The near future tense: thì tương lai gần hay tương lai với dự định Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được sắp xếp sẵn hay dự tính trước.. SO, TOO: cũng vậy :đđược sử dụ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN ANH VĂN 7 HỌC KÌ II Năm học 2009 - 2010 A.Đọc hiểu:
Đọc đoạn văn lấy thông tin để trả lời câu hỏi hoặc chọn đúng, sai
B.Ngữ pháp:
Simple present tense ( thì hiện tại đơn )
Simple past tense ( thì qúa khứ đơn )
Present continuous tense ( thì hiện tại tiếp diễn )
Near future tense ( thì tương lai gần hay tương lai với dự định )
Adjectives, Adverbs ( trạng từ, tính từ )
So, too, either, neither
Modal verbs: can, must, should, ought to, had better
Like, prefer
C.Viết: Chuyển câu mà nghĩa không thay đổi:
Ought to should, had better
Like … better (than) Prefer … to …
Too So , either neither
Adj Adv
TEST YOURSELF I/ TENSES: ( thì )
1.Simple Present tense: ( thì hiện tại đơn )
A; To be: am, is, are
+ S + to be + C - S + to be + not + C ? To be + S + C ?
B: Ordinary verbs:
+ S + V ( V-s/ V-es) … - S + don’t/ doesn’t+ V ? Do/ Does + S + V …? Ex: We often play soccer We don’t like playing soccer Do you like playing soccer?
He walks to school everyday She doesn’t like playing soccer Does he like playing soccer?
Từ nhận diện: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every,…
2.Present continuous tense: (thì hiện tại tiếp diễn )
S + to be + V-ing - S + to be + not + V-ing… To be + S + V-ing…?
am, is, are
Ex: I am playing soccer now. He isn’t playing video games at present
Từ nhận diện: now, at present, at the moment,… hoặc Look! ; Listen!; Be careful!;…
3.Simple past tense: (thì qúa khứ đơn )
a) To be : was / were
(+) S + was/ were+ C - S + wasn’t/ weren’t… ? Was/ Were + S…?
Trang 2Ex: I was at home yesterday They weren’t here last night Were you at home last night?
b) Ordinary verbs: đĐộng từ có qui tắc : thêm “ed” ( Ved )
đĐộng từ bất qui tắc : sử dụng cột 2 (V2 )
Ex: I watched T.V last night I didn’t watch T.V last night Did you watch T.V last night ?
Từ nhận diện: yesterday, last, ago, mốc thời gian ở qua khứ ví dụ 2002, 1998,…
4.Simple future tense: ( thì tương lai đơn )
+ S + Will / (shall) + V… - S + won’t + V… ? Will + S + V …?
Từ nhận diện: tomorrow, tonight, next, in the future,…
5 The near future tense: ( thì tương lai gần hay tương lai với dự định )
Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được sắp xếp sẵn hay dự tính trước.
S + am / is / are + going to + V
S + am not / is not / are not + going to + V
Am / Is / Are + S + going to + V ?
Ex: What are you going to do tonight? ( Tối nay bạn dự định làm gì?)
_ I’m going to do my math homework (Tôi dự định làm bài tập toán )
Exeercise: Supply the correct form of the verbs in the brackets:
1 They usually (paint) - their house blue
2 My father (buy) - a new car two months ago
3 Nam (help) - his father repair the radio at this time
4 I (be) - busy last night, so I (miss) - good film on TV
5 He (teach) - math at this school in 1986
6 Mr Robinson (watch) - television every night
7 We (have) - an English test tomorrow
8 We (visit) - Muong Thanh Valley last year
9 They (not have) - classes tomorrow
10 They (go) - to Ha Long for their last summer vacation
11.She (learn) - to play piano when she was six years old
12. When - Thomas Edison (die) - ? _ in 1931
13. Be careful! The car (come) -
14. What is Lan going to do next summer?_She (go) - to Nha Trang with her parents.
II/ SO, TOO, EITHER, NEITHER:
1 SO, TOO: ( cũng vậy) :đđược sử dụng trong câu khẳng định “So” đứng ở đầu câu; “too” đứng ở cuối câu Ex: Hoa is hungry I am, too
So am I.
Trang 32 EITHER, NEITHER: (cũng không): đđược sử dụng trong câu phủ định “Neither” đứng ở đầu câu; “either”
đứng ở cuối câu
Ex: Hoa isn’t hungry I am not, either.
Neither am I.
III/ Adjectives, Adverbs:
1 Adjectives: tính từ
Vị trí: tính từ thường đứng sau động từ to be hoặc đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó
Ex: 1 She is beautiful.
2 She is a beautiful girl.
Tính từ danh từ
2 Adverbs: trạng từ
Vị trí: trạng từ thường đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ đó hoặc đứng đầu câu và bổ nghĩa cho cả câu
Ex: 1 He drives carefully.
động từ thường trạng từ
2 Suddenly, the light went out.
Mối liêen hệ giữa tính từ và trạng từ: tính từ + ly trạng từEx:
Adjective Adverb
bad
careful
safe
skillful
badly carefully safely skillfully Một số trường hợp đặc biệt:
good hard fast early late
well hard fast early late
Ex:1 He is a careful driver He drives carefully.
2 She is a good badminton player She plays well.
Exeercise : Complete the sentences with the correct adjective or adverb:
1 My brother is a good badminton player He plays -
2 Lan’s sister is a - swimmer She swims quickly
Trang 43 Na’s father is a safe driver He drives -
4 I’m a - soccer player I play badly
5 My mother is a slow cyclist She cycles -
6 Ha is a - table tennis player She plays skillfully
7 Mr Hai is a careful driver He drives -
8 The boys are - soccer player They play well
IV/ Modal verbs : (động từ khiếm khuyết) can, must, should, ought to, had better
1 can : cĩ thể _ can’t : khơng thể
Sử dụng ‘can’ hoặc ‘can’t’ để diễn tả khả năng
Ex: She can speak English ( cơ ấy cĩ thể nĩi tiếng Anh)
Sử dụng ‘can’ hoặc ‘can’t’ để diễn tả sự xin phép hay cho phép
Ex: Can I watch TV now, Mum?
No, you can’t You must finish your dinner first.
2 should = ought to, had better : nên Dùng để diễn tả lời khuyên.
Ex: 1.You should study hard ( Em nên học hành chăm chỉ)
2 Children shouldn’t eat too much candy It’s not good for their health ( Trẻ con khơng nên ăn quá nhiều
kẹo Nĩ khơng tốt cho sức khoẻ của chúng)
3 must ; mustn’t:
Must: phải, ắt hẳn là Được dùng để diễn tả sự bắt buộc hay suy đốn
Ex: 1 The traffic lights are red You must stop ( Đèn giao thơng đã đỏ rồi Bạn phải dừng lại)
2 Minh was absent today He must be ill ( Hơm nay Minh nghỉ học Ắt hẳn là cậu ấy bị ốm)
Mustn’t : khơng được Dùng để diễn tả sự cấm đốn
Ex: You mustn’t forget to finish your homework before watching TV ( Con khơng được quên làm xong bài
tập về nhà trước khi xem ti vi.)
V 1 like / prefer + to infinitive ( Thích cái gì )
Like/ enjoy + V-ing/ N ( ưa thích có tính lâu dài)
Ex: - I don’t like to watch TV I p refer to watch video
- I don’t like watching sports I prefer taking part in them
2 S + prefer + N + to + N (Thích cái gì hơn cái gì )
= S + like + N + better than + N.
Ex: My sister prefers meat to fish = My sister likes mear better than fish.
3 S + prefer + V-ing + to + V-ing (Thích điều gì hơn điều gì )
Ex: They prefer going to the cinema to staying at home.
VI Suggestions: (Lời đề nghị)
- Let’s …… - -What/ How about… ? -Why don’t we …?
Ex: - Let’s go to the cafeteria - What about playing games?
- Why don’t we listen to music? - How about watching TV?
- Can you help me? - Can I help you?
VII Imperatives ( Câu mệnh lệnh)
Trang 5V + O ( meänh leänh khaúng ñònh) Don’t + V … ( meänh leänh phuû ñònh)
Ex: - Brush your teeth after meals - Please help me