- Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish để kết thúc. 0.5 1 1.[r]
Trang 1Trường THCS Trần Hưng Đạo Kiểm tra học kỳ 2
Lớp 7… Thời gian:………
Điểm Lời Phê Đề ra: Câu 1( 4 điểm) Hãy kết nối mỗi thành phần ở cột A với thành phần tương ứng ở cột B trong bảng sau để tạo thành câu hợp lí Cột A Cột B Trả lời 1 MAX(C12:C22) a là tổng các số trong các ô hàng thứ nhất từ cộtA đến cột F. 1_
2 AVERRAGE(A5,A6,A13) b dùng để tô màu nền cho ô 2_
3 c là số lớn nhất trong các ô ở cột C từ hàng 12 đếhàng 22. 3_
4 d tăng chữ số thập phân 4_
5 SUM(A1:F1) e dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần 5_
6 f là công thức được định nghĩa từ trước. 6_
7 Hàm g là trung bình cộng của các số trong các ô A5,A6 và A13. 7_
8 MIN h Hàm xác định giá trị nhỏ nhất 8_
Câu 2 (2 điểm) Em hãy nêu các thao tác định dạng trang tính? Câu 3 (1.5 điểm): Nêu một vài dạng biểu đồ thường được sử dụng nhất? Câu 4 ((2.5 điểm): Trình bày các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu? BÀI LÀM
Đáp án
Trang 2Câu 1 1_ C
2_ G
3_ D
4_ B
5_ A
6_ E
7_ F
8_ H
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 2 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
Chọn màu phông
Căn lề trong ô tính
Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân
Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 3 - Biểu đồ cột
- Biểu đồ hình tròn
- Biểu đồ đường gấp khúc
0.5 0.5 0.5 Câu 4 Tạo biểu đồ
- Chọn một ô trong miền dữ liệu cần vẽ biểu đồ
- Nháy nút lệnh Chart Wizard Trên thanh công cụ, hôp thoại Chart Wizard
xuất hiện
- Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish để kết thúc
0.5 1 1
Trang 3Ma Trận
Tổng
Định dạng trang
tính
1 TL Điể
Câu 2 2.5
Trình bày dữ liệu
bằng biểu đồ
1 TL Điể
m
3.5 đ
Sử dụng các hàm
để tính toán
Sắp xếp và lọc dữ
liệu
2 TN Điể
m
3.5 đ Câu 1.7
Câu 1.8 0.50.5 Câu 1.1Câu 1.2
Câu 1.3 Câu 1.4 Câu 1.5 Câu 1.6
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
2 TN
4 đ
1 đ