;ycđ =0, cực tiểu: xct = 0 ; yct = -4
0,25
0,25 + Đồ thị:
2 4 6 8
Trang 36+Lý luận pt đã cho là pt hoành độ giao điểm của đồ thị f(x) và đường thẳng y = m.Từ đồ
thị suy ra pt đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m = 0 0,25
Điều kiện: cosx ≠ 0
Biến đổi PT về: cos2x(1 + sin2x − cos2x) = cos2
x (2sinx + 2cosx) 1 + sin2x − cos2x = 2(sinx + cosx) ( vì cosx ≠ 0) 0,25 (sinx + cosx)2 – (cos2x − sin2x) − 2(sinx + cosx) = 0
(sinx + cosx)[sinx + cosx − (cosx − sinx) − 2] = 0
(sinx + cosx)(2sinx − 2) = 0
0,25
sinx + cosx = 0 hoặc 2sinx − 2 = 0
Nếu x = − 1 thì y = 0 Cặp (x; y) = (− 1; 0) không phải là nghiệm của hệ
Với x ≠ − 1, chia 2 vế của (*) cho (x + 1)3, ta được
Trang 37x x
Thay x tìm được vào (***), được y = 1
6 (thỏa điều kiện ban đầu)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (−4
12
3 2
+Kẻ SH BM.Vì MN//AD; AD (SAB) nên MN (SAB)MN SH
Từ đó SH (BCNM) Vậy SH là đường cao hình chóp S.BCNM
0,25 + Kẻ AK BM, suy ra AK = SH Tam giác ABM vuông cân tại A suy ra
+BCNM là hình chữ nhật với diện tích:
SBCNM = BC.BM = 2a 2a 2= 4a2 2 0,25 + Vậy : VS.BCNM = 1SBCNM.SH 4a2 2.a 2 8a 3
Trang 38Ghi chú: Học sinh có thể sử dụng phương pháp tọa độ để giải
Áp dụng BĐT giữa trung bình cộng – trung bình nhân (TBC - TBN) ta có:
Do vậy đường tròn (C) có tâm I(-1;1) và bán kính R4
Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B d I d , 4 0,25
Trang 39Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ 0974477839 39
IAB
S IA IB AIB R AIB AIB
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi sin AIB = 1 AIB900
Suy ra tam giác IAB vuông cân tại I Do vậy
2 cặp cạnh đối diện song song)
Do đó hai đường chéo BC và HD cắt nhau
tại trung điểm M của mỗi đường , suy ra
IM là đường TB của tam giác AHD
0,25
A