1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KT HK I Ly 9

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 41,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12 : Nếu đồng thời giảm điện trở của đoạn mạch, cường độ dòng điện, thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đi một nửa thì nhiệt lượng toả ra trên dây sẽ giảm đi bao nhiêu lần.. Tiết [r]

Trang 1

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT-VL9( HKI)

NHÓM CẨM PHẢ

Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết thứ 20 theo PPCT

1.Tr ng s n i dung ki m tra theo phân ph i chọ ố ộ ể ố ương trình

Nội dung Tổng số

tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(Cấp độ

1, 2)

VD (Cấp độ 3,4)

LT (Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

1 Điện trở dây

dẫn Định luật

Ôm

2 Công và Công

suất điện

Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan 100%

1.1 Tính số câu hỏi theo các chủ đề

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

1 Điện

trở dây

dẫn.

Định luật

Ôm.

3 điểm

13.5 phút

2 Công

và Công

suất điện

1 Điện

trở dây

dẫn.

Định luật

Ôm.

2.5 điểm

11.25 phút

2 Công

và Công

2.5 điểm

11.25 phút

45 phút

1.2 Ma trận đề kiểm tra

Trang 2

đề biết hiểu dụng

TNKQ

TNKQ

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Điện

trở của

dây dẫn.

Định

luật Ôm

11 tiết

1 Nêu

được

điện trở

của mỗi

dây dẫn

đặc

trưng

cho mức

độ cản

trở dòng

điện của

dây dẫn

đó

2 Nêu

được

điện trở

của một

dây dẫn

được xác

định như

thế nào

và có

đơn vị

đo là gì.

3 Phát

biểu

được

định luật

Ôm đối

với một

đoạn

mạch có

điện trở

4 Viết

được

công

thức tính

điện trở

tương

đương

đối với

đoạn

mạch nối

tiếp,

đoạn

mạch

song

6 Nêu được mối quan

hệ giữa điện trở của dây dẫn với

độ dài, tiết diện

và vật liệu làm dây dẫn.

Nêu được các vật liệu khác nhau thì

có điện trở suất khác nhau.

7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở

để điều chỉnh cường

độ dòng điện trong mạch.

8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn

kế và ampe kế.

9 Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.

10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan

hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.

11 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan

hệ giữa điện trở

13 Vận dụng được định luật

Ôm và công thức R =

l S

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó

có mắc biến trở.

Trang 3

gồm

nhiều

nhất ba

điện trở.

5 Nhận

biết

được các

loại biến

trở.

tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần.

12 Vận dụng được công thức R =

l S

và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn.

Số câu

hỏi

4(9’)

(C2.1)

(C3.20)

(C4.8,9)

2( 4,5’) (C6.3) (C7.4)

4( 9’) (C9.2);

(C10.5) (C11.10) ( C12.13 )

1(2,25’)

Số điểm 2 1 2 0,5 5,5(55%)

2 Công

và công

suất

điện

9 tiết

14 Viết

được các

công

thức tính

công

suất điện

và điện

năng tiêu

thụ của

một đoạn

mạch.

15 Nêu

được

một số

dấu hiệu

chứng tỏ

dòng

18 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết

bị tiêu thụ điện năng.

19 Chỉ

ra được sự chuyển hoá các dạng

21 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ

để giải thích các hiện tượng đơn giản

có liên quan.

22 Vận dụng được các công

Trang 4

mang

năng

lượng

16 Phát

biểu và

viết

được hệ

thức của

định luật

Jun –

Len-xơ.

17 Nêu

được tác

hại của

đoản

mạch và

tác dụng

của cầu

chì.

năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn

là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động.

20 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường

để sử dụng an toàn điện

và sử dụng tiết kiệm điện năng.

thức P

= UI, A

= P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.

Số câu

hỏi

2( 4,5’)

( C15.16

)

( C14.7)

2( 4,5’) ( C18.1 8) (C19.11)

5(11,25’

) (C22.6.

15) (C21.17.

19.12)

9(20,25’)

TS câu

1.3 Nội dung đề

Câu 1 Dựa vào công thức

U

R =

I một học sinh phát biểu như sau: “ Điện trở của

dây dẫn tỉ lệ thuận với hiện điên thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó” Theo em phát biểu trên là đúng hay sai?

Trang 5

A Đúng Vì điện trở dây dẫn được tính theo công thức

U

R =

I .

B Sai Vì điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào cường độ dòng điện mà không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn

C Sai Vì điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn mà không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

D Sai Vì điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào cường độ dòng điện và không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn

Câu 2 Điện trở R1 = 10 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của

nó là U1 = 6V Điện trở R2 = 5  chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U2 = 4V Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là:

Câu 3 Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn

tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :

A tăng gấp 6 lần B giảm đi 6 lần C tăng gấp 1,5 lần D giảm đi 1,5 lần

Câu 4: Tìm câu phát biểu đúng về biến trở

A Biến trở luôn luôn được mắc song song với dụng cụ điện

B Thay đổi chiều dài dây dẫn của biến trở thì điện trở của biến trở thay đổi

C Nên chọn dây có điện trở suất nhỏ để làm biến trở

D Cả A, B, C đều sai

Câu 5: Cần làm một biến trở có giá trị điện trở lớn nhất là 20  bằng một dây nikêlin có tiết diện 0,5 mm2 Tính chiều dài dây dẫn

A l = 10m B l = 25 m C l = 20 m D 15 m

Câu 6: Hai bóng đèn có ghi ( 220V – 40W) và (220V-100W) thì cường độ dòng

điện định mức qua một trong hai bóng là:

Câu 7:Công thức không dùng để tính công suất điện

A P= I2.R B P= U.I C P= U2/R D P= U2.R

Câu 8: Câu phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch

mắc nối tiếp và song song

A.Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch

B.Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch

Trang 6

C Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song

D.Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp, tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song

Câu 9: Điện trở tương đương của một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp

bằng 60 Biết rằng một trong hai điện trở có giá trị lớn hơn điện trở kia 10  Giá trị mỗi điện trở là:

A 40  và 20  B 50  và 40 

C 25  và 35  D 20  và 30 

Câu 10: Hai điện trở R1 = 6  và R2 = 8 mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A Thông tin nào sau đây là sai?

A Rtđ= 14

B Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 2A

C Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 16V

D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 28V

Câu 11: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự biến đổi điện năng

thành nhiệt năng có hại:

Câu 12: Nếu đồng thời giảm điện trở của đoạn mạch, cường độ dòng điện, thời gian

dòng điện chạy qua đoạn mạch đi một nửa thì nhiệt lượng toả ra trên dây sẽ giảm đi bao nhiêu lần?

Câu 13 : Dây dẫn bằng đồng dài 25m có điện trở 42,5 Tiết diện của dây dẫn này là

A 1,7mm2 B 0,58mm2 C 0,10mm2 D 0,01mm2

Câu 14: Cho một đoạn dây kim loại cứng PQ (hình vẽ) C là con chạy có thể dịch

chuyển trên PQ Khi C ở P thì Ampe kế chỉ 2A, khi C ở N Ampe kế chỉ bao nhiêu ? Biết rằng dây PQ là dây đồng chất, tiết diện đều và NQ = PQ/2

Trang 7

A 3A B 3,5A C 4A D Kết quả khác.

Câu 15 : Một bóng đèn 12V- 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V Sau nửa giờ

thắp sáng, công của dòng điện sản ra là:

Câu 16: Dòng điện có mang năng lượng vì:

A.Dòng điện có khả năng làm thay đổi cơ năng của vật

B.Dòng điện có khả năng làm thay đổi nhiệt năng của vật

C.Dòng điện có khả năng là quay kim nam châm

D.Cả A, B ,C

Câu 17 : Một bóng đèn ghi 220V- 60W được sắp sáng liên tục ở U= 220V trong 3

giờ Điện năng mà bóng đèn sử dụng có thể là giá trị nào sau đây:

A A = 0,18J B A = 0,18Wh C A = 0,18 kWh D A = 0,18W.s

Câu 18: Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết:

A Lượng điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 s khi dùng đúng hiệu điện thế định mức

B Công mà dụng cụ thực hiện được khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức

C Công suất của dụng cụ khi dụng cụ sử dụng hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức

D Công suất của dụng cụ điện khi dụng cụ sử dụng đúng hiệu điện thế dịnh mức

Câu 19: Hai ấm đun nước 220V-1200W và 220V-800W đun nóng 2 lượng nước

như nhau và có cùng nhiệt độ ban đầu Sau thời gian t , nước ở ấm thứ nhất sôi thì thời gian chờ ở ấm thứ 2 sôi là:

A t/2 B t/3 C 0,4t D 0,6t

Câu 20: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

dẫn Nếu điện trở giảm 1,5 lần thì

A Cường độ dòng điện tăng lên 1,5lần

B Cường độ dòng điện giảm đi 1,5 lần

C Cường độ dòng điện tăng lên 3 lần

A

Trang 8

D Cường độ dòng điện giảm đi 3 lần

1.4 Đáp án- biểu điểm

Tr c nghi m: 10 i m ( Ch n áp án úng m i câu cho 0,5 i m)ắ ệ đ ể ọ đ đ ỗ đ ể

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

án

D C A B B B D D C C D D D C C D A D A A

Ngày đăng: 23/05/2021, 07:05

w