1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY II VAT LY 11

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T.. Câu 9 : Dòng điện cảm ứng từ trong mạch kín có chiều.[r]

Trang 1

BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 CB

NĂM HỌC 2011 - 2012

(TNKQ)

Mụn: VẬT Lí Lớp: 11CB (Thời gian kiểm tra: 45 phỳt )

tiết

Tiết LT

Chỉ số Trọng số Số cõu Điểm số

MẮT CÁC DỤNG CỤ Q HỌC 15 8 10.8 4.2 30.00 11.67 7 3 2.8 1.20

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 CB

NĂM HỌC 2011 - 2012

(TNKQ)

Mụn: VẬT Lí Lớp: 11CB (Thời gian kiểm tra: 45 phỳt )

Cộng

cao

Chủ đề 1 Chuẩn KT, KNcần

kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra TỪ

TRƯỜNG

Nêu đợc từ trờng đều

là gỡ? [1cõu]

Lực từ cú phương như thế nào? [1cõu]

Nêu đợc lực Lo-ren-xơ

là gì và viết đợc công thức tính lực này.

[1cõu]

Viết đợc công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua

đặt trong từ trờng

đều [1cõu]

Xác định đợc vectơ

lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đợc đặt trong từ trờng đều

[1cõu]

Phát biểu đợc định nghĩa và nêu đợc

ph-ơng, chiều của cảm

 Xác định đợc độ lớn, phơng, chiều của vectơ cảm ứng từ tại

Trang 2

ứng từ tại một điểm của từ trờng Nêu đợc

đơn vị đo cảm ứng từ.

[1cõu]

một điểm trong từ tr-ờng gây bởi dòng

điện thẳng dài và tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua [1cõu]

Số điểm: 2.8 Số điểm:0.8 Số điểm: 1.2 Số điểm 0.8 Số điểm Số

điểm

Tỉ lệ % :

Chủ đề 2 Chuẩn KT, KNcần

kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra CẢM ỨNG

ĐIỆN TỪ

Mô tả đợc thí nghiệm

về hiện tợng cảm ứng

điện từ [1Cõu]

Xác định đợc chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ và theo quy tắc bàn tay phải.

[1Cõu]

Nêu đợc hiện tợng tự cảm là gì

[1Cõu]

Viết đợc và hiểu đợc công thức :  = BScos [1Cõu]

Biết cách xác định

từ thông và tính suất

điện động cảm ứng theo công thức.

[1Cõu ]

Số điểm : 2 Số điểm:0.8 Số điểm:0.8 Số điểm : 0.4 Số điểm Số

điểm

Tỉ lệ % :

Chủ đề 3 Chuẩn KT, KNcần

kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

Chuẩn KT, KNcần kiểm tra

KHÚC XẠ

ÁNH SÁNG

Phát biểu đợc định luật khúc xạ ánh sáng và viết đợc hệ thức của định luật này [1Cõu]

Mô tả đợc hiện tợng phản xạ toàn phần và nêu đợc điều kiện xảy ra hiện tợng này.

[1Cõu]

Vận dụng đợc hệ thức của định luật khúc xạ ánh sáng;

Biết tính chiết suất, góc tới, góc khúc xạ trong các hệ thức của

định luật khúc xạ.

[1Cõu]

Số điểm :

1.2

điểm

Tỉ lệ % :

12%

Chủ đề 4 Chuẩn KT, KNcần Chuẩn KT, KNcần Chuẩn KT, KNcần Chuẩn

Trang 3

kiểm tra kiểm tra kiểm tra KT,

KNcần kiểm tra

MẮT CÁC

DỤNG CỤ

Q HỌC

Nêu đợc tính chất của lăng kính làm lệch tia sáng truyền qua nó [1Cõu]

Phát biểu đợc định nghĩa độ tụ của thấu kính và nêu đợc đơn

vị đo độ tụ [1Cõu]

Vận dụng các công thức về thấu kính để giải đợc các bài tập

đơn giản[1Cõu]

Nêu đợc sự điều tiết của mắt khi nhìn vật

ở điểm cực cận và ở

điểm cực viễn[1Cõu]

Xác định đợc số bội giác của kính hiển vi (khi ngắm chừng ở vô cực) tính đợc bằng công thức :

δĐ

1 2

f f

[1Cõu]

Nêu đợc số phóng

đại của ảnh tạo bởi thấu kính là gì.

[1Cõu]

Trình bày các đặc

điểm của mắt cận, mắt viễn về mặt quang học và nêu tác dụng của kính cần

đeo để khắc phục các tật này [1Cõu]

Xác định đợc số bội giác của kính lỳp khi ngắm chừng ở cực

vụ cực[1Cõu]

Nêu đợc nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn [1Cõu]

Trình bày đợc số bội giác của ảnh tạo bởi kính lúp, kính hiển

vi, kính thiên văn là gì.[1Cõu]

Số điểm : 4 Số điểm:1,6 Số điểm: 1,2 Số điểm :1,2 Số điểm Số

điểm

Tỉ lệ % :

Tổng số cõu:

25

Tổng số

điểm : 10

điểm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 CB

Thời gian : 45' ( Gồm 25 cõu; mỗi cõu 0.4 đ)

Cõu 1: Từ trường đều là từ trường mà cỏc đường sức từ là cỏc đường

a thẳng song song và cỏch đều nhau

b thẳng song song.

c song song.

d thẳng.

Trang 4

Câu 2: Lực Lo -ren - xơ là

a lực từ tác dụng lên dòng điện.

b lực từ tác dụng lên diện tích chuyển động trong từ trường

c lực điện tác dụng lên điện tích.

d lực trái đất tác dụng lên vật.

Câu 3: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc

điểm nào sau đây ?

a Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện.

b Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

d Song song với các đường từ sức

Câu 4: Lực tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

b điện trở dây dẫn

c chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d độ lớn cảm ứng từ.

Câu 5: Một dây dẫn thẳng mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong

một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a từ ngoài vào trong.

b từ trái sang phải

c từ trên xuống dưới.

d từ trong ra ngoài.

Câu 6: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc

điểm nào sau đây?

a Vuông góc với dây dẫn.

b Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

c Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

d Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

Câu 7: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một

từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T Nó chịu lực từ tác dụng là

Câu8 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ ?

a Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua

mạch

b Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ trường của dòng điện hoặc từ trường của

nam châm vĩnh cửu

c Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

d Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

Câu 9 : Dòng điện cảm ứng từ trong mạch kín có chiều

a hoàn toàn ngẫu nhiên

b sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu

qua mạch

Trang 5

c sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông

qua mạch gây ra bởi

a sự chuyển động của mạch với nam châm

b sự biến thiên của từ trường trái đất

c sự chuyển động của nam châm với mạch

d sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

Câu 11 : Từ thông riêng của mạch kín phụ thuộc vào

a tiết diện dây dẫn

b cường độ dòng điện qua mạch

c điện trở của mạch

d chiều dài dây dẫn

Câu 12 : Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có

độ lớn ban đầu xác định Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về o khung dây suất hiện suất điện động với độ lớn 0,1 V Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đó là

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a tia khúc xạ nằm trong mặt phăqngr chứa tia tới và pháp tuyến.

b Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

c Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ bằng 0.

d tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

Câu 14 : Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi

trường trong suốt

b ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân các giữa hai môi trường trong suốt

c ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

d cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường

trong suốt

Câu 15 : Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường không khí vào một khối chất

trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300 Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc

đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ

Câu16 : Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a tia tới và pháp tuyến.

b hai mặt bên của lăng kính.

c tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d tia ló và pháp tuyến.

Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội

tụ ?

a Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương.

Trang 6

b Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ càng lớn.

c Độ tụ của thấu kính đắc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

d Đơn vị của độ tụ là điốp ( dp ).

Câu 18 : Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước mỘt thấu kính phân kì tiêu cự

60cm Ảnh của vật nằm

Câu 19 : Độ phóng đại của ảnh qua một thấu kính được xác định bằng công thức :

d k

d



c k =−

d '

'

d k d

Câu 20 : Sự điều tiết của mắt là

A thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

B thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

C thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

D thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

Câu 21 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

A Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

B Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

C Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

D khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

Câu 22 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

A là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

B là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;

C có tiêu cự lớn;

D tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

Câu 23 : Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc

vào

A tiêu cự của vật kính B tiêu cự của thị kính

C khoảng cách giữa vật kính và thị kính D độ lớn vật

Câu 24 : Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm hai

kính đặt cách nhau 12,2 cm Một người mắt tốt (cực cận chách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là

Câu 25 : Một người mắt tốt đặt mắt sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để

quan sát vật nhỏ Độ bội giác của người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là

Trang 7

A 3 và 2,5 B 70/7 và 2,5 C 3 và 250 C 50/7 và 250.

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w