9) Định lý về bất đẳng thức tam giác, vễ hình và viết các bất đẳng thức tam giác. 10) Khái niệm đường trung tuyết của tam giác, định lý về tính chất ba đường trung tuyết của tam giác, vẽ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 A) Thuộc nắm được các kiến thức.
I Đại số:
Chương 1:
1) Dấu hiệu là gì?
2) Tần số của một giá trị là gì?
3) Ý nghĩa của số trung bình cộng
4) Mốt của dấu hiệu là gì?
Chương II
1) Khái niệm: Đơn thức, đa thức, bậc của đơn thức, bậc của đa thức
2) Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số làm như thế nào
3) Thế nào là các đơn thức đồng dạng Nêu quy ắc cộng, trừ các đơn thức động dạng
4) Thế nào là nghiệm của đa thức
5) Thế nào là hệ số cao nhất, thế nào là hệ số tự do
II Hình học:
1) Thuộc các định lý, vẽ hình minh họa, viết gt, kl bặng ký hiệu ba trường hợp bằng nhau của tam giác và 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2) Thuộc định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều (vẽ hình minh họa mỗi trường hợp)
3) Thuộc định lý Py-ta-go thuận và đảo, Vẽ hình viết gt, kl bặng ký hiệu của định lý
4) Định lý về mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
5) Định lý về mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
6) Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên Vẽ hình minh họa 7) Định lý về mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
8) Định lý về mối quan hệ giữa các đường xiên và hình chiếu của chúng vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
9) Định lý về bất đẳng thức tam giác, vễ hình và viết các bất đẳng thức tam giác
10) Khái niệm đường trung tuyết của tam giác, định lý về tính chất ba đường trung tuyết của tam giác, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
11) Định lý về điểm thuộc tia phân giác của góc, tính chất ba đường phân giác của tam giác,
vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
12) Định lý về điểm thuộc thuộc đường trung trực của đoạn thẳng, tính chất ba đường trung trực của tam giác, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
13) Đinh lý về tính chất ba đường cao của tam giác, vẽ hình ghi gt, kl bằng ký hiệu
B) Có kỹ năng làm các dạng bài tập.
I) Đại số:
Các bài tập : 3; 4; 6; 7; 10; 11; 12; 17; 20 (chương III sgk toán 7 tập 2)
Các bài tập:
7;9;12;13;14;16;17;19;21;22;2325;26;27;31;32;35;38;39;40;41;42;43;44;45;4750;51;52;5354;55; 61;62;63;65 (chương IV sgk toán 7 tập 2)
I) Hình học:
Các bài tập: 1;2;3;58;9;10;11;1315;17;1823;24;25;28;32;34;38;39;40;42;47;48;58;59;60;63;64;68 (chương III sgk toán 7 tập 2)
Các bài : 8;10;11;15;13 (trang 90-91 sgk toán 7 tập 2)
Các bài : 4;5;6;7;8 (trang 92 sgk toán 7 tập 2)