1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi HS gioi lop 4 mon T

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn hình vẽ ta thấy một chiều rộng của của hình chữ nhật hơn cạnh hình vuông 4 cm, một chiều dài của hình chữ nhật hơn cạnh hình vuông 12 cm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT KRONG PĂC

TRƯỜNG T.H PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4

Môn thi: Toán.

Thời gian: 90' không kể thời gian chép đề.

Câu 1: ( 4điểm )

a) Tính giá trị biểu thức:

7198 - ( 7035 : 35 + 412 ) + 450 x 30 b) Tính giá trị số của biểu thức sau, biết: a + b = 2011

71 x a + 28 x b + 30 x a + 73 x b c) Tính nhanh giá trị biểu thức sau:

( 2 + 3 + 4 + … + 98 + 99 + 100 ) - ( 1 + 2 + 3 + … + 98 + 99 )

Câu 2: ( 4điểm )

a/ Số bị trừ bằng số trừ cộng với 3576 Số bị trừ cộng với số trừ bằng 6024 Tìm

số bị trừ và số trừ trong phép trừ đó

b/ Cho một số tự nhiên có ba chữ số Nếu viết thêm 90 vào bên trái số đó thì được số mới có năm chữ số Lấy số mới chia cho số cũ thì được thương là 721

và không còn dư Tìm số đã cho

Câu 3: ( 4điểm )

Biết trung bình cộng của tuổi ông, tuổi bố và tuổi cháu là 36 tuổi, trung bình cộng của tuổi bố và tuổi cháu là 23 tuổi, biết ông hơn cháu 54 tuổi Hỏi tuổi của mỗi người là bao nhiêu?

Câu 4: ( 4điểm )

Trong một chuyến tham quan, số học sinh nhiều hơn số giáo viên là 60 người.

Nếu số giáo viên giảm đi một nửa thì số học sinh gấp 32 lần số giáo viên Tìm

số học sinh và số giáo viên tham gia chuyến tham quan

Câu 5: ( 4điểm )

Nếu kéo dài hai cạnh của một hình vuông thêm 4 cm và 12 cm thì ta được hình chữ nhật Biết tổng chu vi của hình chữ nhật và hình vuông là 80 cm Tính diện tích hình vuông

HẾT

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT KRONG PĂC

TRƯỜNG T.H PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4

Câu 1

4 điểm

a) 7198 - (7035 : 35 + 412 ) + 450 x 30

= 7198 -(201 + 412) + 450 x 30

= 7198 - 613 + 13500

= 6585 + 13500

= 20 085

b) 71 x a + 28 x b + 30 x a + 73 x b

= a x ( 71 + 30) + b x ( 28 + 73)

= a x 101 + b x 101

= 101 x (a + b )

Với a + b = 2011 thì 101 x ( a + b ) = 101 x 2011 = 203 111

c) ( 2 + 3 + 4 + …+ 98 + 99 + 100 ) - ( 1 + 2 + 3 + …+ 98

+ 99 )

= ( 2 + 3 + 4 + …+ 98 + 99 + 99 +1) - ( 1 + 2 + 3 + …+ 98

+ 99 )

= (99 + 1 + 2 + 3 + 4 + …+ 98 + 99 ) - ( 1 + 2 + 3 + …+ 98

+ 99 )

= 99 + (1 + 2 + 3 + 4 + …+ 98 + 99 ) - ( 1 + 2 + 3 + …+ 98

+ 99)

= 99 + 0 = 99

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 2

4 điểm

a) Theo bài ra ta có : Số bị trừ = Số trừ + 3576

Hay Số bị trừ - Số trừ = 3576

Và Số bị trừ + Số trừ = 6024

Ta có sơ đồ sau: Số bị trừ :

6024

Số trừ : 3576

Số trừ là : (6024 - 3576 ) : 2 = 1224

Số bị trừ là: 1224 + 3576 = 4800

Đáp số : Số bị trừ : 4800

Số trừ : 1224

b) Gọi số phải tìm là abc Nếu thêm 90 vào bên trái abc thì ta

được số mới

là 90abc

Ta có: 90abc : abc = 721

90abc = 721 x abc

90 000 + abc = 721 x abc

90 000 = 721 x abc - abc

90 000 = 720 x abc

abc = 90 000 : 720

0,25 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm

0, 5 điểm

0, 5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

abc = 125

Vậy số phải tìm là 125

Câu 3

4 điểm

Bài giải

Tổng số tuổi của ông, bố và cháu là:

36 x 3 = 108 ( tuổi) Tổng số tuổi của bố và cháu là:

23 x 2 = 46 ( tuổi) Tuổi của ông là:

108 - 46 = 62 ( tuổi) Tuổi của cháu là :

62 - 54 = 8 ( tuổi) Tuổi của bố là:

46 - 8 = 38 (tuổi)

Đáp số: Ông: 62 tuổi

Bố : 38 tuổi Cháu: 8 tuổi

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 4

4 điểm

Nếu số giáo viên giảm đi một nửa thì số học sinh gấp 32 lần số

giáo viên, hay số giáo viên giữ nguyên thì số học sinh sẽ gấp số

giáo viên là :

32 : 2 = 16 ( lần)

Ta có sơ đồ sau:

Giáo viên: 60 người

Học sinh:

Hiệu số phần bằng nhau là:

16 - 1 = 15 ( lần)

Số giáo viên là :

60 : 15 = 4 (người)

Số học sinh là:

60 + 4 = 64 ( người)

Đáp số: Giáo viên: 4 người

Học sinh : 64 người

0,5 điểm

0, 5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,25điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5

4 điểm

Theo bài ra ta có hình vẽ:

4cm

12cm

0,25 điểm

Trang 4

Nhìn hình vẽ ta thấy một chiều rộng của của hình chữ nhật hơn

cạnh hình vuông 4 cm, một chiều dài của hình chữ nhật hơn cạnh

hình vuông 12 cm

Vậy chu vi hình chữ nhật hơn chu vi hình vuông là:

4 x 2 + 12 x 2 = 32 ( cm) Chu vi của hình vuông là:

( 80 - 32 ) : 2 = 24 (cm) Cạnh hình vuông là:

24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông là:

6 x 6 = 36 ( cm2)

Đáp số: 36 cm2

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng, chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

HẾT

Ngày đăng: 22/05/2021, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w