1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6 de thi lop 1 cuoi nam

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 6 Đề Thi Lớp 1 Cuối Năm
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 93,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ sau khi chép chính tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu của bài tập trước khi làm và tiến hành làm bài trong thời gian từ 10 đến 15 phút.. trừ tối đa 6 điểm..[r]

Trang 1

Họ và tên:

Bài kiểm tra môn: Toán

1 a) Viết các số

Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………

Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………

6

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

7 0

5

Trang 3

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT

KIỂM TRA ĐỌC

GIÁMTHỊ

SỐ MẬT MÃ

SỐ THỨ TỰ

Hà chạy ù vào nhà lấy quạt, rối rít hỏi :

- Mẹ có mệt lắm không ? Sao mẹ gánh nặng thế ? Mẹ ngồi xuống

đây, chúng con quạt cho mẹ

II TRẢ LỜI CÂU HỎI :

1/ Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần it và ươt

2/ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Trang 4

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT

KIỂM TRA VIẾT

GIÁMTHỊ

SỐ MẬT MÃ

SỐ THỨ TỰ

Trang 5

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có vần anh

2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch có v n anh ải ữ có vần anh ần anh

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- bức …… anh - cây …… anh

- lũy …… e - …… e nắng

/ 2 điểm

Trang 6

BÀI 1 : Viết số (2điểm)

a) Viết các số từ 89 đến 100 :

b) Viết số vào chỗ chấm :

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị

4 5 6 7 8

9

10

2 10

3

3 9

4 5 6 7 8

Trang 7

BÀI 4 : 79 ……… 74 ; 56 …… 50 + 6

(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2

BÀI 5 : (1điểm)

Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi

trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

TOÁN 1



>

<

=

Trang 8

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

KIỂM TRA VIẾT

A HƯỚNG DẪN KIỂM TRA :

1/ Giáo viên chép sẵn bài lên bảng cho học sinh cả lớp nhìn chép bài :

Mùa thu ở vùng cao

Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanhbiếc Nước chảy róc rách trong khe núi Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Nươngngô vàng mượt Nương lúa vàng óng

2/ sau khi chép chính tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu củabài tập trước khi làm và tiến hành làm bài trong thời gian từ 10 đến 15 phút

B ĐÁNH GIÁ :

I Bài viết : 8 điểm

- HS chép đúng mẫu chữ, đúng chính tả : 6 điểm

- HS viết sai lẫn (phụ âm đầu, vần, dấu thanh) trừ 0,5 điểm/lỗi trừ tối đa 6 điểm

- Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ một lần

- Viết đều nét : 1 điểm

- Trình bày sạch, đẹp : 1 điểm

II Bài tập : 2 điểm.

1/ Tìm đúng 1 chữ trong bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5điểm) : xanh, rách

2/ Tìm đúng 1 chữ ngoài bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5điểm) : Ví dụ : chanh, sách

3/ Điền đúng ng hay ngh : được 0,25 điểm/chữ (0,25 x 4 = 1 điểm) :

ngôi nhà ; nghe nhạc

nghỉ hè ; bắp ngô

Trang 9

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

II Trả lời câu hỏi:

Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh trả lời miệng lần lượt từng câu

- Đọc sai hoặc không đọc được: mỗi tiếng trừ 0,25 điểm

- Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng dấu câu : mỗi lần sai trừ 0,25 điểm

- Đọc 3 phút đến 4 phút trở lên (không quá 4 phút), mỗi phút trừ 0,25 điểm ; tối đatrừ 0,5 điểm

- Tư thế đọc hoặc tư thế cầm sách sai quy cách, không tự nhiên, thoải mái trừ 0,25đến 0,5 điểm

- Với những học sinh đọc chậm (quá 4 phút) nhưng đọc đúng, phần đọc đúng vẫnđạt được điểm tối đa (chỉ trừ điểm tốc độ đọc 0,5 điểm)

II Trả lời câu hỏi : 4 điểm.

1/ Tìm và trả lời đúng tiếng trong bài có vần it và ươt theo yêu cầu được 1 điểm (0,5 x 2 = 1 điểm) : rít , ướt

2/Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 2 điểm

+ Áo mẹ ướt đẫm mồ hôi Mặt mẹ đỏ bừng

3/ Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 1 điểm

+ Hà chạy vào nhà lấy quạt và quạt cho mẹ

Trang 10

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 – KIỂM TRA LẠI

NĂM HỌC 2007-2008

BÀI 1 : Viết số (2điểm)

a Học sinh viết đúng các số từ 89 đến 100 được 1 điểm (sai không cho điểm)

89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100.

b Viết số đúng vào chỗ chấm được 1 điểm (0,25điểm x 4 = 1 điểm)

Số liền trước của 45 là 46 ; 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số liền sau của 39 là 40 ; 81 gồm 8 chục và 1 đơn vị

a.Tính nhẩm : Điền đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm x 4 = 1 điểm

3 + 36 = 39 ; 45 – 20 = 25 ; 50 + 37 = 87 ; 99 – 9 = 90b.Đặt tính rồi tính : Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm

4 5 6 7 8

9

10

2 10

3

3 9

4 5 6 7 8

Trang 11

79 > 74 ; 56 = 50 + 6

60 < 95 ; 32 – 2 < 32 + 2

BÀI 5 : Viết đúng số mỗi hình được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm.

Hình vẽ bên có : 3 hình tam giác

3 hình vuông

BÀI 6 : Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi

trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

Số cây bưởi trong vườn nhà em có là : 0,5 điểm

Đáp số : 11 cây bưởi

- Thiếu hoặc không ghi đáp số trừ 0,25 điểm

- Sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ chung 0,25 điểm

HƯỚNG DẪN LÀM TRÒN ĐIỂM SAU KHI CHẤM

- Nếu điểm lẻ đến 0,25 thì làm tròn xuống

- Nếu điểm lẻ từ 0,5 đến 0,75 thì làm tròn lên

Ví dụ :

5,25 điểm làm tròn thành 5 điểm

5,5 điểm làm tròn thành 6 điểm

5,75 điểm làm tròn thành 6 điểm

Trang 12

BÀI KIỂM TRA THÁNG 5 MÔN TOÁN – LỚP MỘT

GIÁMTHỊ

SỐ MẬT MÃ

SỐ THỨ TỰ

+ 20 – 10

– 8 + 5

a) Đặt tính rồi tính :

40

28



Số liền trước Số đã biết Số liền sau

Trang 13

điểm .

b) Tính :

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =

Trang 15

I Viết chính tả

Trang 16

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả có vần ang

2/ Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ có vần an và ang

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- Em ……ăm học - Bé ngủ …… ưa - Gà đẻ ……ứng 4/ Điền hỏi hay ngã

- Chú Se thông minh - Bé ăn mặc sạch se - Bé thôi sáo

Trang 17

2.Tính :

40 + 20 – 40 = ……… ; 38 – 8 + 7 = ………

55 – 10 + 4 = ……… ; 25 + 12 + 2 = ………

48 cm + 21cm = ……… ; 74cm – 4cm + 3cm = ………

3 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam có

4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải

5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ? Giải

Trang 18

1 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư :

…………

b) Đọc số : 69 : ……… ; 100 :

………

c) Khoanh tròn số bé nhất : 61 ; 38 ; 41 ; 90 d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

b) Đặt tính rồi tính : 63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 –

39

d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………

60cm + 5cm = ………… ; 60m – 40cm = ………

3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải

8

84 – 4 40 – 20 40 + 20 30 + 10

Trang 19

.

I Viết chính tả

Trang 20

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có dấu hỏi ( )

2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch có d u h i ( ) ải ữ có vần anh ấu hỏi ( ) ỏi ( )

3/ Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- Em ……ồi học - Bà ….ủ trưa - Bé …… iêng đầu 4/ Điền c hay k

- Lễ tổng ….ết - Bà ….ém mắt - Ông đeo ….ính

Trang 21

5/ Điền g hay gh

- đường …ồ ….ề - ….é … a - .i nhớ

Trang 22

I Viết chính tả

Trang 23

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả chữ có vần anh

2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch v n anh ải ữ có vần anh ần anh

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- buổi … iều ; trái … ín ; nhà … ẻ ; ngó … ông

Trang 24

- ve tranh ; cái vong ; hộp sưa ; mơ cửa

Toán1.Tính

a) Nếu hôm nay là thứ tư thì :

- Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ………

- Ngày hôm kia là thứ ……… - Ngày kia là thứ ……… b) Thứ năm , ngày , tháng

Trang 25

5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm

Trang 26

I Viết chính tả

Trang 28

Tên : ……… Toán 1

1 a) Viết các số Năm mươi : ………. ; Ba mươi mốt :

…………

b) Đọc số : 78 : ……… ; 99 :

………

c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………

2 a) Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 –

7

b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………

80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ? Bài giải

4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và

vịt ?

Trang 29

Bài giải .

Trang 30

1 : Viết số

c) Viết các số từ 89 đến 100 :

d) Viết số vào chỗ chấm :

Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị c) Viết các số tròn chục :

Trang 31

I Viết chính tả

Trang 32

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả chữ bắt đầu bằng ng , ngh

2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch v n ải ữ có vần anh ần anh

Ngày đăng: 23/05/2021, 06:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w