1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HK I Vat Ly 8 (10-11)

4 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KT HK I Vat Ly 8 (10-11)
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: 4 điểm Phần I: Khoanh trịn chữ cái đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau: 1đ 1 Hai thỏi hình trụ, một bằng nhơm và một bằng đồng cĩ cùng khối lượng được t

Trang 1

Trường THCS Bình Long

Họ và tên:………

Lớp: 8/ ……

Đi ể m : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2010-2011

Môn: VẬT LÝ – Lớp 8

Thời gian: 15 Phút (Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm: (4 điểm)

Phần I: Khoanh trịn chữ cái đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau: (1đ)

1) Hai thỏi hình trụ, một bằng nhơm và một bằng đồng cĩ cùng khối lượng được treo vào

hai đầu cân địn Khi nhúng ngập cả hai vào nước thì địn cân:

A Nghiêng về thỏi đồng B Nghiêng về thỏi nhơm

C Nghiêng về thỏi nhúng sâu hơn D Vẫn thăng bằng

2) Một vật rắn nổi trên bề mặt một chất lỏng Nếu trọng lượng riêng của vật là d và trọng

lượng riêng của chất lỏng là d’ thì phải cĩ điều kiện là:

A d = d’ B d > d’ C d < d’ D Cả A, B, C

3) Cơng thức tính cơng suất là:

A P = A.t B P = A t C P = A t D P = F t

4) Đơn vị tính cơng suất là:

A J.S B J/ S C KJ D N.m

Phần II: Điền vào ơ trống chữ (Đ) nếu em cho là câu đúng hoặc chữ (S) nếu em cho là câu sai: (2đ)

5) Đơn vị tính vận tốc là: km/ h

6) Lực ma sát luơn cĩ hại

7) Tỉ số giữa cơng tồn phần và cơng cĩ ích gọi là hiệu suất của máy.

8) Khi đĩng đinh mũi đinh càng nhỏ thì càng dễ đĩng vì áp suất ở mũi đinh càng lớn

9) Trong thực tế, hiệu suất của máy cơ đơn giản điều nhỏ hơn 100%.

10) Cơng thức tính áp suất chất lỏng là: p= h.d

11) Càng lên cao áp suất khí quyển càng tăng

12) Lực đẩy Ác si mét khơng phụ thuơc vào trọng lượng riêng của vật

PhầnIII: Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau ( 1đ) 13) a/ Chỉ cĩ cơng cơ học khi cĩ (1)………….tác dụng vào vật và vật (2) ………

………theo phương(3) ………của lực

b/ Cơng cơ học được xác định bằng cơng thức : A= (4) ………

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011 BÌNH LONG Môn: VẬT LÝ – LỚP 8

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

B Tự luận : (6 điểm)

Phần IV: Hãy trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây:(6đ)

Câu 1(2đ): Một ơ tơ đi trong thời gian 10 phút trên quãng đường bằng phẳng với vận tốc

45km/h, sau đĩ xe tiếp tục lên dốc trong 15 phút với vận tốc 36km/h

a) Tính quãng đường ơ tơ đi được trong mỗi đoạn đường

b) Tính vận tốc trung bình của ơtơ trên cả hai đoạn đường

Câu 2(4đ) Một hịn đá cĩ khối lượng 6Kg.

a) Xác định lực đẩy tác dụng lên hịn đá khi ở trong nước Cho biết trọng lượng riêng của đá 24000 N/m3,của nước 10000 N/m3

b) Hịn đá nổi hay chìm trong nước ? Tại sao ?

c) Để giữ hịn đá nằm cân bằng trong lịng nước thì cần phải tác dụng lên nĩ một lực bằng bao nhiêu ?

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011 BÌNH LONG Môn: VẬT LÝ – LỚP 8

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

B.Tự luận: (6 điểm)

Phần IV: Hãy trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây:(6đ)

Câu 1(2đ): Một ơ tơ đi trong thời gian 10 phút trên quãng đường bằng phẳng với vận tốc

45km/h, sau đĩ xe tiếp tục lên dốc trong 15 phút với vận tốc 36km/h

a) Tính quãng đường ơ tơ đi được trong mỗi đoạn đường

b) Tính vận tốc trung bình của ơtơ trên cả hai đoạn đường

Câu 2(4đ) Một hịn đá cĩ khối lượng 6Kg.

a) Xác định lực đẩy tác dụng lên hịn đá khi ở trong nước Cho biết trọng lượng riêng của đá 24000 N/m3,của nước 10000 N/m3

b) Hịn đá nổi hay chìm trong nước ? Tại sao ?

c) Để giữ hịn đá nằm cân bằng trong lịng nước thì cần phải tác dụng lên nĩ một lực bằng bao nhiêu ?

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011

Môn: VẬT LÝ- LỚP 8

A: TRẮC NGHIỆM (4,0 Điểm)

PHẦN I: ( 1đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ

1-A; 2-C; 3- B; 4- B

PHẦN II: (2đ) Điền Đ hoặc S chính xác vào ơ trống mỗi câu được ( 0,25đ)

5- Đ; 6- S; 7- S; 8- Đ; 9- Đ; 10- Đ; 11- S 12-S

PHẦN III: (1đ) Mỗi cụm từ thích hợp được (0,25đ)

13- a) ( 1) Lực ; (2) chuyển dời; (3) Khơng ;

b) (4) A= F S

B: TỰ LUẬN: (6,0 Điểm)

PHẦN IV: (6 Điểm)

Câu 1:(2đ)

a) Quãng đường bằng phẳng là : S1 = v1 t1 = 45.1/6 = 7,5 (km) 0,5 đ Quãng đường lên dốc là : S2 = v2.t2 = 36.1/4 = 9 (km ) 0,5 đ b) Cả quãng đường đi được là: S = S1 + S2 = 7,5 + 9 = 16,5 km 0,25 đ Thời gian đi trên cả đoạn đường là : t = t1 + t2 = 1/6 +1/4 = 5/12 (h) 0,25 đ Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là :v = s/t =

16,5

39,6km / h 5

12

Câu 2:(4đ)

a) Thể tích của hịn đá :

0,004(m )

d =24000 =24000 =

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Lực đẩy ác si met do nước tác dụng lên hịn đá :

FA = dn V= 10 000 0,004 = 40 (N)

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)

b) Ta thấy P > FA hoặc dv>dn => Vật chìm

(0,5đ) (0,5đ) c) Để giữ hịn đá nằm cân bằng trong lịng nước thì cần phải tác dụng một F’ lực lên hịn đá thoả mản: P = FA+ F/ (0,5đ)

=> F/ = P - FA (0,25đ)

= 60- 40 = 20 (N) (0,25đ)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 4

NĂM HỌC 2010-2011 Môn: VẬT LÝ- LỚP 8

-Lực ma sát

-Vận tốc

-Chuyển động đều, chuyển

động khơng đều

2 2,0 2 2,0 -Lực đẩy Acsimet

-Sự nổi của vật

2

0,5

1 0,25

2 2,0

1 2,0

6

4,75

-Cơng

-Định luật về cơng

-Cơng suất

5 2,0

5 2,0

3,25

5

2,75

3 4,0

18 10

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w