1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an thi GVDG

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 14,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán :Trong một bể bơi, hai bạn Hạnh và Bình cùng xuất. phát từ A, Hạnh bơi tới điểm H, Bình bơi tới điểm B.[r]

Trang 2

d

Bài toán :Trong một bể bơi, hai

bạn Hạnh và Bình cùng xuất

phát từ A, Hạnh bơi tới điểm H,

Bình bơi tới điểm B Biết H và B

cùng thuộc đường thẳng d , AH

vuông góc với d, AB không

vuông góc với d Hỏi ai bơi xa

hơn ? Vì sao?

Đáp án : Bạn Bình bơi xa

hơn bạn Hạnh

Vì xét tam giác AHB vuông

tại H Theo nhận xét về

cạnh lớn nhất trong tam

giác vuông, ta có AB > AH

H ( Hạnh) B (Bình)

Trang 3

1 2 3

Ai bơi xa nhất?

Ai bơi gần nhất?

A

Trang 4

xiên và hình chiếu

1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên, hình chiếu của đ ờng xiên.

d A

H

Đoạn thẳng AH là đoạn vuông góc

hay đ ờng vuông góc kẻ từ điểm A

đến đ ờng thẳng d

Điểm H là chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu của điểm A trên đ ờng

thẳng d

Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ

từ đi m A đến đ ờng thẳng d ể Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng xiên AB trên đ ờng thẳng d

B

Đ ờ g x

iê n

Hình chiếu

của AB

Trang 5

1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ

ờng xiên, hình chiếu của đ ờng

xiên.

?1/57 Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng d (hv) H y dùng eke để :ã

+Vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên

d +Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d , tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d.

d A

E là hình chiếu của A trên d

EM là hình chiếu của AM trên d

d A

Đ ờ g x

iê n

Hình chiếu của AB

-AH : Đường vuụng gúc kẻ từ A

đến d

-H : Hỡnh chiếu của A trờn d

-AB : Đường xiờn kẻ từ A đến d

-HB: Hỡnh chiếu của AB trờn d

bao nhiờu đường vuụng gúc và bao nhiờu đường xiờn?

ờng xiên và hình chiếu

Trang 6

1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng

xiên, hình chiếu của đ ờng xiên.

Nhận xét: Từ một điểm A không nằm

trên đ ờng thẳng d ta kẻ đ ợc :

đ ườ ng th ng d ẳ

th ng d ẳ

Bài 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

( , dài nhất )

Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc là đ ờng

ngắn nhất

d A

Đ ờ g x

iê n

Hình chiếu của AB

ờng xiên và hình chiếu

2) Quan hệ đ ờng vuông góc

và đ ờng xiên

Định lí 1:

Trang 7

ờng xiên và hình chiếu

1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên,

hình chiếu của đ ờng xiên.

2) Quan hệ đ ờng vuông góc và đ ờng xiên

Định lí 1:

B d

A

H

GT

KL

A d

AH là đ ờng vuông góc

AB là đ ờng xiên

AH<AB

Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc kẻ từ một

điểm nằm ngoài đ ờng thẳng

đến đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc là đ ờng ng n ắ

nh t ấ

Chứng minh:

Cách 1 :

Xét HAB có : (AH d)

Theo nhận xét về cạnh lớn nhất trong tam giác

vuông AB>AH

Cách 2 :Xột  AHBAHB   900

 AB2  AH2

(Định lí Pytago)

 AB  AH

- Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng cách từ điểm A

đến đ ờng thẳng d.

 900

AHB

?3: Hóy dựng định lý Pitago

để so sỏnh đường vuụng gúc

AH và đường xiờn AB kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

Trang 8

1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên,

hình chiếu của đ ờng xiên.

2) Quan hệ đ ờng vuông góc và đ ờng xiên

Định lí 1(sgk/58)

3)Các đ ờng xiên và hình chiếu của chúng

?4/57 Cho hình 10 H y sử dụng định lí ã

Pytago để suy ra rằng :

a) Nếu HB>HC thì AB >AC.

b) Nếu AB>AC thì HB >HC.

c) Nếu HB=HC thì AB =AC Và ng ợc lại,

n u ế AB = AC thì HB = HC

d

A

B

Hình 10

đ ờng xiên và hình chiếu

Trang 9

B

      2 2 2 2 2 2 2 2 a HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB AC AB AC      0 ( )

ét HAC có AHC 90 ( )

i i        2 2 2 2 2 2 AB AH HBĐ nh lý Pitago X AC AH HCĐ nh lý Pitago  b >

     2 2 2 2 2 2 2 2 AB AC thì AB AC AH HB AH HC HB HC HB HC    

c      2 2 2 2 2 2 2 2 HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB AC AB AC =    

      2 2 2 2 2 2 2 2 a HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB > AC AB > > > AC b >

     2 2 2 2 2 2 2 2 AB AC thì AB AC AH HB AH HC HB HC H > B > > > HC =

c

=

=

=

=

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống

Nếu

Trang 10

3)Các đ ờng xiên và hình chiếu

của chúng

a) Nếu HB>HC thì AB>AC.

b) Nếu AB>AC thì HB>HC.

c)Nếu HB=HC thì AB=AC Và

ng ợc lại.

d

A

B

Trong hai đ ờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng

đó :

a)Đ ờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn;

b)Đ ờng xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn;

c)Nếu hai đ ờng xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, và ng ợc lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đ ờng xiên bằng nhau

Định lí 2 :

đ ờng xiên và hình chiếu

Trang 11

3)C¸c ® êng xiªn vµ h×nh chiÕu cña

chóng

§Þnh lÝ 2(sgk/59)

a) NÕu HB>HC th× AB>AC.

b) NÕu AB>AC th× HB>HC.

c)NÕu HB=HC th× AB=AC Vµ

ng îc l¹i.

d

A

B

HB>HC AB>AC

HB=HC AB=AC

HB>HC AB>AC

HB=HC AB=AC

® êng xiªn vµ h×nh chiÕu

Trang 12

1 2 3

Ai bơi xa nhất?

Ai bơi gần nhất?

Bai tap 8

A

Trang 13

đ ờng xiên và hình chiếu

Đ ờng vuông góc(đoạn

vuông góc)

Đ ờng xiên

Hình chiếu:

A

B

d H

C

AH (kẻ từ A đến d)

AB, AC (kẻ từ A đến d)

Của điểm A trên d là : H

Của AB trên d là : HB

Của AC trên d là : HC

AH<AB AH<AC

HB>HC AB>AC

Đ ờng vuông góc và đ ờng

xiên

Đ ờng xiên và hình chiếu

(Đ/L1)

(Đ/L2)

Trang 14

Học thuộc lí thuyết :

+Nắm chắc các khái niệm : Đ ờng vuông góc; đ ờng xiên; hình chiếu.

+ Học thuộc định lí 1, 2(58;59) sgk.

1

2 Làm bài tập : 10, 12, 13 (59, 60) sgk.

Tiết sau luyện tập: chuẩn bị mỗi nhúm

một miếng vỏn ( 50cm x 25cm) để làm

bài tập 12/60SGK.

3

Ngày đăng: 23/05/2021, 08:48

w