Là phương pháp khá hữu hiệu đối với các bài toán đại số, trong giải phương trình bậc cao cũng vậy, người ta thường đặt ẩn phụ để chuyển phương trình bậc cao về phương trình bậc thấp hơn[r]
Trang 1hoc360.ne t
Chủ đề 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Để giải một phương trình bậc lớn hơn 3 Ta thường biến đổi phương trình đó về một trong các dạng đặc biệt đó là:
1 Phương pháp đưa về dạng tích: Tức là biến đổi phương trình:
0
0
f x
g x
Đưa về một phương trình tích ta thường dùng các cách sau:
Cách 1: Sử dụng các hằng đẳng thức đưa về dạng:a2b2 0,a3b3 0,
Cách 2: Nhẩm nghiệm rồi chia đa thức: Nếu x là một nghiệm của phương trình a f x 0 thì ta luôn có sự phân tích: f x x a g x Để dự đoán nghiệm ta dựa vào các chú ý sau:
Chú ý:
Cách 3: Sử dụng phương pháp hệ số bất định Ta thường áp dụng cho phương trình bậc bốn
Đặc biệt đối với phương trình bậc 4: Ta có thể sử dụng một trong các cách xử lý sau:
Phương trình dạng: x4 ax2bxc
Phương pháp: Ta thêm bớt vào 2 vế một lượng: 2mx2m2 khi đó phương trình trở thành:
Ta mong muốn vế phải có dạng: 2
(AxB)
m a
m
Phương trình dạng: x4ax3 bx2cxd
Ta sẽ tạo ra ở vế phải một biểu thức bình phương dạng:
2 2
2
a
Bằng cách khai triển biểu thức:
2
Ta thấy cần thêm vào hai vế một lượng:
2
2
4
a
khi đó phương trình trở thành:
Trang 2hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
Bây giờ ta cần:
2
2
4
?
4
VP
a
m a
Ta sẽ phân tích để làm rõ cách giải các bài toán trên thông qua các ví dụ sau:
Ví dụ 1)
Giải các phương trình:
a) 4 2
x x x
b) x422x28x770
c) 4 3 2
x x x x
d) x42x35x26x 3 0
Lời giải:
a) x410x2 x 200 x4 10x2 x 20
Ta thêm vào 2 vế phương trình một lượng: 2mx2m2
Khi đó phương trình trở thành: x42mx2m2 (10 2 ) m x2 x m220
Ta có 1 4( 2 20)(10 2 ) 0 9
2
Ta viết lại phương trình thành:
x x x x x x
2
2
x
x x x x x x
Ta thêm vào 2 vế phương trình một lượng: 2 2
2mx m
Khi đó phương trình trở thành: x42mx2m2 (22 2 ) m x28xm277
Ta viết lại phương trình thành:
( 2 7)( 2 11) 0
1 2 3
x
x
c) Phương trình có dạng: 4 3 2 4 3 2
x x x x x x x x
Trang 3hoc360.ne t
Ta tạo ra vế trái dạng: 2 2 4 3 2 2
(x 3xm) x 6x (9 2 ) m x 6mxm
Tức là thêm vào hai vế một lượng là:(9 2 ) m x26mxm2 phương trình trở thành:
(x 3xm) (2m1)x (6m2)xm Ta cần 1
2
'VP (3m 1) (2m 1)(m 1) 0 m 0
Phương trình trở thành: 2 2 2
(x 3 )x (x1)
2 3
2 3 ( 4 1)( 2 1) 0
1 2
1 2
x x
x x
d) Phương trình đã cho được viết lại như sau: 4 3 2
x x x x
Ta tạo ra phương trình: (x2 x m)2 (2m6)x2(2m6)xm2 3
Ta cần:
2 6 0
1 'VP ( 3) (2 6)( 3) 0
m
m
Phương trình trở thành: 2 2 2
(x x 1) (2x2)
2
2
x
x
Ví dụ 2)
a) Giải phương trình:x44x212x 9 0 (1)
b) Giải phương trình: 4 2
x x x
c) Giải phương trình:2x410x311x2 x 1 0 (4)
Lời giải:
a) Ta có phương trình 4 2
(1.1)
2
2
Vậy phương trình có hai
nghiệm x1;x3
Trang 4hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
b) Phương trình 4 2 2
2
2
2
x
x
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm 3 29; 3 5
c) Ta có phương trình
2
2
2
x
x
2 Phương pháp đặt ẩn phụ:
Là phương pháp khá hữu hiệu đối với các bài toán đại số, trong giải phương trình bậc cao cũng vậy, người ta thường đặt ẩn phụ để chuyển phương trình bậc cao về phương trình bậc thấp hơn
Một số dạng sau đây ta thường dùng đặt ẩn phụ
Dạng 1: Phương trình trùng phương: 4 2
ax bx c a (1) Với dạng này ta đặt tx t2, ta chuyển về phương trình:0 at2 bt c 0 (2)
Chú ý: Số nghiệm của phương trình (1) phụ thuộc vào số nghiệm không âm của (2)
Dạng 2: Phương trình đối xứng (hay phương trình hồi quy):
0
được:
2 2
Đặt t x k
x
với t 2 k ta có:
2 2
thay vào ta được phương trình: 2
a t k bt c
Dạng 3: Phương trình:x a x b x c x d e,trong đó a+b=c+d
Trang 5hoc360.ne t
Đặt 2
Dạng 4: Phương trình 2
,
x a x b x c x d ex trong đó abcd Với dạng này ta chia hai vế phương trình cho 2
0
x x Phương trình tương đương:
Đặt t x ab x cd
Ta có phương trình:t a b t c d e
Dạng 5: Phương trình xa4x b 4 c Đặt
2
a b
x t ta đưa về phương trình trùng phương
Ví dụ 1: Giải các phương trình:
1) 2x45x36x2 5x20 2) x14x34 2
3) x x 1x2x324 4) 2
Lời giải:
1) Ta thấy x không là nghiệm phương trình nên chia hai vế pương trình cho 0 x2ta được:
2
2
2
2
2
2
t
t
Với t 2 x 1 2 x2 2x 1 0
x
2) Đặt x ta được:t 2 4 4 4 2
t t t t t x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2
Chú ý: Với bài 2 ta có thể giải bằng cách khác như sau: Trước hết ta có BĐT:
Trang 6hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
4
4 4
a b a b
với a b 0
Áp dụng BĐT này với:a x 1,bx 3 VT VP Đẳng thức xảy ra khi x 2
3) Ta có phương trình: 2 2
3
t x x Ta được:
t t t t t t
* t 6 x23x60phương trình vô nghiệm
* t4x23x 4 0x1;x Vậy phương trình có hai nghiệm 4 x1;x 4
4) Phương trình 2 2 2
x ta được:
12
t x
x
, ta có:
2
t
t
3
x
x x
* t2x22x120x 1 13
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm:x 3;x4;x 1 13
Ví dụ 2)
a) Giải phương trình: 2 2 2 3
3 x x 1 2 x1 5 x 1
b) Giải phương trình:x63x56x421x36x23x 1 0
c) Giải phương trình:x1x2x3 2 x4x5360
d) Giải phương trình: 3 3 3
Lời giải:
a) Vì x không là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho 1 x 3 1 ta được:
Trang 7hoc360.ne t
2
2
Đặt
2
2
2
t x x x
3
t x x phương trình vô nghiệm
b) Đây là phương trình bậc 6 và ta thấy các hệ số đối xứng do đó ta có thể áp dụng cách giải mà
ta đã giải đối với phương trình bậc bốn có hệ số đối xứng
Ta thấy x không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của phương trình cho 0 3
x ta được:
Đặt t x 1,t 2
x
Ta có:
nên phương trình trở thành: 2 2
t t t t
3
t
t
2
x
2
t x x x Vậy phương trình có bốn nghiệm
;
x x
c) Phương trình 2 2 2
Đặt tx26x, ta có phương trình:y5y8y9360
6
x
x
Vậy phương trình có hai nghiệm:x0;x 6
d) Ta có: 3 3
x x x x x nên phương trình tương đương
Trang 8hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
x x x x x x Đặt ux35x5 Ta được hệ:
3
3
Vậy x là nghiệm duy nhất của 1
phương trình
Dạng 6:
a) Phương trình: 2 ax 2 bx c
x mxpx nxp với abc 0
Phương pháp giải: Nhận xét x không phải là nghiệm của phương trình Với 0 x , ta chia cả 0
tử số và mẫu số cho x thì thu được:
c
Đặt
2
Thay vào phương trình
để quy về phương trình bậc 2 theo t
b) Phương trình:
2
x a
với a0,x a
Phương pháp : Dựa vào hằng đẳng thức 2 2 2
2
a b a b ab Ta viết lại phương trình thành:
2
2
x t
quy về phương trình bậc
2
Ví dụ 1) Giải các phương trình:
a)
2 2
2
25
11 5
x x
x
(Trích đề thi vào lớp 10 chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2013)
x x x x (Trích đề thi vào lớp 10 chuyên Đại học Vinh 2010)
c)
2
2
2
x
x (Trích đề thi vào lớp 10 chuyên ĐHSP Hà Nội 2008)
Trang 9hoc360.ne t
d)
3
3
3
2 0 1
1
x
x x
Giải:
a) Điều kiện x 5
Ta viết lại phương trình thành
2
x
2
5
x
t
x
thì phương trình có dạng
10 11 0
11
t
t
2
x
x
2
5
x t
x
2
phương trình vô nghiệm
b) Để ý rằng nếu x là nghiệm thì x nên ta chia cả tử số và mẫu số vế trái cho x thì thu 0
Đặt t x 2 2
x
thì phương trình trở thành:
12 3
6 2
t
t
x
vô nghiệm Với t ta có: 6
2
2
x
2
2
Giải 2 phương trình ta thu được các nghiệm là 6; 3 3
3
x x
d) Sử dụng HĐT 3 3 3
3
a b ab ab ab ta viết lại phương trình thành:
3
3
3
1
x
hay
Trang 10hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
2
3
Suy ra
phương trình đã cho vô nghiệm
BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Giải các phương trình sau:
1) 2 2
x x x x
2) 6x7 2 3x4x11
3) x14x34 82
4) x1x2x4x510
x x x x x
3 x 2x1 2 x 3x1 5x 0
3x 4x 5x 4x 3 0
9) 2x421x334x2105x500
xx x x x
12)
13)
0
x x x x
2x 3x1 2x 5x1 9x
16) 2 2 2
17) x49x316x218x40
18)
2
2 2
12
2
x
x
Trang 11hoc360.ne t
x x x x
20) 2 4 2
x x x
21)
2
LỜI GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1) Đặt x2 x 2t Phương trình đã cho thành 1 6 2
3
t
t t
t
x x x x x hoặc x 1
2
x x x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1; 0; 1 21; 1 21
S
2) Biến đổi phương trình thành 2 2
36x 84x49 36x 84x48 12
Đặt 2
t x x thì phương trình trên thành 1 12 3
4
t
t t
t
2
x x x x x hoặc 5
6
x Với
4
36x 84x48 4 36x 84x520, phương trình này vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là 5; 3
S
3) Đặt yx1 thì phương trình đã cho thành
24 48 216 82
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 2;0
Trang 12hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
4
y x thì phương trình trở thành:
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 63; 63
5) Do x không phải là nghiệm của phương trình, chia hai vế cho 0 2
x ta được
2
y x
x
thì phương trình trở thành
2 0
3
x
x x
6) Biến đổi phương trình thành
x x x x x x x x x x
x ta được:
8
y x
x
thì phương trình trở thành
10
y
y
Với y 5 thì x 8 5 x2 5x 8 0
x
(vô
nghiệm) Với y 10 thì 8 10 2 10 8 0 5 17
5 17
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 5 17;5 17
7) Do x không là nghiệm của phương trình, chia hai vế của phương trình cho 0 2
x ta
được
1
y x
x
, phương trình trở thành:
1
y
y
Suy ra
1
2
1
2
x
x
Vậy
tập nghiệm của phương trình là 1 5 1; 5
S
Trang 13
hoc360.ne t
8) Phương trình không nhận x là nghiệm, chia hai vế cho 0 2
x được
2
2
Đặt t x 1
x
thì phương trình trở thành 2
3t 4t 1 0
2
3t 4t 1 0 t 1 hoặc 1
3
t
2
x
2
x
Với 1
3
t thì 1 1 3 2 3 0 3 1 37
x
2
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 5 1; 5 1; 37 1; 37
9) 2x421x334x2105x500 (8)
Lời giải:
Ta thấy 105 5
21
2 50
25 2
k nên phương trình (8) là phương trình bậc bốn có hệ số
đối xứng tỉ lệ 2
2
Đặt t x 5
x
suy ra 2 2
2
25 10
x
Phương trình (9) trở thành 2
2t 21t540 t 6 hoặc 9
2
t Với t thì 6
5
x
Phương trình có hai nghiệm x1 3 14;x2 3 14
Với 9
2
x thì 5 9 2 2 9 10 0
2
x
Phương trình có hai nghiệm
;
x x Vậy PT (8) có tập nghiệm
10) Điều kiện x 1; 2; 3; 4; 0 Ta biến đổi phương trình thành
Trang 14hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
0
2
4
ux x, phương trình trở thành
0
2
0
10
u
u
Do đó
2
2
4
10
4
10
Tìm được tập nghiệm của phương trình là
S
11) Biến đổi phương trình thành 5 5 10 10 8 102 240 8
1, 4; 0
ux u u u dẫn đến phương trình
2
16
4
u
u
bTìm được tập nghiệm của phương trình là 1; 4; ; 41
S
12)
Điều kiện x 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0 Biến đổi phương trình thành
Trang 15hoc360.ne t
x
7
2
0(*)
x
Đặt ux27x thì phương trình (*) có dạng
2
Mặt khác 2 2
u u u với mọi u Do đó phương trình (*) vô nghiệm Vậy
phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 7
2
x
13)
Lời giải:
Điều kiện x 4; 3; 2; 1 Biến đổi phương trình thành
0
x
0
0(*)
x
Đặt ux25x thì phương trình (*) trở thành 3 1 0 11
u u Từ đó ta có
2
x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 0; 5 3; 5 3
S
14)
của phương trình cho x , rồi đặt y 4x 7
x
ta được
Trang 16hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
1
Phương trình trên có 2 nghiệm y16,y9
Với y 9 thì 7 2
x
Phương trình này vô nghiệm
Với y 16 thì 7 2
x
Phương trình này có hai nghiệm 1 1; 2 7
x x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là 1 7;
2 2
S
15) Đặt t2x2 x 1, phương trình (1) thành
t x t x x t x x t x t x hoặc t5x
Với t 5x thì 2 2 1 5 2 2 6 1 0 3 7
2
x x x x x x
Với t5x thì 2 2 1 5 2 2 4 1 0 2 2
2
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là 3 7 2; 2
16) Lời giải:
Đặt u đưa phương trình (2) về dạng tổng quát x 1 2 2 2
u u u u u
Bạn đọc giải tiếp theo phương pháp đã nêu Ta có thể giải bằng cách khác như sau
Viết phương trình đã cho về dạng 2 2 2
Đặt tx24, phương trình thành
2
Trang 17hoc360.ne t
3 7
1 21
2
x
Vậy tập nghiệm của PT(2) là 1 21;3 7; 1 21;3 7
S
17) PTtương đương với 4 2 2
x x x x
Đặt 2
2
tx thì 2 4 2
t x x , PT trên thành
2 6
5 33
2
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 2 6;5 33; 2 6;5 33
18) Điều kiện x Khử mẫu thức ta được phương trình tương đương: 2
3x 6x 16x 36x1203x 6x x 6 16x 120 đặt tx26 thì t2 x412x236, suy ra 3x4 3t236x2108, PT trên thành
2
3t 6xt20t0t 3t6x20 0 hoặc 3t 0 t 6x20 Với t thì 0
2
x , suy ra x 6 (thỏa mãn đk) Với 3t 6x20 ta có 3x218 6x20
hay 2
3x 6x20 suy ra 3 3
3
x (thỏa mãn đk) Vậy tập nghiệm của PT(4) là
S
x x x x (5)
Lời giải: Đặt t3x2 2 PT(5) trở thành
Trang 18hoc360.ne t
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
6 5
t xtx ĐK: t5 ,x t x
Khử mẫu thức ta được PT tương đương
2t 13tx11x 0 tx 2t11x 0
hoặc 11
2
t x (thỏa mãn ĐK)
Với t x thì 3x22x3x2 x 20 phương trình vô nghiệm
Với 11
2
t x thì 3 2 2 11 6 11 2 0 1
x x x x x hoặc 4
3
x Vậy tập nghiệm của
PT(5) là 1 4;
2 3
20) PT 2 2 2 2
4 22 4 2
Giải phương trình trùng phương trên ta được tập nghiệm của PT là 5 1; 5 1
21) Lời giải:
Điều kiện x 1
Đặt 2 ; 2
20y 5z 20yz05 2yz 02yz
Trang 19hoc360.ne t
Dẫn đến 2 2 2 2 2 1 2 1
2
2
x (thỏa mãn điều
kiện) Vậy tập nghiệm của PT(2) là 9 73 9; 73