Bài toán :Trong một bể bơi, hai bạn Hạnh và Bình cùng xuất. phát từ A, Hạnh bơi tới điểm H, Bình bơi tới điểm B.[r]
Trang 2d
Bài toán :Trong một bể bơi, hai
bạn Hạnh và Bình cùng xuất
phát từ A, Hạnh bơi tới điểm H,
Bình bơi tới điểm B Biết H và B
cùng thuộc đường thẳng d , AH
vuông góc với d, AB không
vuông góc với d Hỏi ai bơi xa
hơn ? Vì sao?
Đáp án : Bạn Bình bơi xa
hơn bạn Hạnh
Vì xét tam giác AHB vuông
tại H Theo nhận xét về
cạnh lớn nhất trong tam
giác vuông, ta có AB > AH
H ( Hạnh) B (Bình)
Trang 31 2 3
Ai bơi xa nhất?
Ai bơi gần nhất?
A
Trang 4xiên và hình chiếu
1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên, hình chiếu của đ ờng xiên.
d A
H
Đoạn thẳng AH là đoạn vuông góc
hay đ ờng vuông góc kẻ từ điểm A
đến đ ờng thẳng d
Điểm H là chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu của điểm A trên đ ờng
thẳng d
Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ
từ đi m A đến đ ờng thẳng d ể Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng xiên AB trên đ ờng thẳng d
B
Đ ờ g x
iê n
Hình chiếu
của AB
Trang 51)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ
ờng xiên, hình chiếu của đ ờng
xiên.
?1/57 Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng d (hv) H y dùng eke để :ã
+Vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên
d +Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d , tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d.
d A
E là hình chiếu của A trên d
EM là hình chiếu của AM trên d
d A
Đ ờ g x
iê n
Hình chiếu của AB
-AH : Đường vuụng gúc kẻ từ A
đến d
-H : Hỡnh chiếu của A trờn d
-AB : Đường xiờn kẻ từ A đến d
-HB: Hỡnh chiếu của AB trờn d
bao nhiờu đường vuụng gúc và bao nhiờu đường xiờn?
ờng xiên và hình chiếu
Trang 61)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng
xiên, hình chiếu của đ ờng xiên.
Nhận xét: Từ một điểm A không nằm
trên đ ờng thẳng d ta kẻ đ ợc :
đ ườ ng th ng d ẳ
th ng d ẳ
Bài 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
( , dài nhất )
Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc là đ ờng
ngắn nhất
d A
Đ ờ g x
iê n
Hình chiếu của AB
ờng xiên và hình chiếu
2) Quan hệ đ ờng vuông góc
và đ ờng xiên
Định lí 1:
Trang 7ờng xiên và hình chiếu
1)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên,
hình chiếu của đ ờng xiên.
2) Quan hệ đ ờng vuông góc và đ ờng xiên
Định lí 1:
B d
A
H
GT
KL
A d
AH là đ ờng vuông góc
AB là đ ờng xiên
AH<AB
Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc kẻ từ một
điểm nằm ngoài đ ờng thẳng
đến đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc là đ ờng ng n ắ
nh t ấ
Chứng minh:
Cách 1 :
Xét HAB có : (AH d)
Theo nhận xét về cạnh lớn nhất trong tam giác
vuông AB>AH
Cách 2 :Xột AHB cú AHB 900
AB2 AH2
(Định lí Pytago)
AB AH
- Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng cách từ điểm A
đến đ ờng thẳng d.
900
AHB
?3: Hóy dựng định lý Pitago
để so sỏnh đường vuụng gúc
AH và đường xiờn AB kẻ từ điểm A đến đường thẳng d
Trang 81)Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên,
hình chiếu của đ ờng xiên.
2) Quan hệ đ ờng vuông góc và đ ờng xiên
Định lí 1(sgk/58)
3)Các đ ờng xiên và hình chiếu của chúng
?4/57 Cho hình 10 H y sử dụng định lí ã
Pytago để suy ra rằng :
a) Nếu HB>HC thì AB >AC.
b) Nếu AB>AC thì HB >HC.
c) Nếu HB=HC thì AB =AC Và ng ợc lại,
n u ế AB = AC thì HB = HC
d
A
B
Hình 10
đ ờng xiên và hình chiếu
Trang 9B
2 2 2 2 2 2 2 2 a HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB AC AB AC 0 ( )
ét HAC có AHC 90 ( )
i i 2 2 2 2 2 2 AB AH HBĐ nh lý Pitago X AC AH HCĐ nh lý Pitago b >
2 2 2 2 2 2 2 2 AB AC thì AB AC AH HB AH HC HB HC HB HC
c 2 2 2 2 2 2 2 2 HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB AC AB AC =
2 2 2 2 2 2 2 2 a HB HC thì HB HC AH HB AH HC AB > AC AB > > > AC b >
2 2 2 2 2 2 2 2 AB AC thì AB AC AH HB AH HC HB HC H > B > > > HC =
c
=
=
=
=
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống
Nếu
Trang 103)Các đ ờng xiên và hình chiếu
của chúng
a) Nếu HB>HC thì AB>AC.
b) Nếu AB>AC thì HB>HC.
c)Nếu HB=HC thì AB=AC Và
ng ợc lại.
d
A
B
Trong hai đ ờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng
đó :
a)Đ ờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn;
b)Đ ờng xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn;
c)Nếu hai đ ờng xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, và ng ợc lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đ ờng xiên bằng nhau
Định lí 2 :
đ ờng xiên và hình chiếu
Trang 113)C¸c ® êng xiªn vµ h×nh chiÕu cña
chóng
§Þnh lÝ 2(sgk/59)
a) NÕu HB>HC th× AB>AC.
b) NÕu AB>AC th× HB>HC.
c)NÕu HB=HC th× AB=AC Vµ
ng îc l¹i.
d
A
B
HB>HC AB>AC
HB=HC AB=AC
HB>HC AB>AC
HB=HC AB=AC
® êng xiªn vµ h×nh chiÕu
Trang 121 2 3
Ai bơi xa nhất?
Ai bơi gần nhất?
Bai tap 8
A
Trang 13đ ờng xiên và hình chiếu
Đ ờng vuông góc(đoạn
vuông góc)
Đ ờng xiên
Hình chiếu:
A
B
d H
C
AH (kẻ từ A đến d)
AB, AC (kẻ từ A đến d)
Của điểm A trên d là : H
Của AB trên d là : HB
Của AC trên d là : HC
AH<AB AH<AC
HB>HC AB>AC
Đ ờng vuông góc và đ ờng
xiên
Đ ờng xiên và hình chiếu
(Đ/L1)
(Đ/L2)
Trang 14Học thuộc lí thuyết :
+Nắm chắc các khái niệm : Đ ờng vuông góc; đ ờng xiên; hình chiếu.
+ Học thuộc định lí 1, 2(58;59) sgk.
1
2 Làm bài tập : 10, 12, 13 (59, 60) sgk.
Tiết sau luyện tập: chuẩn bị mỗi nhúm
một miếng vỏn ( 50cm x 25cm) để làm
bài tập 12/60SGK.
3